Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Ireland

  1. đổi Bản mẫu:Thông tin đội tuyển bóng đá quốc gia

Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Ireland (tiếng Ireland: Foireann peile náisiúnta Phoblacht na hÉireann; tiếng Anh: Republic of Ireland national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Cộng hòa Ireland do Hiệp hội bóng đá Cộng hòa Ireland quản lý.

Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào tứ kết World Cup 1990 và lọt vào vòng 2 của Euro 2016.

Kết quả và lịch thi đấu

      Thắng       Hòa       Thua

2025

2026

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Đội hình dưới đây được triệu tập để chuẩn bị cho hai trận gặp Bản mẫu:Nft/codeBản mẫu:Nft/code tại khuôn khổ vòng loại FIFA World Cup 2026.[3][4]
Số liệu thống kê tính đến ngày 16 tháng 11 năm 2025 sau trận gặp Bản mẫu:Nft/code.

Trang Bản mẫu:National football squad start/styles.css không có nội dung.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Caoimhín Kelleher 28 tháng 11, 1998 (27 tuổi) 29 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Brentford
16 1TM Gavin Bazunu 20 tháng 2, 2002 (24 tuổi) 22 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Southampton
23 1TM Mark Travers 18 tháng 5, 1999 (27 tuổi) 4 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Everton

Bản mẫu:Nat fs g break

2 2HV Séamus Coleman (đội phó) 12 tháng 10, 1988 (37 tuổi) 77 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Everton
3 2HV Liam Scales 8 tháng 8, 1998 (28 tuổi) 13 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Celtic
4 2HV Dara O'Shea 4 tháng 3, 1999 (27 tuổi) 41 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Ipswich Town
5 2HV Jake O'Brien 15 tháng 5, 2001 (25 tuổi) 13 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Everton
12 2HV Jimmy Dunne 19 tháng 10, 1997 (28 tuổi) 2 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Queens Park Rangers
15 2HV John Egan 20 tháng 10, 1992 (33 tuổi) 37 3 Bản mẫu:Fbaicon/core Hull City
17 2HV Ryan Manning 14 tháng 6, 1996 (30 tuổi) 22 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Southampton
21 2HV Festy Ebosele 2 tháng 8, 2002 (24 tuổi) 13 0 Bản mẫu:Fbaicon/core İstanbul Başakşehir
22 2HV Nathan Collins (đội trưởng) 30 tháng 4, 2001 (25 tuổi) 36 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Brentford

Bản mẫu:Nat fs g break

6 3TV Josh Cullen 7 tháng 4, 1996 (30 tuổi) 47 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Burnley
8 3TV Jayson Molumby 6 tháng 8, 1999 (27 tuổi) 32 0 Bản mẫu:Fbaicon/core West Bromwich Albion
11 3TV Finn Azaz 7 tháng 9, 2000 (25 tuổi) 12 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Southampton
13 3TV Conor Coventry 25 tháng 3, 2000 (26 tuổi) 1 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Charlton Athletic
14 3TV Jack Taylor 23 tháng 6, 1998 (28 tuổi) 10 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Ipswich Town
18 3TV Jamie McGrath 30 tháng 9, 1996 (29 tuổi) 13 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Hibernian

Bản mẫu:Nat fs g break

7 4 Troy Parrott 4 tháng 2, 2002 (24 tuổi) 33 10 Bản mẫu:Fbaicon/core AZ
9 4 Johnny Kenny 6 tháng 6, 2003 (23 tuổi) 1 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Celtic
10 4 Adam Idah 11 tháng 2, 2001 (25 tuổi) 37 6 Bản mẫu:Fbaicon/core Swansea City
19 4 Mikey Johnston 19 tháng 4, 1999 (27 tuổi) 19 2 Bản mẫu:Fbaicon/core West Bromwich Albion
20 4 Chiedozie Ogbene 1 tháng 5, 1997 (29 tuổi) 30 4 Bản mẫu:Fbaicon/core Sheffield United

Triệu tập gần đây

Dưới đây là tên các cầu thủ được triệu tập trong vòng 12 tháng.[5][6][7][8][9]

Bản mẫu:Nat fs r start Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
Chú thích
  • INJ Cầu thủ rút lui vì chấn thương.
  • PRE Đội hình sơ bộ.
  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.

|}

Cựu cầu thủ nổi tiếng

Kỷ lục

 
Robbie Keane là cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc gia nhiều nhất và cũng là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển quốc gia với 146 lần ra sân và ghi được 68 bàn thắng
  Cầu thủ vẫn còn thi đấu cho đội tuyển quốc gia

