Bước tới nội dung

Lille

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lille

Hiệu kỳ

Ấn chương
Vị trí
Lỗi Lua trong Mô_đun:Infobox_mapframe tại dòng 185: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaPháp
QuậnLille
TổngChef-lieu của 9 tổng
Chính quyền
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE59350 /

Lille (phát âm tiếng Pháp: [lil] <phonos file="Fr-Paris--Lille.ogg"></phonos>; tiếng Hà Lan: Rijsel, phát âm [ˈrɛi̯səl]) là tỉnh lỵ của tỉnh Nord, thuộc vùng hành chính Hauts-de-France của nước Pháp, có dân số là 184.657 người (thời điểm 1999). Đây là thành phố chính của Métropole Lille, là vùng đô thị lớn thứ tư ở Pháp sau các vùng đô thị Paris, LyonMarseille. Lille nằm bên bờ sông Deûle, gần biên giới giữa Pháp của Bỉ. Đây là thủ phủ của vùng Hauts-de-France và các tỉnh Nord.

Thành phố Lille, sáp nhập thêm Lomme vào ngày 27 tháng 2 năm 2000, có dân số 226.014 người (thời điểm điều tra dân số năm 2006 [1]). Trong khi đó, Lille Métropole, một vùng đô thị bao gồm Roubaix, Tourcoing và một số ngoại ô khác, có dân số 1.091.438 người.

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Lille
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 15.2
(59.4)
19.0
(66.2)
22.7
(72.9)
27.9
(82.2)
31.7
(89.1)
34.8
(94.6)
41.5
(106.7)
36.6
(97.9)
33.8
(92.8)
27.8
(82.0)
20.3
(68.5)
15.9
(60.6)
41.5
(106.7)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 6.0
(42.8)
6.9
(44.4)
10.6
(51.1)
14.1
(57.4)
17.9
(64.2)
20.6
(69.1)
23.3
(73.9)
23.3
(73.9)
19.7
(67.5)
15.2
(59.4)
9.8
(49.6)
6.4
(43.5)
14.5
(58.1)
Trung bình ngày °C (°F) 3.6
(38.5)
4.1
(39.4)
7.1
(44.8)
9.7
(49.5)
13.4
(56.1)
16.2
(61.2)
18.6
(65.5)
18.4
(65.1)
15.4
(59.7)
11.6
(52.9)
7.1
(44.8)
4.2
(39.6)
10.8
(51.4)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) 1.2
(34.2)
1.3
(34.3)
3.6
(38.5)
5.4
(41.7)
8.9
(48.0)
11.7
(53.1)
13.8
(56.8)
13.6
(56.5)
11.2
(52.2)
8.1
(46.6)
4.4
(39.9)
1.9
(35.4)
7.1
(44.8)
Thấp kỉ lục °C (°F) −19.5
(−3.1)
−17.8
(0.0)
−10.5
(13.1)
−4.7
(23.5)
−2.3
(27.9)
0.0
(32.0)
3.4
(38.1)
3.9
(39.0)
1.2
(34.2)
−4.4
(24.1)
−7.8
(18.0)
−17.3
(0.9)
−19.5
(−3.1)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 60.5
(2.38)
47.4
(1.87)
58.3
(2.30)
50.7
(2.00)
64.0
(2.52)
64.6
(2.54)
68.5
(2.70)
62.8
(2.47)
61.6
(2.43)
66.2
(2.61)
70.1
(2.76)
67.8
(2.67)
742.5
(29.23)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) 11.7 9.6 11.4 10.1 10.6 10.0 9.8 9.2 10.1 11.0 12.6 11.3 127.4
Số ngày tuyết rơi trung bình 4.9 4.1 3.2 1.3 0.1 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 1.8 3.8 19.2
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 88 85 82 79 78 79 78 78 83 87 89 90 83
Số giờ nắng trung bình tháng 65.5 70.7 121.1 172.2 193.9 206.0 211.3 199.5 151.9 114.4 61.4 49.6 1.617,5
Nguồn 1: Meteo France,[1][2]
Nguồn 2: Infoclimat.fr[3]

Sự giáo dục

Các thành phố kết nghĩa

Những người con của thành phố

Tham khảo

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).