Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016
Bản mẫu:Thông tin giải đấu bóng đá quốc tế
Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (còn gọi là UEFA Euro 2016) là Giải vô địch bóng đá châu Âu lần thứ 15, do Liên đoàn bóng đá châu Âu tổ chức. Vòng chung kết được tổ chức tại Pháp vào mùa hè năm 2016, bắt đầu từ ngày 10 tháng 6 đến ngày 10 tháng 7 năm 2016.[1][2] Đây là lần thứ 3, Pháp đăng cai giải đấu này sau các năm 1960 và 1984.
Đây là lần đầu tiên một vòng chung kết Giải vô địch bóng đá châu Âu có 24 đội tuyển tranh tài, thay vì 16 đội như trước đây từ năm 1996.[3] Đây cũng là kỳ Euro ghi nhận có nhiều vụ bạo loạn nghiêm trọng do các cổ động viên quá khích gây nên và do các vụ khủng bố diễn ra tại Pháp sau giải đấu.[4]
Đội tuyển Bồ Đào Nha đã giành chức vô địch lần đầu tiên trong lịch sử sau khi đánh bại đội tuyển chủ nhà Pháp với tỉ số 1–0 bằng bàn thắng duy nhất của tiền đạo Éder ở phút thứ 109 của hiệp phụ thứ 2 và chính thức trở thành đại diện của UEFA giành quyền tham dự Cúp Liên đoàn các châu lục 2017 diễn ra tại Nga.[5] Tây Ban Nha là đương kim vô địch 2 lần nhưng thua ở vòng 1/8 trước Ý, đội bóng mà họ từng đánh bại 4-0 tại trận chung kết Euro 2012.
Chọn nước chủ nhà
Pháp giành quyền đăng cai sau khi vượt qua Ý và Thổ Nhĩ Kỳ. Ở vòng thứ hai, Pháp thắng Thổ Nhĩ Kỳ với số phiếu 7/6. Kết quả được công bố vào ngày 28 tháng 5 năm 2010.[6]
- Kết quả
| Quốc gia | Số phiếu[7] | |
|---|---|---|
| Vòng 1 | Vòng 2 | |
| Bản mẫu:Flagcountry/core | 43 | 7 |
| Bản mẫu:Country data Turkey | 38 | 6 |
| Bản mẫu:Flagcountry/core | 23 | Loại |
| Tổng số phiếu | 104 | 13 |
- Vòng 1: Mỗi thành viên trong số mười ba thành viên của Ban chấp hành UEFA xếp hạng 3 đấu thầu đầu tiên, thứ hai và thứ ba. Vị trí đầu tiên xếp hạng đã nhận được 5 điểm, vị trí thứ hai 2 điểm, và thứ ba diễn ra 1 điểm. thành viên điều hành của đấu thầu quốc gia đã không được biểu quyết.
- Vòng 2: Mười ba thành viên cùng bình chọn cho một trong hai vòng chung kết.
Vòng loại
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “main”.
Lễ bốc thăm vòng loại đã diễn ra tại Palais des Congres Acropolis ở Nice vào ngày 23 tháng 2 năm 2014.[2][8] Các trận đấu vòng loại sẽ bắt đầu vào tháng 9 năm 2014.[1][9] So với trước đây, việc mở rộng số đội tham dự lên đến 24 đội giúp cho các đội bóng xếp hạng trung bình có cơ hội lớn hơn để được tham dự vòng chung kết.
Bên cạnh đội chủ nhà Pháp được đặc cách vào thẳng vòng chung kết, 53 đội bóng còn lại phải tham dự vòng loại để chọn ra 23 đội xuất sắc nhất giành quyền tham dự vòng chung kết cùng với chủ nhà Pháp. Các hạt giống được hình thành trên cơ sở các hệ số đội tuyển quốc gia của UEFA, với nhà vô địch Euro 2012 Tây Ban Nha và chủ nhà Pháp được chọn làm hạt giống đầu tiên. 53 đội đã được rút ra thành 8 nhóm 6 đội và 1 nhóm 5 đội. Hai đội nhất, nhì của mỗi bảng, và đội xếp thứ ba có thành tích tốt nhất sẽ giành quyền vào thẳng vòng chung kết. 8 đội xếp thứ ba còn lại sẽ thi đấu hai lượt vào vòng play-off để xác định chọn ra thêm 4 đội vào thẳng vòng chung kết.[10][11][12]
Các đội tham dự
| Đội tuyển | Tư cách qua vòng loại | Ngày vượt qua vòng loại | Các lần tham dự trướcBản mẫu:Efn-ua | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Pháp | flag alias = Flag of France (1794–1815, 1830–1974, 2020–present).svg | flag alias-1790 = Flag of France (1790–1794).svg | flag alias-1794 = Flag of France (1794–1815, 1830–1958).svg | flag alias-1814 = Royal flag of France during the Bourbon Restoration.svg | flag alias-1830 = Flag of France (1794–1815, 1830–1958).svg | flag alias-1848 = Drapeau france 1848.svg | flag alias-1848a = Drapeau france 1848.svg | flag alias-1848b = Flag of France (1794–1815, 1830–1958).svg | flag alias-1974 = Flag of France (lighter variant).svg | flag alias-naval = Civil and Naval Ensign of France.svg | flag alias-naval-1790 = Flag of French-Navy-Revolution.svg | link alias-air force = Không lực Pháp | flag alias-coast guard = French Maritime Gendarmerie racing stripe.svg | border-coast guard = | link alias-coast guard = Hiến binh hàng hải Pháp | link alias-army = Lục quân Pháp | link alias-naval = Hải quân Pháp | flag alias-navy = Civil and Naval Ensign of France.svg | link alias-navy = Hải quân Pháp | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant = 1974
}} || <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Chủ nhà || <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">28 tháng 5 năm 2010 || 8 (1960, 1984, 1992, 1996, 2000, 2004, 2008, 2012) | |||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Anh | flag alias = Flag of England.svg | flag alias-naval = English White Ensign 1620.svg | link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Anh | flag alias-navy = English White Ensign 1620.svg | link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Anh | link alias-cricket = Đội tuyển cricket Anh | empty = England Saxons | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || Nhất bảng E || Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. || 8 (1968, 1980, 1988, 1992, 1996, 2000, 2004, 2012) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Séc | flag alias = Flag of the Czech Republic.svg | flag alias-1990 = Flag of Bohemia.svg | flag alias-air force = Flag of the Czech Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Cộng hòa Séc | flag alias-army = Flag of the Czech Land Force.svg | link alias-army = Lục quân Cộng hòa Séc | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}}Bản mẫu:Efn-ua || Nhất bảng A || Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. || 8 (1960, 1976, 1980, 1996, 2000, 2004, 2008, 2012) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Iceland | flag alias = Flag of Iceland.svg | flag alias-old = Hvítbláinn.svg | flag alias-navy = Flag of Iceland (state).svg | flag alias-1918 = Flag of Iceland (1918-1944).svg | border-navy = | link alias-navy = Tuần duyên Iceland | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || Nhì bảng A|| 0 (lần đầu) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Áo | flag alias = Flag of Austria.svg | flag alias-empire = Flag of the Habsburg Monarchy.svg | flag alias-federal state = State flag of Austria (1934–1938).svg | flag alias-state = Flag of Austria (state).svg | flag alias-war = Austria-Hungary-flag-1869-1914-naval-1786-1869-merchant.svg | flag alias-light = Flag of Austria (Pantone).svg | link alias-anthem = Land der Berge, Land am Strome | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || Nhất bảng G || <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">8 tháng 9 năm 2015 || 1 (2008) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Bắc Ireland | flag alias = Ulster Banner.svg | flag alias-union = Flag of the United Kingdom.svg | flag alias-x = St Patrick's saltire.svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || Nhất bảng F || rowspan="2" | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">8 tháng 10 năm 2015 || 0 (lần đầu) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Bồ Đào Nha | flag alias = Flag of Portugal.svg | flag alias-1248 = Flag of the Kingdom of Portugal (1248–1385).svg | flag alias-1385 = Flag of the Kingdom of Portugal (1385–1485).svg | flag alias-1495 = Flag Portugal (1495).svg | flag alias-1578 = Flag Portugal (1578).svg | flag alias-1640 = Flag Portugal (1640).svg | flag alias-1707 = Flag Portugal (1707).svg | flag alias-1750 = Flag Portugal (1750).svg | flag alias-1816 = Flag of the United Kingdom of Portugal, Brazil, and the Algarves.svg | flag alias-1830 = Flag Portugal (1830).svg | flag alias-civil = Flag Portugal sea (1830).svg | flag alias-air force=Fin Flash of Portugal.svg | flag alias-army = Military flag of Portugal.svg | link alias-army = Quân đội Bồ Đào Nha | link alias-anthem = A Portuguesa | link alias-naval = Hải quân Bồ Đào Nha | flag alias-navy=Naval Jack of Portugal.svg | link alias-navy = Hải quân Bồ Đào Nha | flag alias-marines=Naval Jack of Portugal.svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant = | ||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Tây Ban Nha | flag alias = Flag of Spain.svg | flag alias-1506 = Flag of Cross of Burgundy.svg | flag alias-1701 = Bandera de España 1701-1748.svg | flag alias-1748 = Bandera de España 1748-1785.svg | flag alias-1785 = Flag of Spain (1785-1873 and 1875-1931).svg | flag alias-1873 = Flag of the First Spanish Republic.svg | flag alias-1931 = Flag of Spain (1931 - 1939).svg | flag alias-1938 = Flag of Spain (1938 - 1945).svg | flag alias-1945 = Flag of Spain (1945–1977).svg | flag alias-1977 = Flag of Spain (1977 - 1981).svg | flag alias-civil = Flag of Spain (Civil).svg | flag alias-civil-1785 = BandMercante1785.svg | link alias-naval = Hải quân Tây Ban Nha | link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ nam quốc gia Tây Ban Nha | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || Nhất bảng C || rowspan="2" | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">9 tháng 10 năm 2015 || 9 (1964, 1980, 1984, 1988, 1996, 2000, 2004, 2008, 2012) | |||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Thụy Sĩ | flag alias = Flag of Switzerland (Pantone).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg | flag alias-esc = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg | flag alias-football = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg | link alias-anthem = Thánh ca Thụy Sĩ | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Ý | flag alias = Flag of Italy.svg | flag alias-2003 = Flag of Italy (2003-2006).svg | flag alias-old = Flag of Italy (1861-1946).svg | flag alias-1861 = Flag of Italy (1861-1946).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Italy.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Italy.svg | link alias-naval = Marina Militare | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant = | altvar = football
}} || Nhất bảng H || rowspan="3" |<span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">10 tháng 10 năm 2015 || 8 (1968, 1980, 1988, 1996, 2000, 2004, 2008, 2012) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Bỉ | flag alias = Flag of Belgium.svg | flag alias-government = Government Ensign of Belgium.svg | flag alias-civil = Flag of Belgium (civil).svg | flag alias-esc = Flag of Belgium (civil).svg | flag alias-football = Flag of Belgium (civil).svg | flag alias-1830 = Flag of Belgium (1830).svg | flag alias-1858 = Royal ensign of Belgium (1858).svg | flag alias-army = Flag of the Belgian Army.svg | link alias-army = Lục quân Bỉ | flag alias-navy = Naval Ensign of Belgium.svg | link alias-navy = Hải quân Bỉ | flag alias-air force = Air Force Ensign of Belgium.svg | link alias-air force = Không quân Bỉ | link alias-anthem = Brabançonne | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant = | |||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Wales | flag alias = Flag of Wales.svg | flag alias-1807 = Flag of Wales (1807–1953).svg | flag alias-1953 = Flag of Wales (1953–1959).svg | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || Nhì bảng B || 0 (lần đầu) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = România | flag alias = Flag of Romania.svg | flag alias-1859 = Flag of the United Principalities of Wallachia and Moldavia (1859 - 1862).svg | flag alias-1862 = Flag of the United Principalities of Romania (1862–1866).svg | flag alias-1866 = Flag of Romania.svg | flag alias-1948 = Flag of Romania (1948-1952).svg | flag alias-1952 = Flag of Romania (1952-1965).svg | flag alias-1965 = Flag of Romania (1965-1989).svg | flag alias-naval = Flag of Romania.svg | link alias-naval = Hải quân România | flag alias-air force = Flag of the Romanian Air Force (obverse).svg | link alias-air force = Không quân Romania | flag alias-army = Flag of the Romanian Land Forces (Obverse).svg | link alias-army = Lục quân Romania | flag alias-navy = Flag of the Romanian Naval Forces (Obverse).svg | link alias-navy = Hải quân Romania | name alias-anthem = Romania | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || Nhì bảng F || rowspan="4" |<span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">11 tháng 10 năm 2015 || 4 (1984, 1996, 2000, 2008) | |||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Albania | flag alias = Flag of Albania.svg | flag alias-1914 = Flag of Albania (1914-1920).svg | flag alias-1928 = Flag of Albania (1934-1939).svg | flag alias-1939 = Flag of Albania (1939-1943).svg | flag alias-1943 = Flag of Albania (1943-1944).svg | flag alias-1944 = Flag of Albania 1944.svg | flag alias-1946 = Flag of Albania (1946-1992).