Khoác áo đội tuyển quốc gia nhiều nhất

Tính đến ngày 22 tháng 11 năm 2023[10]
# Cầu thủ Số trận Bàn thắng Năm thi đấu
1 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 146 68 1998–2016
2 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 134 0 1996–2016
3 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 118 3 2001–2018
4 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 110 8 1997–2011
5 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 103 11 2012–2023
6 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 102 8 1988–2002
7 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 100 8 1998–2012
8 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 93 5 2004–2017
9 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 91 21 1986–2002
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 91 2 2008–2019

Ghi nhiều bàn thắng nhất

# Cầu thủ Bàn thắng Số trận Hiệu suất Năm thi đấu
1 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 68 146 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Decimals”. 1998–2016
2 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 21 91 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Decimals”. 1986–2002
3 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 20 71 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Decimals”. 1977–1990
4 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 19 56 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Decimals”. 1969–1981
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 19 69 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Decimals”. 1986–1997
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 19 88 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Decimals”. 1985–2000
7 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 17 88 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Decimals”. 2007–2021
8 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 14 36 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Decimals”. 1953–1967
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 14 54 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Decimals”. 2010–2018
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. 14 63 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Decimals”. 2006–2017

Thành tích tại các giải đấu quốc tế

Giải vô địch bóng đá thế giới

Năm Thành tích Vị trí Trận Thắng Hoà* Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1930 Không tham dự
1934 đến 1986 Không vượt qua vòng loại
  1990 Tứ kết Thứ 8 5 0 4 1 2 3
  1994 Vòng 16 đội Thứ 16 4 1 1 2 2 4
1998 Không vượt qua vòng loại
    2002 Vòng 16 đội Thứ 12 4 1 3 0 6 3
2006 đến 2026 Không vượt qua vòng loại
      2030  2034 Chưa xác định
Tổng cộng Tứ kết 3/22 13 2 8 3 10 10

Giải vô địch bóng đá châu Âu

Cộng hòa Ireland mới ba lần lọt vào vòng chung kết Euro, trong đó thành tích tốt nhất là lọt vào vòng 16 đội ở giải đấu năm 2016.

Năm Thành tích Vị trí Số
trận
Thắng Hoà Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1960 đến 1984 Không vượt qua vòng loại
  1988 Vòng bảng Thứ 5 3 1 1 1 2 2
1992 đến 2008 Không vượt qua vòng loại
    2012 Vòng bảng Thứ 16 3 0 0 3 1 9
  2016 Vòng 16 đội Thứ 15 4 1 1 2 3 6
20202024 Không vượt qua vòng loại
    2028 Đồng chủ nhà
    2032 Chưa xác định
Tổng cộng Vòng 16 đội 3/17 10 2 2 6 6 17
  • Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.

UEFA Nations League

Thành tích tại UEFA Nations League
Mùa giải Hạng đấu Thành tích Pos Pld W D L GF GA
2018–19 B Vòng bảng 3rd 4 0 2 2 1 5
2020–21 B 3rd 6 0 3 3 1 4
2022–23 B 3rd 6 2 1 3 8 7
Tổng cộng Vòng bảng
giải đấu B
3/3 16 2 6 8 10 16
  • Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.

Thế vận hội

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
Năm Vị trí Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
  1924 Thứ 5 2 1 0 1 2 2
1928 đến 1936 Không tham dự
  1948 Thứ 17 1 0 0 1 1 3
1952 đến 1988 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng Hạng 5 2 1 0 2 3 5

Tham khảo

  1. ^ "Full Time Report Qualifying round – Cộng hòa Ireland v Armenia" (PDF). UEFA. ngày 14 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2025.
  2. ^ "Rep Ireland v Portugal – 2026 World Cup Qualifying" – ESPN, 13 Nov 2025, http://www.espn.com/soccer/report/_/gameId/724882
  3. ^ https://www.fai.ie/latest/hallgrimsson-names-25-man-squad-otoole-receives-first-call/
  4. ^ "Kenny & McGrath called up for Portugal and Hungary fixtures". www.fai.ie.
  5. ^ "Hallgrímsson names 24-man squad for Portugal and Armenia as Coleman and Egan return".
  6. ^ "Heimir Hallgrímsson names squad for World Cup Qualifiers with Hungary & Armenia". www.fai.ie.
  7. ^ "Republic of Ireland squad: Four uncapped players for friendlies". ngày 14 tháng 5 năm 2025.
  8. ^ "Lawal called up to Republic of Ireland squad". RTÉ.ie. ngày 8 tháng 6 năm 2025.
  9. ^ "Heimir Hallgrímsson names squad for Bulgaria UEFA Nations League play-off". FAI.
  10. ^ Ireland – Record International Players Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Retrieved September 5, 2015.