Bản mẫu:Hộp thông tin tiểu sử bóng đá André-Pierre Gignac (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPA”.; sinh 5 tháng 12 năm 1985) là một cầu thủ bóng đá người Pháp đang chơi cho câu lạc bộ UANL tại giải vô địch bóng đá Mexico.

Tiểu sử

Gignac sinh ở Martigues, Provence-Alpes-Côte d'Azur, miền nam Pháp, có cha là người Pháp và mẹ là người Pháp gốc Algérie.[1] Anh đã lập gia đình và có một con trai tên là André-Pierre.[2]

Sự nghiệp quốc tế

Gignac có lần đầu tiên được gọi lên đội tuyển quốc gia Pháp để chuẩn bị cho trận đấu tại vòng loại FIFA World Cup 2010 với Lithuania. Anh bỏ lỡ trận đấu đầu tiên do chấn thương, nhưng đủ thể lực để có trận đấu đầu tiên vào ngày 1 tháng 4 năm 2009, vào sân thay người ở phút 69 và kiến tạo cho Franck Ribéry ghi bàn trong chiến thắng 1–0. Trong trận đấu với Quần đảo Faroe vào ngày 12 tháng 8 năm 2009, Gignac đã ghi bàn thắng đầu tiên trong màu áo đội tuyển quốc gia và sau đó có tên trong danh sách 23 cầu thủ tham dự World Cup 2010. Tuy nhiên, do thành tích kém cỏi của đội tuyển Pháp tại giải đấu này và sự sa sút của câu lạc bộ Marseille, Gignac bị đội tuyển quốc gia lãng quên và không bắt đầu được lên tuyển cho đến khi mùa giải 2014–15 được bắt đầu.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến 26 tháng 5 năm 2017[3]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia[nb 1] Châu lục[nb 2] Tổng cộng
Trận Bàn Kiến tạo Trận Bàn Kiến tạo Trận Bàn Kiến tạo Trận Bàn Kiến tạo
Lorient 2004–05 13 2 2 1 0 0 0 0 0 14 2 2
2005–06 1 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0
2006–07 37 9 5 1 0 0 0 0 0 38 9 5
Tổng cộng 51 11 7 2 0 0 0 0 0 53 11 7
Pau 2005–06 18 8 4 0 0 0 0 0 0 18 8 4
Tổng cộng 18 8 4 0 0 0 0 0 0 18 8 4
Toulouse
2007–08 28 2 2 2 0 0 7 1 0 37 3 2
2008–09 38 24 5 5 1 0 0 0 0 43 25 5
2009–10 31 8 4 0 0 0 4 3 0 35 11 4
2010–11 1 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0
Tổng cộng 98 34 11 7 1 0 11 4 0 116 38 11
Marseille
2010–11 30 8 6 2 1 0 5 3 0 37 12 6
2011–12 21 1 0 2 1 0 4 0 0 27 2 0
2012–13 31 13 0 3 2 0 6 3 1 40 18 1
2013–14 35 16 3 4 6 2 5 0 0 44 22 5
2014–15 37 21 2 1 2 0 - - - 38 23 2
Tổng cộng 154 59 11 12 12 2 20 6 1 186 77 14
Tigres UANL 2015–16 39 28 4 0 0 0 11 5 1 50 33 5
2016–17 42 25 6 0 0 0 6 1 0 48 26 6
Tổng cộng 81 53 10 0 0 0 17 6 1 98 59 11
Tổng cộng sự nghiệp 402 165 43 21 13 2 48 16 2 471 194 47

Đội tuyển quốc gia

Tập tin:Suisse - France 2016.jpg
Gignac (mặc áo số 10) trong một trận đấu tại Euro 2016.
Tính đến 10 tháng 10 năm 2016.[4]
Đội tuyển quốc gia Năm Ra sân Bàn thắng
Pháp 2009 10 4
2010 6 0
2011 0 0
2012 0 0
2013 1 0
2014 4 1
2015 2 1
2016 13 1
Tổng cộng 36 7