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Albania.svg | flag alias-navy = Naval Ensign of Albania.svg | link alias-navy = Hải quân Albania | flag alias-naval = Albanian Naval Forces insignia.svg | link alias-naval = Hải quân Albania | flag alias-army = Albanian Land Forces insignia.svg | flag alias-air force = Albanian Air Forces insignia.svg | link alias-air force = Không quân Albania | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || Nhì bảng I || 0 (lần đầu) | |||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Đức | flag alias = Flag of Germany.svg | flag alias-1866 = Flag of the German Empire.svg | link alias-1866 = Đế quốc Đức | flag alias-empire = Flag of the German Empire.svg | link alias-empire = Đế quốc Đức | flag alias-1919 = Flag of Germany (3-2 aspect ratio).svg | link alias-1919 = Cộng hòa Weimar | flag alias-Weimar = Flag of Germany (3-2 aspect ratio).svg | link alias-Weimar = Cộng hòa Weimar | flag alias-1933 = Flag of Germany (1933-1935).svg | flag alias-1935 = Flag of Germany (1935–1945).svg | link alias-1935 = Đức Quốc xã | flag alias-Nazi = Flag of Germany (1935–1945).svg | link alias-Nazi = Đức Quốc xã | flag alias-1946 = Merchant flag of Germany (1946–1949).svg | border-1946 = | flag alias-1949 = Flag of Germany.svg | flag alias-EUA = German Olympic flag (1959-1968).svg | flag alias-gold = Flag of West Germany; Flag of Germany (1990–1996).svg | flag alias-state = Flag of Germany (state).svg | flag alias-navy = Naval Ensign of Germany.svg | link alias-navy = Hải quân Đức | flag alias-coast guard=German Federal Coast Guard racing stripe.svg | border-coast guard= | link alias-coast guard=Cảnh sát biển Liên bang Đức | flag alias-army = Colour of Germany.svg | flag alias-air force =Flag of Germany (state).svg | link alias-air force = Không quân Đức | link alias-army = Lục quân Đức | link alias-anthem = Das Lied der Deutschen | border-army= | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}}Bản mẫu:Refn || Nhất bảng D || 11 (1972, 1976, 1980, 1984, 1988, 1992, 1996, 2000, 2004, 2008, 2012) | ||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Ba Lan | flag alias = Flag of Poland.svg | flag alias-state = State Flag of Poland.svg | flag alias-1815 = Flag of the Congress of Poland.svg | flag alias-1919 = Flag of Poland (1919-1928).svg | flag alias-1928 = Flag of Poland (1928-1980).svg | flag alias-1980 = Flag of Poland (with coat of arms, 1980-1990).svg | flag alias-navy = Naval Ensign of Poland.svg | flag alias-navy-1919 = Naval Ensign of IIRP v1.svg | flag alias-navy-1946 = Naval Ensign of PRL v1.svg | flag alias-navy-auxiliary = Flaga pomocniczych jednostek pływających Polskiej Marynarki Wojennej.svg | flag alias-navy-auxiliary-1955 = POL Bandera pjp PRL v1.svg | link alias-navy = Hải quân Ba Lan | flag alias-air force = Flag of the Polish Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Ba Lan | flag alias-army = Flag of the Polish Land Forces.svg | link alias-army = Lục quân Ba Lan | flag alias-AK = Flaga PPP.svg | link alias-AK = AK | link alias-anthem = Mazurek Dąbrowskiego | border-navy = | border-navy-1919 = | border-navy-1946 = | border-air force = | border-army = | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | |||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Nga | flag alias = Flag of Russia.svg | flag alias-1668 = Flag of Russia (1668).svg | flag alias-1696 = Flag of Russia.svg | flag alias-1858 = Romanov Flag.svg | flag alias-1918a = Flag of Russia (1918).svg | flag alias-1918 = Flag of Russia (1918–1920).svg | flag alias-1925 = Flag of the Russian SFSR (1920-1937).svg | flag alias-1937 = Flag of the Russian SFSR (1937-1954).svg | flag alias-1954 = Flag of the Russian SFSR.svg | flag alias-1991 = Flag of Russia (1991–1993).svg | flag alias-military = Banner of the Armed Forces of the Russian Federation (obverse).svg | link alias-military = Lực lượng vũ trang Nga | flag alias-army = Flag of the Russian ground forces.svg | link alias-army = Lục quân Nga | flag alias-naval = Naval Jack of Russia.svg | link alias-naval = Hải quân Nga | flag alias-VV MVD naval-1992 = Russia, Naval flag of ships and vessels of the Interior Force 1992.svg | flag alias-VV MVD naval = Russia, Naval flag of ships and vessels of the Interior Force 2000.svg | flag alias-NGF naval-2016 = Russia, Naval flag of ships and vessels of the Interior Force 2000.svg | flag alias-NGF naval = Russia, Flag of ships and vessels of the National Guard.svg | flag alias-navy = Naval Ensign of Russia.svg | link alias-navy = Hải quân Nga | flag alias-navy-1992 = Naval ensign of Russia (1992).svg | flag alias-air force = Flag of the Air Force of the Russian Federation.svg | link alias-air force = Không quân Nga | flag alias-aerospace forces = Flag of the Russian Aerospace Forces.svg | flag alias-space force = Russian military space troops flag.svg | link alias-space force = Lực lượng Vũ trụ Nga | flag alias-marines = Флаг Морской пехоты ВМФ России (2021).jpg | link alias-marines = Thủy quân lục chiến Nga | flag alias-coast guard = Russia, Flag of border service 2008.svg | link alias-coast guard = Cảnh sát biển Nga | flag alias-coast guard-1993 = Russia. Flag of ships of Border Guard Force 1993.svg | link alias-coast guard-1993 = Cảnh sát biển Nga | flag alias-strategic force = Flag of the Strategic Missile Forces.svg | link alias-strategic force = Lực lượng Tên lửa Chiến lược | flag alias-roc-olympics = Russian Olympic Committee flag.png | flag alias-nbfr-badminton = Nbfr logo.png | flag alias-rwf-wrestling = RWF logo.svg | flag alias-tennis = Rtf tennis flag vector.svg | flag alias-auto = Russian Automobile Federation flag.svg | link alias-auto = Liên đoàn Ô tô Nga | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}}Bản mẫu:Refn || Nhì bảng G || rowspan="2" | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">12 tháng 10 năm 2015 || 10 (1960, 1964, 1968, 1972, 1988, 1992, 1996, 2004, 2008, 2012) |
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Slovakia | flag alias = Flag of Slovakia.svg | flag alias-1939 = Flag of Slovakia (1939–1945).svg | flag alias-1990 = Flag of Slovakia (1939–1945).svg | Lục quân Slovakia | link alias-anthem = Nad Tatrou sa blýska | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}}Bản mẫu:Refn|| Nhì bảng C || 4 (1960, 1976, 1980) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Croatia | flag alias = Flag of Croatia.svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Croatia.svg | flag alias-1990 = Flag of Croatia (1990).svg | flag alias-naval = Naval ensign of Croatia.svg | link alias-naval = Croatian Navy | flag alias-air force = Flag of the Croatian Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Croatia | link alias-military = Armed Forces of Croatia | flag alias-army = Flag of Croatian Army.svg | link alias-army = Lục quân Croatia | flag alias-navy = Naval ensign of Croatia.svg | link alias-navy = Hải quân Croatia | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || Nhì bảng H || rowspan="2" | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">13 tháng 10 năm 2015 || 4 (1996, 2004, 2008, 2012) | ||||||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Thổ Nhĩ Kỳ | flag alias = Flag of Turkey.svg | link alias-anthem = İstiklâl Marşı | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || Đội đứng thứ ba xuất sắc nhất || 3 (1996, 2000, 2008) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Hungary | flag alias = Flag of Hungary.svg | flag alias-1867 = Flag of Hungary (1867-1918).svg | flag alias-1920 = Flag of Hungary with arms (state).svg | flag alias-1940 = Flag of Hungary 1940.svg | flag alias-1946 = Flag of Hungary (1946-1949, 1956-1957).svg | flag alias-1949 = Flag of Hungary 1949-1956.svg | flag alias-1957 = Flag of Hungary.svg | flag alias-state = Flag of Hungary with arms (state).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Hungary.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Hungary.svg | flag alias-army = War Flag of Hungary.svg | link alias-anthem = Himnusz | border-army = | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || rowspan="4" | Thắng trận play-off || <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">15 tháng 11 năm 2015 || 2 (1964, 1972) | ||||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Cộng hòa Ireland | shortname alias = Ireland | flag alias = Flag of Ireland.svg | link alias-naval = Hải quân Ireland | link alias-football = Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Ireland | name alias-football = Cộng hòa Ireland | flag alias-rugby union = Flag placeholder.svg | border-rugby union = | flag alias-cricket = Flag placeholder.svg | border-cricket = | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">16 tháng 11 năm 2015 || 2 (1988, 2012) | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Thụy Điển | flag alias = Flag of Sweden.svg | flag alias-1562 = Flag of Sweden (1562–1650).svg | border-1562 = | flag alias-1818 = Swedish and Norwegian merchant flag 1818-1844.svg | flag alias-1844 = Swedish civil ensign (1844–1905).svg | flag alias-army = Naval ensign of Sweden.svg | flag alias-air force = Naval ensign of Sweden.svg | flag alias-naval = Naval ensign of Sweden.svg | link alias-army = Lục quân Thụy Điển | border-army= | link alias-air force = Không quân Thụy Điển | border-air force= | link alias-naval = Hải quân Thụy Điển | border-naval = | link alias-anthem = Du gamla, Du fria | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || rowspan="2" | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">17 tháng 11 năm 2015|| 5 (1992, 2000, 2004, 2008, 2012) | ||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Ukraina | flag alias = Flag of Ukraine.svg | flag alias-1918 = Flag of Ukrainian People's Republic 1917.svg | flag alias-1991 = Flag of Ukraine (1991–1992).svg | flag alias-1991b = Flag of the Ukrainian Soviet Socialist Republic.svg | flag alias-army = Ensign of the Ukrainian Ground Forces.svg | link alias-army = Lục quân Ukraina | flag alias-naval = Naval Ensign of Ukraine.svg | flag alias-naval-1918 = Naval Ensign of Ukraine (dress, 1918).PNG | link alias-naval = Hải quân Ukraina | flag alias-air force = Ensign of the Ukrainian Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Ukraina | link alias-anthem = Shche ne vmerla Ukraina | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1 (2012) |
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Bốc thăm chia bảng
Lễ bốc thăm vòng chung kết sẽ diễn ra tại Paris ở Pháp vào ngày 12 tháng 12 năm 2015, lúc 18:00 (CET).[1][2][13][14] Đội chủ nhà Pháp và đương kim vô địch EURO 2012 Tây Ban Nha nghiễm nhiên nằm ở nhóm 1.[15] 22 đội còn lại được xếp lần lượt vào nhóm 1 đến 4 căn cứ vào bảng xếp hạng Đội tuyển quốc gia tháng 10 năm 2015 của UEFA.[16][17][18][19]
|
|
|
|
- 1 Chủ nhà Pháp (số điểm 33.599) nghiễm nhiên nằm ở vị trí A1.[15]
- 2 Đương kim vô địch Tây Ban Nha nghiễm nhiên nằm ở nhóm 1.[15]
Danh sách cầu thủ
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “main”.
Trọng tài
Vào ngày 07 tháng 2 năm 2016, UEFA công bố 18 trọng tài tham gia điều khiển các trận đấu của Euro 2016.[20] Danh sách trọng tài được công bố vào ngày 16 tháng 4 năm 2016.[21]
| Quốc gia | Trọng tài | Trợ lý trọng tài | Giám sát trọng tài | Giám sát trận đấu |
|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Flagicon Anh | Martin Atkinson | Michael Mullarkey Stephan Child Gary Beswick |
Michael Oliver Craig Pawson |
Đức–Ukraina (Bảng C) Hungary–Bồ Đào Nha (Bảng F) Wales–Bắc Ireland (vòng 16 đội) |
| Bản mẫu:Flagicon Đức | Felix Brych | Mark Borsch Stefan Lupp Marco Achmüller |
Bastian Dankert Marco Fritz |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Separated entries”. |
| Bản mẫu:Flagicon Thổ Nhĩ Kỳ | Cüneyt Çakır | Bahattin Duran Tarık Ongun Mustafa Emre Eyisoy |
Hüseyin Göçek Barış Şimşek |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Separated entries”. |
| Bản mẫu:Flagicon Anh | Mark Clattenburg | Simon Beck Jake Collin Stuart Burt |
Anthony Taylor Andre Marriner |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Separated entries”. |
| Bản mẫu:Flagicon Scotland | Willie Collum | Bản mẫu:Flagicon Damien MacGraith Francis Connor Douglas Ross |
Bobby Madden John Beaton |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Separated entries”. |
| Bản mẫu:Flagicon Thụy Điển | Jonas Eriksson | Mathias Klasenius Daniel Wärnmark Mehmet Culum |
Stefan Johannesson Markus Strömbergsson |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Separated entries”. |
| Bản mẫu:Flagicon România | Ovidiu Hațegan | Octavian Şovre Sebastian Gheorghe Radu Ghinguleac |
Alexandru Tudor Sebastian Colţescu |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Separated entries”. |
| Bản mẫu:Flagicon Nga | Sergei Karasev | Anton Averyanov Tikhon Kalugin Nikolai GolubevBản mẫu:Efn-ua |
Sergey Lapochkin Sergey Ivanov |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Separated entries”. |
| Bản mẫu:Flagicon Hungary | Viktor Kassai | György Ring Vencel Tóth István Albert |
Tamás Bognar Ádám Farkas |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Separated entries”. |
| Bản mẫu:Flagicon Cộng hòa Séc | Pavel Královec | Bản mẫu:Flagicon Roman Slyško Martin Wilczek Tomas Mokrusch |
Peter Ardeleanu Michal Patak |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Separated entries”. |
| Bản mẫu:Flagicon Hà Lan | Björn Kuipers | Sander Van Roekel Erwin Zeinstra Mario Diks |
Pol van Boekel Richard Liesveld |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Separated entries”. |
| Bản mẫu:Flagicon Ba Lan | Szymon Marciniak | Paweł Sokolnicki Tomasz Listkiewicz Radosław Siejka |
Paweł Raczkowski Tomasz Musiał |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Separated entries”. |
| Bản mẫu:Flagicon Serbia | Milorad Mažić | Milovan Ristić Dalibor Đurđević Nemanja Petrović (standby) |
Danilo Grujić Nenad Đokić |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Separated entries”. |
| Bản mẫu:Flagicon Na Uy | Svein Oddvar Moen | Kim Thomas Haglund Frank Andås Sven Erik Midthjell |
Ken Henry Johnsen Svein-Erik Edvartsen |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Separated entries”. |
| Bản mẫu:Flagicon Ý | Nicola Rizzoli | Elenito Di Liberatore Mauro Tonolini Gianluca Cariolato |
Luca Banti Antonio DamatoBản mẫu:Efn-ua |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Separated entries”. |
| Bản mẫu:Flagicon Slovenia | Damir Skomina | Jure Praprotnik Robert Vukan Bojan Ul |
Matej Jug Slavko Vinčić |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Separated entries”. |
| Bản mẫu:Flagicon Pháp | Clément Turpin | Frédéric Cano Nicolas Danos Cyril Gringore |
Benoît Bastien Fredy Fautrel |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Separated entries”. |
| Bản mẫu:Flagicon Tây Ban Nha | Carlos Velasco Carballo | Roberto Alonso Fernández Juan Carlos Yuste Jiménez Raúl Cabañero Martínez |
Jesús Gil Manzano Carlos del Cerro Grande |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Separated entries”. |
Ghi chúBản mẫu:Notelist-ua
- Trang Bản mẫu:Legend/styles.css không có nội dung. Trọng tài bắt chính trận chung kết.