Bàn thắng quốc tế

Bàn thắng của đội tuyển quốc gia Pháp được ghi trước.[5]
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 12 tháng 8 năm 2009 Tórsvøllur, Tórshavn, Quần đảo Faroe {{ Bản mẫu:Yesno alias = Quần đảo Faroe flag alias = Flag of the Faroe Islands.svg size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia

}} ||align="center"| 1–0 ||align="center"| 1–0 || Vòng loại World Cup 2010

2. 10 tháng 10 năm 2009 Sân vận động Roudourou, Guingamp, Pháp {{ Bản mẫu:Yesno alias = Quần đảo Faroe flag alias = Flag of the Faroe Islands.svg size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia

}} ||align="center"| 1–0 || rowspan=2 align="center" | 5–0 || rowspan=2 | Vòng loại World Cup 2010

3. 2–0
4. 14 tháng 10 năm 2009 Stade de France, Paris, Pháp Bản mẫu:Country data Austria 3–1 3–1 Vòng loại World Cup 2010
5. 14 tháng 10 năm 2014 Sân vận động Cộng hòa Vazgen Sargsyan, Yerevan, Armenia {{ Bản mẫu:Yesno alias = Armenia flag alias = Flag of Armenia.svg flag alias-1918 = Flag of the First Republic of Armenia.svg flag alias-SSR = Flag of Armenian SSR.svg link alias-anthem = Mer Hayrenik size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} ||align="center"| 2–0 ||align="center"| 3–0 || Giao hữu

6. 13 tháng 11 năm 2015 Stade de France, Paris, Pháp {{ Bản mẫu:Yesno alias = Đức flag alias = Flag of Germany.svg flag alias-1866 = Flag of the German Empire.svg link alias-1866 = Đế quốc Đức flag alias-empire = Flag of the German Empire.svg link alias-empire = Đế quốc Đức flag alias-1919 = Flag of Germany (3-2 aspect ratio).svg link alias-1919 = Cộng hòa Weimar flag alias-Weimar = Flag of Germany (3-2 aspect ratio).svg link alias-Weimar = Cộng hòa Weimar flag alias-1933 = Flag of Germany (1933-1935).svg flag alias-1935 = Flag of Germany (1935–1945).svg link alias-1935 = Đức Quốc xã flag alias-Nazi = Flag of Germany (1935–1945).svg link alias-Nazi = Đức Quốc xã flag alias-1946 = Merchant flag of Germany (1946–1949).svg border-1946 = flag alias-1949 = Flag of Germany.svg flag alias-EUA = German Olympic flag (1959-1968).svg flag alias-gold = Flag of West Germany; Flag of Germany (1990–1996).svg flag alias-state = Flag of Germany (state).svg flag alias-navy = Naval Ensign of Germany.svg link alias-navy = Hải quân Đức flag alias-coast guard=German Federal Coast Guard racing stripe.svg border-coast guard= link alias-coast guard=Cảnh sát biển Liên bang Đức flag alias-army = Colour of Germany.svg flag alias-air force =Flag of Germany (state).svg link alias-air force = Không quân Đức link alias-army = Lục quân Đức link alias-anthem = Das Lied der Deutschen border-army= size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} ||align="center"| 2–0 ||align="center"| 2–0 || Giao hữu