Dưới đây là danh sách các trọng tài bàn:[21]
|
|
Địa điểm
Ban đầu, có 12 sân vận động đã được lựa chọn vào ngày 22 tháng 1 năm 2012. Các địa điểm đã được giảm xuống thành 9 địa điểm vào cuối tháng 5 năm 2011, nhưng nó đã được đề xuất trong tháng 6 năm 2011 rằng 11 địa điểm có thể được đăng cai các trận đấu.[22] Các thành viên Liên đoàn bóng đá Pháp đã phải chọn 9 sân vận động sẽ thực sự được sử dụng. Sự lựa chọn cho các sân bóng này là không thể tranh cãi - Stade de France của Pháp, 4 sân vận động mới được xây dựng ở Lille, Lyon, Nice và Bordeaux và các thành phố lớn nhất, Paris và Marseille. Hai địa điểm còn lại cuối cùng, sau khi Strasbourg không tham gia vì lý do tài chính sau khi bị xuống hạng,[23] 2 địa điểm đã được chọn là Lens và Nancy ở vòng bỏ phiếu đầu tiên, thay vì Saint-Étienne và Toulouse. Trong tháng 6 năm 2011, số lượng các địa điểm chủ nhà được tăng lên 10 vì giải đấu này mở rộng lên 24 đội, thay vì 16 đội như trước đây.[24][25] Quyết định này cho thấy các thành phố Toulouse và Saint-Étienne gia nhập danh sách các địa điểm thi đấu. Tuy nhiên, vào tháng 12 năm 2011, Nancy tuyên bố rút lui, sau khi sân nhà của thành phố này không đủ điều kiện,[26] để 9 thành phố chủ nhà của giải sẽ được sử dụng. Các sân vận động Beaujoire ở Nantes và sân vận động Mosson ở Montpellier, địa điểm từng được sử dụng ở World Cup 1998 cũng không được chọn. Danh sách cuối cùng trong 10 thành phố đã được Ủy ban điều hành UEFA xác nhận vào ngày 25 tháng 1 năm 2013.[27]
Trại đóng quân
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map/multi”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map/multi”. Dưới đây là danh sách địa điểm đóng quân của các đội tuyển quốc gia tham dự vòng chung kết Euro 2016.[28][29]
| Đội tuyển | Trại đóng quân | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Albania | flag alias = Flag of Albania.svg | flag alias-1914 = Flag of Albania (1914-1920).svg | flag alias-1928 = Flag of Albania (1934-1939).svg | flag alias-1939 = Flag of Albania (1939-1943).svg | flag alias-1943 = Flag of Albania (1943-1944).svg | flag alias-1944 = Flag of Albania 1944.svg | flag alias-1946 = Flag of Albania (1946-1992).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Albania.svg | flag alias-navy = Naval Ensign of Albania.svg | link alias-navy = Hải quân Albania | flag alias-naval = Albanian Naval Forces insignia.svg | link alias-naval = Hải quân Albania | flag alias-army = Albanian Land Forces insignia.svg | flag alias-air force = Albanian Air Forces insignia.svg | link alias-air force = Không quân Albania | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}}||Perros-Guirec | |||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Áo | flag alias = Flag of Austria.svg | flag alias-empire = Flag of the Habsburg Monarchy.svg | flag alias-federal state = State flag of Austria (1934–1938).svg | flag alias-state = Flag of Austria (state).svg | flag alias-war = Austria-Hungary-flag-1869-1914-naval-1786-1869-merchant.svg | flag alias-light = Flag of Austria (Pantone).svg | link alias-anthem = Land der Berge, Land am Strome | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}}||Mallemort | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Bỉ | flag alias = Flag of Belgium.svg | flag alias-government = Government Ensign of Belgium.svg | flag alias-civil = Flag of Belgium (civil).svg | flag alias-esc = Flag of Belgium (civil).svg | flag alias-football = Flag of Belgium (civil).svg | flag alias-1830 = Flag of Belgium (1830).svg | flag alias-1858 = Royal ensign of Belgium (1858).svg | flag alias-army = Flag of the Belgian Army.svg | link alias-army = Lục quân Bỉ | flag alias-navy = Naval Ensign of Belgium.svg | link alias-navy = Hải quân Bỉ | flag alias-air force = Air Force Ensign of Belgium.svg | link alias-air force = Không quân Bỉ | link alias-anthem = Brabançonne | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}}||Bordeaux | |||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Croatia | flag alias = Flag of Croatia.svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Croatia.svg | flag alias-1990 = Flag of Croatia (1990).svg | flag alias-naval = Naval ensign of Croatia.svg | link alias-naval = Croatian Navy | flag alias-air force = Flag of the Croatian Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Croatia | link alias-military = Armed Forces of Croatia | flag alias-army = Flag of Croatian Army.svg | link alias-army = Lục quân Croatia | flag alias-navy = Naval ensign of Croatia.svg | link alias-navy = Hải quân Croatia | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}}||Deauville | ||||||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Séc | flag alias = Flag of the Czech Republic.svg | flag alias-1990 = Flag of Bohemia.svg | flag alias-air force = Flag of the Czech Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Cộng hòa Séc | flag alias-army = Flag of the Czech Land Force.svg | link alias-army = Lục quân Cộng hòa Séc | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}}||Tours | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Anh | flag alias = Flag of England.svg | flag alias-naval = English White Ensign 1620.svg | link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Anh | flag alias-navy = English White Ensign 1620.svg | link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Anh | link alias-cricket = Đội tuyển cricket Anh | empty = England Saxons | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}}||Chantilly | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Pháp | flag alias = Flag of France (1794–1815, 1830–1974, 2020–present).svg | flag alias-1790 = Flag of France (1790–1794).svg | flag alias-1794 = Flag of France (1794–1815, 1830–1958).svg | flag alias-1814 = Royal flag of France during the Bourbon Restoration.svg | flag alias-1830 = Flag of France (1794–1815, 1830–1958).svg | flag alias-1848 = Drapeau france 1848.svg | flag alias-1848a = Drapeau france 1848.svg | flag alias-1848b = Flag of France (1794–1815, 1830–1958).svg | flag alias-1974 = Flag of France (lighter variant).svg | flag alias-naval = Civil and Naval Ensign of France.svg | flag alias-naval-1790 = Flag of French-Navy-Revolution.svg | link alias-air force = Không lực Pháp | flag alias-coast guard = French Maritime Gendarmerie racing stripe.svg | border-coast guard = | link alias-coast guard = Hiến binh hàng hải Pháp | link alias-army = Lục quân Pháp | link alias-naval = Hải quân Pháp | flag alias-navy = Civil and Naval Ensign of France.svg | link alias-navy = Hải quân Pháp | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant = | |||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Đức | flag alias = Flag of Germany.svg | flag alias-1866 = Flag of the German Empire.svg | link alias-1866 = Đế quốc Đức | flag alias-empire = Flag of the German Empire.svg | link alias-empire = Đế quốc Đức | flag alias-1919 = Flag of Germany (3-2 aspect ratio).svg | link alias-1919 = Cộng hòa Weimar | flag alias-Weimar = Flag of Germany (3-2 aspect ratio).svg | link alias-Weimar = Cộng hòa Weimar | flag alias-1933 = Flag of Germany (1933-1935).svg | flag alias-1935 = Flag of Germany (1935–1945).svg | link alias-1935 = Đức Quốc xã | flag alias-Nazi = Flag of Germany (1935–1945).svg | link alias-Nazi = Đức Quốc xã | flag alias-1946 = Merchant flag of Germany (1946–1949).svg | border-1946 = | flag alias-1949 = Flag of Germany.svg | flag alias-EUA = German Olympic flag (1959-1968).svg | flag alias-gold = Flag of West Germany; Flag of Germany (1990–1996).svg | flag alias-state = Flag of Germany (state).svg | flag alias-navy = Naval Ensign of Germany.svg | link alias-navy = Hải quân Đức | flag alias-coast guard=German Federal Coast Guard racing stripe.svg | border-coast guard= | link alias-coast guard=Cảnh sát biển Liên bang Đức | flag alias-army = Colour of Germany.svg | flag alias-air force =Flag of Germany (state).svg | link alias-air force = Không quân Đức | link alias-army = Lục quân Đức | link alias-anthem = Das Lied der Deutschen | border-army= | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}}||Évian-les-Bains | ||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Hungary | flag alias = Flag of Hungary.svg | flag alias-1867 = Flag of Hungary (1867-1918).svg | flag alias-1920 = Flag of Hungary with arms (state).svg | flag alias-1940 = Flag of Hungary 1940.svg | flag alias-1946 = Flag of Hungary (1946-1949, 1956-1957).svg | flag alias-1949 = Flag of Hungary 1949-1956.svg | flag alias-1957 = Flag of Hungary.svg | flag alias-state = Flag of Hungary with arms (state).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Hungary.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Hungary.svg | flag alias-army = War Flag of Hungary.svg | link alias-anthem = Himnusz | border-army = | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}}||Tourrettes | ||||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Iceland | flag alias = Flag of Iceland.svg | flag alias-old = Hvítbláinn.svg | flag alias-navy = Flag of Iceland (state).svg | flag alias-1918 = Flag of Iceland (1918-1944).svg | border-navy = | link alias-navy = Tuần duyên Iceland | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant = | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Ý | flag alias = Flag of Italy.svg | flag alias-2003 = Flag of Italy (2003-2006).svg | flag alias-old = Flag of Italy (1861-1946).svg | flag alias-1861 = Flag of Italy (1861-1946).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Italy.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Italy.svg | link alias-naval = Marina Militare | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant = | altvar = football
}}||Montpellier | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Bắc Ireland | flag alias = Ulster Banner.svg | flag alias-union = Flag of the United Kingdom.svg | flag alias-x = St Patrick's saltire.svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant = | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Ba Lan | flag alias = Flag of Poland.svg | flag alias-state = State Flag of Poland.svg | flag alias-1815 = Flag of the Congress of Poland.svg | flag alias-1919 = Flag of Poland (1919-1928).svg | flag alias-1928 = Flag of Poland (1928-1980).svg | flag alias-1980 = Flag of Poland (with coat of arms, 1980-1990).svg | flag alias-navy = Naval Ensign of Poland.svg | flag alias-navy-1919 = Naval Ensign of IIRP v1.svg | flag alias-navy-1946 = Naval Ensign of PRL v1.svg | flag alias-navy-auxiliary = Flaga pomocniczych jednostek pływających Polskiej Marynarki Wojennej.svg | flag alias-navy-auxiliary-1955 = POL Bandera pjp PRL v1.svg | link alias-navy = Hải quân Ba Lan | flag alias-air force = Flag of the Polish Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Ba Lan | flag alias-army = Flag of the Polish Land Forces.svg | link alias-army = Lục quân Ba Lan | flag alias-AK = Flaga PPP.svg | link alias-AK = AK | link alias-anthem = Mazurek Dąbrowskiego | border-navy = | border-navy-1919 = | border-navy-1946 = | border-air force = | border-army = | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | |||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Bồ Đào Nha | flag alias = Flag of Portugal.svg | flag alias-1248 = Flag of the Kingdom of Portugal (1248–1385).svg | flag alias-1385 = Flag of the Kingdom of Portugal (1385–1485).svg | flag alias-1495 = Flag Portugal (1495).svg | flag alias-1578 = Flag Portugal (1578).svg | flag alias-1640 = Flag Portugal (1640).svg | flag alias-1707 = Flag Portugal (1707).svg | flag alias-1750 = Flag Portugal (1750).svg | flag alias-1816 = Flag of the United Kingdom of Portugal, Brazil, and the Algarves.svg | flag alias-1830 = Flag Portugal (1830).svg | flag alias-civil = Flag Portugal sea (1830).svg | flag alias-air force=Fin Flash of Portugal.svg | flag alias-army = Military flag of Portugal.svg | link alias-army = Quân đội Bồ Đào Nha | link alias-anthem = A Portuguesa | link alias-naval = Hải quân Bồ Đào Nha | flag alias-navy=Naval Jack of Portugal.svg | link alias-navy = Hải quân Bồ Đào Nha | flag alias-marines=Naval Jack of Portugal.svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}}||Marcoussis | ||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Cộng hòa Ireland | shortname alias = Ireland | flag alias = Flag of Ireland.svg | link alias-naval = Hải quân Ireland | link alias-football = Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Ireland | name alias-football = Cộng hòa Ireland | flag alias-rugby union = Flag placeholder.svg | border-rugby union = | flag alias-cricket = Flag placeholder.svg | border-cricket = | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}}||Versailles | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = România | flag alias = Flag of Romania.svg | flag alias-1859 = Flag of the United Principalities of Wallachia and Moldavia (1859 - 1862).svg | flag alias-1862 = Flag of the United Principalities of Romania (1862–1866).svg | flag alias-1866 = Flag of Romania.svg | flag alias-1948 = Flag of Romania (1948-1952).svg | flag alias-1952 = Flag of Romania (1952-1965).svg | flag alias-1965 = Flag of Romania (1965-1989).svg | flag alias-naval = Flag of Romania.svg | link alias-naval = Hải quân România | flag alias-air force = Flag of the Romanian Air Force (obverse).svg | link alias-air force = Không quân Romania | flag alias-army = Flag of the Romanian Land Forces (Obverse).svg | link alias-army = Lục quân Romania | flag alias-navy = Flag of the Romanian Naval Forces (Obverse).svg | link alias-navy = Hải quân Romania | name alias-anthem = Romania | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}}||Orry-la-Ville | |||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Nga | flag alias = Flag of Russia.svg | flag alias-1668 = Flag of Russia (1668).svg | flag alias-1696 = Flag of Russia.svg | flag alias-1858 = Romanov Flag.svg | flag alias-1918a = Flag of Russia (1918).svg | flag alias-1918 = Flag of Russia (1918–1920).svg | flag alias-1925 = Flag of the Russian SFSR (1920-1937).svg | flag alias-1937 = Flag of the Russian SFSR (1937-1954).svg | flag alias-1954 = Flag of the Russian SFSR.svg | flag alias-1991 = Flag of Russia (1991–1993).svg | flag alias-military = Banner of the Armed Forces of the Russian Federation (obverse).svg | link alias-military = Lực lượng vũ trang Nga | flag alias-army = Flag of the Russian ground forces.svg | link alias-army = Lục quân Nga | flag alias-naval = Naval Jack of Russia.svg | link alias-naval = Hải quân Nga | flag alias-VV MVD naval-1992 = Russia, Naval flag of ships and vessels of the Interior Force 1992.svg | flag alias-VV MVD naval = Russia, Naval flag of ships and vessels of the Interior Force 2000.svg | flag alias-NGF naval-2016 = Russia, Naval flag of ships and vessels of the Interior Force 2000.svg | flag alias-NGF naval = Russia, Flag of ships and vessels of the National Guard.svg | flag alias-navy = Naval Ensign of Russia.svg | link alias-navy = Hải quân Nga | flag alias-navy-1992 = Naval ensign of Russia (1992).svg | flag alias-air force = Flag of the Air Force of the Russian Federation.svg | link alias-air force = Không quân Nga | flag alias-aerospace forces = Flag of the Russian Aerospace Forces.svg | flag alias-space force = Russian military space troops flag.svg | link alias-space force = Lực lượng Vũ trụ Nga | flag alias-marines = Флаг Морской пехоты ВМФ России (2021).jpg | link alias-marines = Thủy quân lục chiến Nga | flag alias-coast guard = Russia, Flag of border service 2008.svg | link alias-coast guard = Cảnh sát biển Nga | flag alias-coast guard-1993 = Russia. Flag of ships of Border Guard Force 1993.svg | link alias-coast guard-1993 = Cảnh sát biển Nga | flag alias-strategic force = Flag of the Strategic Missile Forces.svg | link alias-strategic force = Lực lượng Tên lửa Chiến lược | flag alias-roc-olympics = Russian Olympic Committee flag.png | flag alias-nbfr-badminton = Nbfr logo.png | flag alias-rwf-wrestling = RWF logo.svg | flag alias-tennis = Rtf tennis flag vector.svg | flag alias-auto = Russian Automobile Federation flag.svg | link alias-auto = Liên đoàn Ô tô Nga | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant = |
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Slovakia | flag alias = Flag of Slovakia.svg | flag alias-1939 = Flag of Slovakia (1939–1945).svg | flag alias-1990 = Flag of Slovakia (1939–1945).svg | Lục quân Slovakia | link alias-anthem = Nad Tatrou sa blýska | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}}||Vichy | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Tây Ban Nha | flag alias = Flag of Spain.svg | flag alias-1506 = Flag of Cross of Burgundy.svg | flag alias-1701 = Bandera de España 1701-1748.svg | flag alias-1748 = Bandera de España 1748-1785.svg | flag alias-1785 = Flag of Spain (1785-1873 and 1875-1931).svg | flag alias-1873 = Flag of the First Spanish Republic.svg | flag alias-1931 = Flag of Spain (1931 - 1939).svg | flag alias-1938 = Flag of Spain (1938 - 1945).svg | flag alias-1945 = Flag of Spain (1945–1977).svg | flag alias-1977 = Flag of Spain (1977 - 1981).svg | flag alias-civil = Flag of Spain (Civil).svg | flag alias-civil-1785 = BandMercante1785.svg | link alias-naval = Hải quân Tây Ban Nha | link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ nam quốc gia Tây Ban Nha | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant = | |||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Thụy Điển | flag alias = Flag of Sweden.svg | flag alias-1562 = Flag of Sweden (1562–1650).svg | border-1562 = | flag alias-1818 = Swedish and Norwegian merchant flag 1818-1844.svg | flag alias-1844 = Swedish civil ensign (1844–1905).svg | flag alias-army = Naval ensign of Sweden.svg | flag alias-air force = Naval ensign of Sweden.svg | flag alias-naval = Naval ensign of Sweden.svg | link alias-army = Lục quân Thụy Điển | border-army= | link alias-air force = Không quân Thụy Điển | border-air force= | link alias-naval = Hải quân Thụy Điển | border-naval = | link alias-anthem = Du gamla, Du fria | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}}||Saint-Nazaire | ||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Thụy Sĩ | flag alias = Flag of Switzerland (Pantone).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg | flag alias-esc = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg | flag alias-football = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg | link alias-anthem = Thánh ca Thụy Sĩ | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}}||Juvignac | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Thổ Nhĩ Kỳ | flag alias = Flag of Turkey.svg | link alias-anthem = İstiklâl Marşı | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Ukraina | flag alias = Flag of Ukraine.svg | flag alias-1918 = Flag of Ukrainian People's Republic 1917.svg | flag alias-1991 = Flag of Ukraine (1991–1992).svg | flag alias-1991b = Flag of the Ukrainian Soviet Socialist Republic.svg | flag alias-army = Ensign of the Ukrainian Ground Forces.svg | link alias-army = Lục quân Ukraina | flag alias-naval = Naval Ensign of Ukraine.svg | flag alias-naval-1918 = Naval Ensign of Ukraine (dress, 1918).PNG | link alias-naval = Hải quân Ukraina | flag alias-air force = Ensign of the Ukrainian Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Ukraina | link alias-anthem = Shche ne vmerla Ukraina | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}}||Aix-en-Provence | |||||||||||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Wales | flag alias = Flag of Wales.svg | flag alias-1807 = Flag of Wales (1807–1953).svg | flag alias-1953 = Flag of Wales (1953–1959).svg | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}}||Dinard |
Vòng bảng
| Trang Bản mẫu:Legend/styles.css không có nội dung. Vô địch Trang Bản mẫu:Legend/styles.css không có nội dung. Á quân | Trang Bản mẫu:Legend/styles.css không có nội dung. Bán kết Trang Bản mẫu:Legend/styles.css không có nội dung. Tứ kết | Trang Bản mẫu:Legend/styles.css không có nội dung. Vòng 16 đội Trang Bản mẫu:Legend/styles.css không có nội dung. Vòng bảng |
UEFA công bố lịch trình của giải đấu vào ngày 25 tháng 4 năm 2014.[30][31] Hai đội đầu bảng và 4 đội xếp thứ ba có thành tích tốt nhất được tiến thẳng vào vòng 16 đội.
Tất cả thời gian được liệt kê là giờ địa phương, CEST (UTC+2).
Bảng A
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “main”. Bản mẫu:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng A)
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng A)|a1}} {{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng A)|a2}}
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng A)|a3}} {{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng A)|a4}}
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng A)|a5}} {{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng A)|a6}}
Bảng B
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “main”. Bản mẫu:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng B)
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng B)|b1}} {{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng B)|b2}}
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng B)|b3}} {{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng B)|b4}}
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng B)|b5}} {{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng B)|b6}}
Bảng C
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “main”. Bản mẫu:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng C)
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng C)|c1}} {{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng C)|c2}}
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng C)|c3}} {{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng C)|c4}}
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng C)|c5}} {{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng C)|c6}}
Bảng D
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “main”. Bản mẫu:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng D)
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng D)|d1}} {{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng D)|d2}}
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng D)|d3}} {{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng D)|d4}}
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng D)|d5}} {{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng D)|d6}}
Bảng E
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “main”. Bản mẫu:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng E)
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng E)|e1}} {{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng E)|e2}}
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng E)|e3}} {{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng E)|e4}}
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng E)|e5}} {{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng E)|e6}}
Bảng F
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “main”. Bản mẫu:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng F)
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng F)|f1}} {{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng F)|f2}}
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng F)|f3}} {{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng F)|f4}}
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng F)|f5}} {{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (Bảng F)|f6}}
Thứ tự các đội xếp thứ ba
Vòng đấu loại trực tiếp
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “main”.
Trong vòng đấu loại trực tiếp, hiệp phụ và loạt sút luân lưu được sử dụng để xác định đội thắng cuộc nếu cần thiết.[12] Giống như thông lệ kể từ Giải vô địch bóng đá châu Âu 1984, không có play-off tranh hạng ba.
Sơ đồ
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (vòng đấu loại trực tiếp)|sơ đồ}}
Vòng 16 đội
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (vòng đấu loại trực tiếp)|g1}}
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (vòng đấu loại trực tiếp)|g2}}
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (vòng đấu loại trực tiếp)|g3}}
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (vòng đấu loại trực tiếp)|g4}}
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (vòng đấu loại trực tiếp)|g5}}
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (vòng đấu loại trực tiếp)|g6}}
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (vòng đấu loại trực tiếp)|g7}}
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (vòng đấu loại trực tiếp)|g8}}
Tứ kết
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (vòng đấu loại trực tiếp)|h1}}
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (vòng đấu loại trực tiếp)|h2}}
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (vòng đấu loại trực tiếp)|h3}}
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (vòng đấu loại trực tiếp)|h4}}
Bán kết
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (vòng đấu loại trực tiếp)|i1}}
{{#lst:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 (vòng đấu loại trực tiếp)|i2}}
Chung kết
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “main”. {{#lst:Chung kết giải vô địch bóng đá châu Âu 2016|j1}}
Thống kê
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “main”.
Danh sách cầu thủ ghi bàn
- 6 bàn
- 3 bàn
Trang Bản mẫu:Div col/styles.css không có nội dung.
- 2 bàn
Trang Bản mẫu:Div col/styles.css không có nội dung.
- Bản mẫu:Flagicon Romelu Lukaku
- Bản mẫu:Flagicon Radja Nainggolan
- Bản mẫu:Flagicon Ivan Perišić
- Bản mẫu:Flagicon Mario Gómez
- Bản mẫu:Flagicon Balázs Dzsudzsák
- Bản mẫu:Flagicon Birkir Bjarnason
- Bản mẫu:Flagicon Kolbeinn Sigþórsson
- Bản mẫu:Flagicon Robbie Brady
- Bản mẫu:Flagicon Graziano Pellè
- Bản mẫu:Flagicon Jakub Błaszczykowski
- Bản mẫu:Flagicon Bogdan Stancu
- Bản mẫu:Flagicon Hal Robson-Kanu
- 1 bàn
Trang Bản mẫu:Div col/styles.css không có nội dung.