7. 29 tháng 3 năm 2016 Stade de France, Paris, Pháp {{ Bản mẫu:Yesno alias = Nga flag alias = Flag of Russia.svg flag alias-1668 = Flag of Russia (1668).svg flag alias-1696 = Flag of Russia.svg flag alias-1858 = Romanov Flag.svg flag alias-1918a = Flag of Russia (1918).svg flag alias-1918 = Flag of Russia (1918–1920).svg flag alias-1925 = Flag of the Russian SFSR (1920-1937).svg flag alias-1937 = Flag of the Russian SFSR (1937-1954).svg flag alias-1954 = Flag of the Russian SFSR.svg flag alias-1991 = Flag of Russia (1991–1993).svg flag alias-military = Banner of the Armed Forces of the Russian Federation (obverse).svg link alias-military = Lực lượng vũ trang Nga flag alias-army = Flag of the Russian ground forces.svg link alias-army = Lục quân Nga flag alias-naval = Naval Jack of Russia.svg link alias-naval = Hải quân Nga flag alias-VV MVD naval-1992 = Russia, Naval flag of ships and vessels of the Interior Force 1992.svg flag alias-VV MVD naval = Russia, Naval flag of ships and vessels of the Interior Force 2000.svg flag alias-NGF naval-2016 = Russia, Naval flag of ships and vessels of the Interior Force 2000.svg flag alias-NGF naval = Russia, Flag of ships and vessels of the National Guard.svg flag alias-navy = Naval Ensign of Russia.svg link alias-navy = Hải quân Nga flag alias-navy-1992 = Naval ensign of Russia (1992).svg flag alias-air force = Flag of the Air Force of the Russian Federation.svg link alias-air force = Không quân Nga flag alias-aerospace forces = Flag of the Russian Aerospace Forces.svg flag alias-space force = Russian military space troops flag.svg link alias-space force = Lực lượng Vũ trụ Nga flag alias-marines = Флаг Морской пехоты ВМФ России (2021).jpg link alias-marines = Thủy quân lục chiến Nga flag alias-coast guard = Russia, Flag of border service 2008.svg link alias-coast guard = Cảnh sát biển Nga flag alias-coast guard-1993 = Russia. Flag of ships of Border Guard Force 1993.svg link alias-coast guard-1993 = Cảnh sát biển Nga flag alias-strategic force = Flag of the Strategic Missile Forces.svg link alias-strategic force = Lực lượng Tên lửa Chiến lược flag alias-roc-olympics = Russian Olympic Committee flag.png flag alias-nbfr-badminton = Nbfr logo.png flag alias-rwf-wrestling = RWF logo.svg flag alias-tennis = Rtf tennis flag vector.svg flag alias-auto = Russian Automobile Federation flag.svg link alias-auto = Liên đoàn Ô tô Nga size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} ||align="center"| 2–0 ||align="center"| 4–2 || Giao hữu

Danh hiệu

Marseille

Tigres UANL

Pháp

Cá nhân

Chú thích

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  2. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  3. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  4. ^ GIGNAC Andre-Pierre Bản mẫu:Webarchive, fff.fr. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2016
  5. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  6. ^ mois.html?tx_unfptrohee_pi1%5Buid%5D=77&cHash=6dbd406e52 Kết quả về danh hiệu tháng 9 năm 2008!Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”. Bản mẫu:In lang
  7. ^ Kết quả trophée du mois de mars 2009!Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”. Bản mẫu:In lang
  8. ^ {{ trích dẫn web|url=https://www.tropheesunfp.com/palmares/%7Ctitle=Palmares%7Cpublisher=TropheesLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”. UNFP|access-date=13 tháng 8 năm 2019|ngôn ngữ=fr}
  9. ^ Le palmarès 2009 complet Bản mẫu:Webarchive Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”. Bản mẫu:In lang
  10. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  11. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  12. ^ {{Chú thích web|url=https://www.concacafchampionsleague.com/en/awards/2020-scclLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”. -golden-ball|title=Quả bóng vàng SCCL 2020|publisher=CONCACAF Champions League|ngày=23 tháng 12 năm 2020|access-date=23 tháng 12 năm 2020|archive-date=18 tháng 1 năm 2021|archive-url=https://web. archive.org/web/20210118153653/https://www.concacafchampionsleague.com/en/awards/2020-sccl-golden-ball%7Curl-status=dead}Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  13. ^ {{Chú thích web|url=https://www.concacafchampionsleague.com/en/awards/2020-scclLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”. -golden-boot|title=2020 Chiếc giày vàng SCCL|publisher=CONCACAF Champions League|date=23 tháng 12 năm 2020|access-date=23 tháng 12 năm 2020|archive-date=18 tháng 1 năm 2021|archive-url=https://web. archive.org/web/20210118153800/https://www.concacafchampionsleague.com/en/awards/2020-sccl-golden-boot%7Curl-status=dead}Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
  14. ^ Bản mẫu:Chú thích tweet
  15. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  16. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Side box

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “navbox”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “navbox”.

Cảnh báo: Từ khóa xếp mặc định “Gignac, Andre-Pierre” ghi đè từ khóa trước, “Gignac, André-Pierre”.