- Bản mẫu:Flagicon Armando Sadiku
- Bản mẫu:Flagicon Alessandro Schöpf
- Bản mẫu:Flagicon Toby Alderweireld
- Bản mẫu:Flagicon Michy Batshuayi
- Bản mẫu:Flagicon Yannick Carrasco
- Bản mẫu:Flagicon Eden Hazard
- Bản mẫu:Flagicon Axel Witsel
- Bản mẫu:Flagicon Nikola Kalinić
- Bản mẫu:Flagicon Luka Modrić
- Bản mẫu:Flagicon Ivan Rakitić
- Bản mẫu:Flagicon Tomáš Necid
- Bản mẫu:Flagicon Milan Škoda
- Bản mẫu:Flagicon Eric Dier
- Bản mẫu:Flagicon Wayne Rooney
- Bản mẫu:Flagicon Daniel Sturridge
- Bản mẫu:Flagicon Jamie Vardy
- Bản mẫu:Flagicon Paul Pogba
- Bản mẫu:Flagicon Jérôme Boateng
- Bản mẫu:Flagicon Julian Draxler
- Bản mẫu:Flagicon Shkodran Mustafi
- Bản mẫu:Flagicon Mesut Özil
- Bản mẫu:Flagicon Bastian Schweinsteiger
- Bản mẫu:Flagicon Zoltán Gera
- Bản mẫu:Flagicon Zoltán Stieber
- Bản mẫu:Flagicon Ádám Szalai
- Bản mẫu:Flagicon Jón Daði Böðvarsson
- Bản mẫu:Flagicon Gylfi Sigurðsson
- Bản mẫu:Flagicon Ragnar Sigurðsson
- Bản mẫu:Flagicon Arnór Ingvi Traustason
- Bản mẫu:Flagicon Wes Hoolahan
- Bản mẫu:Flagicon Leonardo Bonucci
- Bản mẫu:Flagicon Giorgio Chiellini
- Bản mẫu:Flagicon Éder
- Bản mẫu:Flagicon Emanuele Giaccherini
- Bản mẫu:Flagicon Gareth McAuley
- Bản mẫu:Flagicon Niall McGinn
- Bản mẫu:Flagicon Robert Lewandowski
- Bản mẫu:Flagicon Arkadiusz Milik
- Bản mẫu:Flagicon Éder
- Bản mẫu:Flagicon Ricardo Quaresma
- Bản mẫu:Flagicon Renato Sanches
- Bản mẫu:Flagicon Vasili Berezutski
- Bản mẫu:Flagicon Denis Glushakov
- Bản mẫu:Flagicon Ondrej Duda
- Bản mẫu:Flagicon Marek Hamšík
- Bản mẫu:Flagicon Vladímir Weiss
- Bản mẫu:Flagicon Gerard Piqué
- Bản mẫu:Flagicon Nolito
- Bản mẫu:Flagicon Admir Mehmedi
- Bản mẫu:Flagicon Fabian Schär
- Bản mẫu:Flagicon Xherdan Shaqiri
- Bản mẫu:Flagicon Ozan Tufan
- Bản mẫu:Flagicon Burak Yılmaz
- Bản mẫu:Flagicon Aaron Ramsey
- Bản mẫu:Flagicon Neil Taylor
- Bản mẫu:Flagicon Ashley Williams
- Bản mẫu:Flagicon Sam Vokes
- 1 bàn phản lưới nhà
Trang Bản mẫu:Div col/styles.css không có nội dung.
- Bản mẫu:Flagicon Birkir Már Sævarsson (trong trận gặp Hungary)
- Bản mẫu:Flagicon Gareth McAuley (trong trận gặp Wales)
- Bản mẫu:Flagicon Ciaran Clark (trong trận gặp Thụy Điển)
Đội hình tiêu biểu
UEFA đã công bố đội hình tiêu biểu nhất của Euro 2016.[34]
Giải thưởng
- Chiếc giày Vàng
- Bản mẫu:Flagicon Antoine Griezmann - 6 bàn, 2 kiến tạo (thi đấu 555 phút)[35]
- Chiếc giày Bạc
- Bản mẫu:Flagicon Cristiano Ronaldo - 3 bàn, 3 kiến tạo (thi đấu 625 phút)[35]
- Chiếc giày Đồng
- Bản mẫu:Flagicon Olivier Giroud - 3 bàn, 2 kiến tạo (thi đấu 465 phút)[35]
- Cầu thủ xuất sắc nhất
- Bản mẫu:Flagicon Antoine Griezmann
- Cầu thủ trẻ xuất sắc nhất
- Bản mẫu:Flagicon Renato Sanches[36]
Tiền thưởng
Ban tổ chức giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 đã chính thức công bố mức thưởng cho các đội tuyển tham dự giải đấu này như sau:[37]
- Vô địch: €8 triệu[37]
- Á quân: €5 triệu[37]
- Lọt vào bán kết: €4 triệu[37]
- Lọt vào tứ kết: €2.5 triệu[37]
- Lọt vào vòng 16 đội: €1.5 triệu[37]
- Thắng 1 trận ở vòng bảng: €1 triệu[37]
- Hòa 1 trận ở vòng bảng: €500.000[37]
Ukraina là đội bóng duy nhất trong giải đấu không nhận được tiền thưởng.
Phạt đền
- Thành công
- Bản mẫu:Flagicon Tomáš Necid (trong trận Bản mẫu:Nft/code–Bản mẫu:Nft/code)
- Bản mẫu:Flagicon Wayne Rooney (trong trận Bản mẫu:Nft/code–Bản mẫu:Nft/code)
- Bản mẫu:Flagicon Antoine Griezmann (trong trận Bản mẫu:Nft/code–Bản mẫu:Nft/code)
- Bản mẫu:Flagicon Gylfi Sigurðsson (trong trận Bản mẫu:Nft/code–Bản mẫu:Nft/code)
- Bản mẫu:Flagicon Robbie Brady (trong trận Bản mẫu:Nft/code–Ireland)
- Bản mẫu:Flagicon Leonardo Bonucci (trong trận Bản mẫu:Nft/code–Bản mẫu:Nft/code)
- Bản mẫu:Flagicon Bogdan Stancu (trong 2 trận Bản mẫu:Nft/code–Bản mẫu:Nft/code và Bản mẫu:Nft/code–Bản mẫu:Nft/code)
- Thất bại
- Bản mẫu:Flagicon Aleksandar Dragović (trong trận Bản mẫu:Nft/code–Bản mẫu:Nft/code)
- Bản mẫu:Flagicon Mesut Özil (trong trận Bản mẫu:Nft/code–Bản mẫu:Nft/code)
- Bản mẫu:Flagicon Cristiano Ronaldo (trong trận Bản mẫu:Nft/code–Bản mẫu:Nft/code)
- Bản mẫu:Flagicon Sergio Ramos (trong trận Bản mẫu:Nft/code–Bản mẫu:Nft/code)
Kỷ luật
Một cầu thủ được tự động bị treo giò trận tới những tội sau đây:[12]
- Nhận thẻ đỏ (hệ thống treo thẻ đỏ có thể được mở rộng cho những hành vi nghiêm trọng)
- Nhận hai thẻ vàng trong hai trận đấu khác nhau, cũng như nhận bất kỳ thẻ vàng sau vòng tứ kết (hệ thống treo thẻ vàng không áp dụng với bất kỳ trận đấu quốc tế nào khác trong tương lai)
Các hệ thống treo sau đã (hoặc sẽ) phục vụ trong các trận đấu vòng loại:[38]
| Cầu thủ | Đội tuyển | Vi phạm | Bị treo giò trận đấu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Duje Čop | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Croatia | flag alias = Flag of Croatia.svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Croatia.svg | flag alias-1990 = Flag of Croatia (1990).svg | flag alias-naval = Naval ensign of Croatia.svg | link alias-naval = Croatian Navy | flag alias-air force = Flag of the Croatian Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Croatia | link alias-military = Armed Forces of Croatia | flag alias-army = Flag of Croatian Army.svg | link alias-army = Lục quân Croatia | flag alias-navy = Naval ensign of Croatia.svg | link alias-navy = Hải quân Croatia | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || v Bản mẫu:Nft/code ở vòng loại (10 tháng 10 năm 2015) || Bảng D v Bản mẫu:Nft/code (12 tháng 6 năm 2016) | ||||||||||||||||||||
| Marek Suchý | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Séc | flag alias = Flag of the Czech Republic.svg | flag alias-1990 = Flag of Bohemia.svg | flag alias-air force = Flag of the Czech Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Cộng hòa Séc | flag alias-army = Flag of the Czech Land Force.svg | link alias-army = Lục quân Cộng hòa Séc | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || v Bản mẫu:Nft/code ở vòng loại (13 tháng 10 năm 2015) || Bảng D v Bản mẫu:Nft/code (13 tháng 6 năm 2016) | ||||||||||||||||||||||||||
| Lorik Cana | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Albania | flag alias = Flag of Albania.svg | flag alias-1914 = Flag of Albania (1914-1920).svg | flag alias-1928 = Flag of Albania (1934-1939).svg | flag alias-1939 = Flag of Albania (1939-1943).svg | flag alias-1943 = Flag of Albania (1943-1944).svg | flag alias-1944 = Flag of Albania 1944.svg | flag alias-1946 = Flag of Albania (1946-1992).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Albania.svg | flag alias-navy = Naval Ensign of Albania.svg | link alias-navy = Hải quân Albania | flag alias-naval = Albanian Naval Forces insignia.svg | link alias-naval = Hải quân Albania | flag alias-army = Albanian Land Forces insignia.svg | flag alias-air force = Albanian Air Forces insignia.svg | link alias-air force = Không quân Albania | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || v Bản mẫu:Nft/code ở bảng A (11 tháng 6 năm 2016) || Bảng A v Bản mẫu:Nft/code (15 tháng 6 năm 2016) | |||||||||||||||||
| Aleksandar Dragović | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Áo | flag alias = Flag of Austria.svg | flag alias-empire = Flag of the Habsburg Monarchy.svg | flag alias-federal state = State flag of Austria (1934–1938).svg | flag alias-state = Flag of Austria (state).svg | flag alias-war = Austria-Hungary-flag-1869-1914-naval-1786-1869-merchant.svg | flag alias-light = Flag of Austria (Pantone).svg | link alias-anthem = Land der Berge, Land am Strome | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || v Bản mẫu:Nft/code ở bảng F (14 tháng 6 năm 2016) || Bảng F v Bản mẫu:Nft/code (18 tháng 6 năm 2016) | ||||||||||||||||||||||||
| Burim Kukeli | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Albania | flag alias = Flag of Albania.svg | flag alias-1914 = Flag of Albania (1914-1920).svg | flag alias-1928 = Flag of Albania (1934-1939).svg | flag alias-1939 = Flag of Albania (1939-1943).svg | flag alias-1943 = Flag of Albania (1943-1944).svg | flag alias-1944 = Flag of Albania 1944.svg | flag alias-1946 = Flag of Albania (1946-1992).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Albania.svg | flag alias-navy = Naval Ensign of Albania.svg | link alias-navy = Hải quân Albania | flag alias-naval = Albanian Naval Forces insignia.svg | link alias-naval = Hải quân Albania | flag alias-army = Albanian Land Forces insignia.svg | flag alias-air force = Albanian Air Forces insignia.svg | link alias-air force = Không quân Albania | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || v Bản mẫu:Nft/code ở bảng A (11 tháng 6 năm 2016) | |||||||||||||||||
| Alfreð Finnbogason | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Iceland | flag alias = Flag of Iceland.svg | flag alias-old = Hvítbláinn.svg | flag alias-navy = Flag of Iceland (state).svg | flag alias-1918 = Flag of Iceland (1918-1944).svg | border-navy = | link alias-navy = Tuần duyên Iceland | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || v Bản mẫu:Nft/code ở bảng F (14 tháng 6 năm 2016) | ||||||||||||||||||||||||||
| Bartosz Kapustka | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Ba Lan | flag alias = Flag of Poland.svg | flag alias-state = State Flag of Poland.svg | flag alias-1815 = Flag of the Congress of Poland.svg | flag alias-1919 = Flag of Poland (1919-1928).svg | flag alias-1928 = Flag of Poland (1928-1980).svg | flag alias-1980 = Flag of Poland (with coat of arms, 1980-1990).svg | flag alias-navy = Naval Ensign of Poland.svg | flag alias-navy-1919 = Naval Ensign of IIRP v1.svg | flag alias-navy-1946 = Naval Ensign of PRL v1.svg | flag alias-navy-auxiliary = Flaga pomocniczych jednostek pływających Polskiej Marynarki Wojennej.svg | flag alias-navy-auxiliary-1955 = POL Bandera pjp PRL v1.svg | link alias-navy = Hải quân Ba Lan | flag alias-air force = Flag of the Polish Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Ba Lan | flag alias-army = Flag of the Polish Land Forces.svg | link alias-army = Lục quân Ba Lan | flag alias-AK = Flaga PPP.svg | link alias-AK = AK | link alias-anthem = Mazurek Dąbrowskiego | border-navy = | border-navy-1919 = | border-navy-1946 = | border-air force = | border-army = | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || v Bản mẫu:Nft/code ở bảng C (12 tháng 6 năm 2016) | |||||||
| N'Golo Kanté | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Pháp | flag alias = Flag of France (1794–1815, 1830–1974, 2020–present).svg | flag alias-1790 = Flag of France (1790–1794).svg | flag alias-1794 = Flag of France (1794–1815, 1830–1958).svg | flag alias-1814 = Royal flag of France during the Bourbon Restoration.svg | flag alias-1830 = Flag of France (1794–1815, 1830–1958).svg | flag alias-1848 = Drapeau france 1848.svg | flag alias-1848a = Drapeau france 1848.svg | flag alias-1848b = Flag of France (1794–1815, 1830–1958).svg | flag alias-1974 = Flag of France (lighter variant).svg | flag alias-naval = Civil and Naval Ensign of France.svg | flag alias-naval-1790 = Flag of French-Navy-Revolution.svg | link alias-air force = Không lực Pháp | flag alias-coast guard = French Maritime Gendarmerie racing stripe.svg | border-coast guard = | link alias-coast guard = Hiến binh hàng hải Pháp | link alias-army = Lục quân Pháp | link alias-naval = Hải quân Pháp | flag alias-navy = Civil and Naval Ensign of France.svg | link alias-navy = Hải quân Pháp | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || v Bản mẫu:Nft/code ở bảng A (15 tháng 6 năm 2016) | |||||||||||||
| Adil Rami | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Pháp | flag alias = Flag of France (1794–1815, 1830–1974, 2020–present).svg | flag alias-1790 = Flag of France (1790–1794).svg | flag alias-1794 = Flag of France (1794–1815, 1830–1958).svg | flag alias-1814 = Royal flag of France during the Bourbon Restoration.svg | flag alias-1830 = Flag of France (1794–1815, 1830–1958).svg | flag alias-1848 = Drapeau france 1848.svg | flag alias-1848a = Drapeau france 1848.svg | flag alias-1848b = Flag of France (1794–1815, 1830–1958).svg | flag alias-1974 = Flag of France (lighter variant).svg | flag alias-naval = Civil and Naval Ensign of France.svg | flag alias-naval-1790 = Flag of French-Navy-Revolution.svg | link alias-air force = Không lực Pháp | flag alias-coast guard = French Maritime Gendarmerie racing stripe.svg | border-coast guard = | link alias-coast guard = Hiến binh hàng hải Pháp | link alias-army = Lục quân Pháp | link alias-naval = Hải quân Pháp | flag alias-navy = Civil and Naval Ensign of France.svg | link alias-navy = Hải quân Pháp | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || v Bản mẫu:Nft/code ở bảng C (19 tháng 6 năm 2016) | |||||||||||||
| Thomas Vermaelen | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Bỉ | flag alias = Flag of Belgium.svg | flag alias-government = Government Ensign of Belgium.svg | flag alias-civil = Flag of Belgium (civil).svg | flag alias-esc = Flag of Belgium (civil).svg | flag alias-football = Flag of Belgium (civil).svg | flag alias-1830 = Flag of Belgium (1830).svg | flag alias-1858 = Royal ensign of Belgium (1858).svg | flag alias-army = Flag of the Belgian Army.svg | link alias-army = Lục quân Bỉ | flag alias-navy = Naval Ensign of Belgium.svg | link alias-navy = Hải quân Bỉ | flag alias-air force = Air Force Ensign of Belgium.svg | link alias-air force = Không quân Bỉ | link alias-anthem = Brabançonne | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || v Bản mẫu:Nft/code ở bảng E (18 tháng 6 năm 2016) | |||||||||||||||||
| Thiago Motta | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Ý | flag alias = Flag of Italy.svg | flag alias-2003 = Flag of Italy (2003-2006).svg | flag alias-old = Flag of Italy (1861-1946).svg | flag alias-1861 = Flag of Italy (1861-1946).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Italy.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Italy.svg | link alias-naval = Marina Militare | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant = | altvar = football
}} || v Bản mẫu:Nft/code ở bảng E (13 tháng 6 năm 2016) | ||||||||||||||||||||||||
| William Carvalho | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Bồ Đào Nha | flag alias = Flag of Portugal.svg | flag alias-1248 = Flag of the Kingdom of Portugal (1248–1385).svg | flag alias-1385 = Flag of the Kingdom of Portugal (1385–1485).svg | flag alias-1495 = Flag Portugal (1495).svg | flag alias-1578 = Flag Portugal (1578).svg | flag alias-1640 = Flag Portugal (1640).svg | flag alias-1707 = Flag Portugal (1707).svg | flag alias-1750 = Flag Portugal (1750).svg | flag alias-1816 = Flag of the United Kingdom of Portugal, Brazil, and the Algarves.svg | flag alias-1830 = Flag Portugal (1830).svg | flag alias-civil = Flag Portugal sea (1830).svg | flag alias-air force=Fin Flash of Portugal.svg | flag alias-army = Military flag of Portugal.svg | link alias-army = Quân đội Bồ Đào Nha | link alias-anthem = A Portuguesa | link alias-naval = Hải quân Bồ Đào Nha | flag alias-navy=Naval Jack of Portugal.svg | link alias-navy = Hải quân Bồ Đào Nha | flag alias-marines=Naval Jack of Portugal.svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || v Bản mẫu:Nft/code ở vòng 16 đội (25 tháng 6 năm 2016) | ||||||||||||
| Ben Davies | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Wales | flag alias = Flag of Wales.svg | flag alias-1807 = Flag of Wales (1807–1953).svg | flag alias-1953 = Flag of Wales (1953–1959).svg | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || v Bản mẫu:Nft/code ở bảng B (16 tháng 6 năm 2016) | ||||||||||||||||||||||||||||
| Aaron Ramsey | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Wales | flag alias = Flag of Wales.svg | flag alias-1807 = Flag of Wales (1807–1953).svg | flag alias-1953 = Flag of Wales (1953–1959).svg | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || v Bản mẫu:Nft/code ở vòng 16 đội (25 tháng 6 năm 2016) | ||||||||||||||||||||||||||||
| Mats Hummels | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Đức | flag alias = Flag of Germany.svg | flag alias-1866 = Flag of the German Empire.svg | link alias-1866 = Đế quốc Đức | flag alias-empire = Flag of the German Empire.svg | link alias-empire = Đế quốc Đức | flag alias-1919 = Flag of Germany (3-2 aspect ratio).svg | link alias-1919 = Cộng hòa Weimar | flag alias-Weimar = Flag of Germany (3-2 aspect ratio).svg | link alias-Weimar = Cộng hòa Weimar | flag alias-1933 = Flag of Germany (1933-1935).svg | flag alias-1935 = Flag of Germany (1935–1945).svg | link alias-1935 = Đức Quốc xã | flag alias-Nazi = Flag of Germany (1935–1945).svg | link alias-Nazi = Đức Quốc xã | flag alias-1946 = Merchant flag of Germany (1946–1949).svg | border-1946 = | flag alias-1949 = Flag of Germany.svg | flag alias-EUA = German Olympic flag (1959-1968).svg | flag alias-gold = Flag of West Germany; Flag of Germany (1990–1996).svg | flag alias-state = Flag of Germany (state).svg | flag alias-navy = Naval Ensign of Germany.svg | link alias-navy = Hải quân Đức | flag alias-coast guard=German Federal Coast Guard racing stripe.svg | border-coast guard= | link alias-coast guard=Cảnh sát biển Liên bang Đức | flag alias-army = Colour of Germany.svg | flag alias-air force =Flag of Germany (state).svg | link alias-air force = Không quân Đức | link alias-army = Lục quân Đức | link alias-anthem = Das Lied der Deutschen | border-army= | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || v Bản mẫu:Nft/code ở vòng 16 đội (26 tháng 6 năm 2016) |
Những điều chỉnh luật bóng đá được áp dụng
- Trong lúc tổ trọng tài đang kiểm tra sân bãi trước giờ thi đấu, nếu một cầu thủ nào đó có hành vi lăng mạ, xúc phạm, chửi bới trọng tài thì sẽ bị trọng tài phạt thẻ đỏ. Đội bóng có cầu thủ bị thẻ đỏ trước giờ thi đấu vẫn được ra sân với 11 cầu thủ nhưng sẽ bị mất đi một quyền thay người.
- Trước đây mỗi khi giao bóng, quả bóng bắt buộc phải được đẩy về phía trước. Quy định mới cho phép đội giao bóng có quyền đưa quả bóng đi về bất kỳ hướng nào.
- Từ trước đến nay, luật bóng đá quy định rằng cầu thủ cố tình ngăn cản bàn thắng bằng tay (ngoại trừ thủ môn) hay phạm lỗi thô bạo trong vòng cấm địa sẽ bị phạt thẻ đỏ, đồng thời đội của cầu thủ đó phải chịu quả phạt đền. Theo quy định mới, cầu thủ phạm lỗi trong vòng cấm địa như ngáng chân, kéo áo, xô đẩy, xoạc sau,... chỉ bị phạt thẻ vàng (trước đây là thẻ đỏ) và đội bóng bị phạt đền.
- Khi chạy đà chuẩn bị sút phạt 11m, cầu thủ không được quyền dùng động tác giả (trước đây được phép), nếu vi phạm sẽ bị thẻ vàng. Trong trường hợp vi phạm và bóng đã vào lưới thì buộc phải đá lại. Nếu bóng không vào lưới, đối phương sẽ được hưởng quả đá gián tiếp trở lên (hủy bỏ phạt đền) nếu thời gian thi đấu chính thức chưa kết thúc.
Bảng xếp hạng giải đấu
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sports table”.
An ninh
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Labelled list hatnote”. Giải đấu năm 2016 chứng kiến nhiều vụ bạo loạn nghiêm trọng giữa cổ động viên côn đồ với các quốc tịch khác nhau, và bạo lực liên quan đến người hâm mộ, cả trên khán đài nơi mà trận đấu đã diễn ra, và ở các thành phố gần sân vận động. Cả những người tổ chức và các quan chức Chính phủ ở một số quốc gia đã lên án mọi bạo lực, và đề nghị các biện pháp trừng phạt khác nhau bao gồm cả việc loại các đội ra khỏi giải đấu và một lệnh cấm rượu. Bạo lực lan rộng thêm ra một phần là do 1 nhóm khoảng 150 cổ động viên côn đồ Nga tổ chức rất khôn khéo.[41]
Trận khai mạc
Trước khi giải bóng đá bắt đầu, nhiều người hâm mộ đã có mặt tại các địa điểm khác nhau. Vào ngày 10 tháng 6 tại Marseille có cuộc bạo động giữa côn đồ bóng đá Anh, người dân địa phương và cảnh sát. Cảnh sát đã phải sử dụng hơi cay để giải tán đám đông. Một nhóm người Anh đã hát các ca khúc như "ISIS, where are you?" ("IS, các ngươi đang ở đâu?"), khiêu khích một số thanh niên xuất xứ từ Maghreb. Một người hâm mộ và một người đàn ông địa phương đã bị bắt giữ.[42] Các fan sau đó phàn nàn rằng, cảnh sát đã có những đối đầu không cần thiết, và kích động vấn đề thêm nữa. 6 người hâm mộ Anh sau đó đã bị bắt và bị buộc tội ném chai vào cảnh sát hoặc các người hâm mộ khác.[43] Một fan người Anh bị đưa vào bệnh viện trong tình trạng nghiêm trọng, trong khi, hàng chục người khác bị thương trong các vụ đụng độ.[44][45] 2 fan Anh đầu tiên ném chai vào cảnh sát đã bị án tù 3 tháng và bị cấm vào Pháp 2 năm.[46]
Thị trấn này trong Giải bóng đá vô địch thế giới 1998 tại Pháp, đã là nơi xảy ra các cuộc đụng độ bạo lực giữa côn đồ bóng đá Anh và thanh niên địa phương.[47]
Trận bế mạc
Trong thời gian diễn ra trận chung kết, ở khu fanzone dưới chân tháp Eiffel, bạo loạn xảy ra vì một nhóm các CĐV cố gắng đột nhập vào fanzone khi không có sự cho phép.[48] Cảnh sát Pháp bắt khoảng 40 người vì bạo lực và các vi phạm khác trước và sau khi đội tuyển bóng đá nước này bị đội Bồ Đào Nha đánh bại trong trận chung kết ở Paris.[49]
Truyền thông
Trò chơi điện tử (Video trò chơi)
Trò chơi điện tử của UEFA Euro 2016 được phát hành miễn phí công ty giải trí Konami dưới định dạng nội dung số tải về (DLC) trên Pro Evolution Soccer (PES) 2016.[50][51] Phần DLC này bắt đầu có sẵn cho những người chơi Pro Evolution Soccer 2016 vào ngày 24 tháng 3 năm 2016 trên nhiều thiết bị khác nhau, bao gồm PlayStation 3, PlayStation 4, Xbox 360, Xbox One và Microsoft Windows.[52] Trò chơi được phát hành cả dưới định dạng đĩa trò chơi và trò chơi kĩ thuật số vào ngày 21 tháng 4 năm 2016 cho PlayStation 3 và PlayStation 4.[52]
Biểu trưng và khẩu hiệu
Biểu trưng chính thức của UEFA Euro 2016 được công bố vào ngày 26 tháng 6 năm 2013 trong một buổi lễ tại Pavillon Cambon Capucines ở Paris.[53] Thiết kế của biểu trưng được dựa trên chủ đề "Tôn vinh vẻ đẹp bóng đá". Biểu trưng này mô tả chiếc cúp Henri Delaunay với ba màu lam, trắng và đỏ trên quốc kì của nước Pháp, bao quanh là những khối hình và đường nét tượng trưng cho những yếu tố và chuyển động nghệ thuật trong bóng đá.[54]
Ngày 17 tháng 10 năm 2013, UEFA công bố khẩu hiệu chính thức của giải đấu: Le Rendez-Vous. Khi được hỏi về ý nghĩa, Jacques Lambert, Chủ tịch Ban tổ chức Euro 2016 phát biểu rằng câu khẩu hiệu "có nhiều hơn là một lời nhắc nhở về ngày tháng (...) và địa điểm thi đấu". Ông giải thích thêm rằng "UEFA đang gửi lời mời dành cho tất cả người hâm mộ bóng đá trên toàn thế giới và cho những người yêu thích những sự kiện lớn, một lời mời để được gặp gỡ nhau và chia sẻ những cảm xúc về một giải đấu lớn."[54][55]
Bóng thi đấu
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “main”.
Quả bóng thi đấu chính thức, kể từ vòng 1/8 của EURO năm đó thay thế cho trái bóng Beau Jeu, được công bố vào ngày 12 tháng 11 năm 2015 bởi cựu cầu thủ người Pháp Zinédine Zidane.[56] Quả bóng có tên tiếng Pháp là "Beau Jeu" (tạm dịch: trận đấu đẹp), do hãng thể thao Adidas sản xuất trong vòng 18 tháng. Chất liệu làm nên trái bóng này rất tương đồng với quả bóng Adidas Brazuca tại World Cup 2014. Một số ít những cải thiện của Adidas cho Beau Jeu là cấu tạo bề mặt giúp bám tay hơn (dành cho các thủ môn), và dễ nhìn từ xa hơn với 3 màu chủ đạo của trái bóng là đỏ, trắng, xanh da trời (màu quốc kỳ Pháp). Không thể thiếu là dòng chữ EURO 2016 ngay ở mặt chính.[57]
Kể từ vòng 1/8, trái bóng Fracas Euro 2016 Final thay thế cho trái bóng Beau Jeu ở giai đoạn vòng bảng. Tiền vệ người Pháp Paul Pogba đã trở thành gương mặt đại diện để quảng bá cho trái bóng Fracas Euro 2016 Final. Cái tên "Fracas" được hiểu là "Vụ nổ", mang thông điệp hy vọng vào những màn trình diễn bùng nổ của các đội ở vòng knock-out tới. Trái bóng Adidas Fracas Euro 2016 Final được thiết kế riêng biệt với những họa tiết 3D trên thân bóng. Với tông màu chủ đạo là màu trắng, kết hợp với những sắc thái khác nhau của đỏ và xanh biển (những màu trên quốc kỳ Pháp). Về cấu tạo, trái bóng Adidas Fracas Euro 2016 Final cũng giống như trái bóng Beau Jeu có nhiều điểm tương đồng với sản phẩm tiền nhiệm Adidas Brazuca. Thiết kế 6 miếng được mang trở lại ở phiên bản này, giúp trái bóng bay quỹ đạo ổn định hơn, chính xác hơn và hỗ trợ cầu thủ kiểm soát bóng tốt hơn trong mọi điều kiện thời tiết.[58]
Bài hát chính thức
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst-infobox”. Bài hát mở đầu chính thức cho giải vô địch bóng đá là "This One's For You" của David Guetta hợp tác với Zara Larsson, và bài hát kết thúc chính thức là "Free Your Mind" của Maya Lavelle.[59][60][61] Một báo cáo cho rằng David Guetta đã kêu gọi một triệu người hâm mộ góp giọng trong bài hát chính thức này thông qua một trang mạng.[62]
Linh vật
Linh vật chính thức của giải đấu, Super Victor, được công bố vào ngày 18 tháng 11 năm 2014.[63] Cậu là một người hùng nhí trong trang phục bóng đá của Đội tuyển bóng đá quốc gia Pháp, với áo choàng đỏ ở đằng sau, nhằm làm nổi bật màu sắc của Quốc kỳ Pháp. Áo choàng, giày và quả bóng được cho là siêu năng lực của cậu bé này. Cậu bé linh vật được xuất hiện lần đầu tiên trong trận đấu giữa Pháp và Thụy Điển tại Sân vận động Vélodrome, Marseille vào ngày 18 tháng 11 năm 2014. Tên của linh vật được công bố vào ngày 30 tháng 11 năm 2014 sau khi nhận được hơn 50.000 bình chọn từ cộng đồng trên trang web chính thức của UEFA, vượt qua hai đề cử tên còn lại là "Driblou" và "Goalix".[64] Linh vật được dựa trên ý tưởng về sự vinh quang với những năng lực siêu nhiên mà cậu bé có được khi tìm thấy chiếc áo choàng ma thuật, giày và quả bóng.[65]
Tên của linh vật này bị trùng với tên của một loại đồ chơi tình dục. UEFA phát biểu rằng sự trùng khớp này không phải là trách nhiệm của họ khi mà tên linh vật hoàn toàn là do người hâm mộ bình chọn. Vì vậy, cái tên này vẫn được giữ nguyên.[66]
Nhà tài trợ
| Nhà tài trợ quốc tế | Nhà tài trợ quốc gia |
|---|---|
Phát sóng
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “main”.
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ a ă â Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă â Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Xem thêm: Bạo loạn tại giải vô địch bóng đá châu Âu 2016
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ AFP: France win race to host Euro 2016
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă â Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă â Các đội nghiễm nhiên nằm ở nhóm một trong EURO là: Chủ nhà và đội vô địch kì trước.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă â Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă â b c d đ e Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Literatur
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ [1] Bản mẫu:Webarchive UEFA.com. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2014
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
Liên kết ngoài
Bản mẫu:Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 Bản mẫu:Vòng chung kết giải vô địch bóng đá châu Âu 2016 Bản mẫu:UEFA Euro 2016 stadiums Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox”. Bản mẫu:2015–16 in European football (UEFA) Bản mẫu:European championships in 2016