Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Ireland
Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Ireland (tiếng Ireland: Foireann peile náisiúnta Phoblacht na hÉireann; tiếng Anh: Republic of Ireland national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Cộng hòa Ireland do Hiệp hội bóng đá Cộng hòa Ireland quản lý.
Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào tứ kết World Cup 1990 và lọt vào vòng 2 của Euro 2016.
Kết quả và lịch thi đấu
Thắng Hòa Thua
2025
| 20 tháng 3 năm 2025 Vòng play-off thăng hạng/xuống hạng UEFA Nations League | Bulgaria | 1–2 | Cộng hòa Ireland | Plovdiv, Bulgaria |
|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:UTZ | Petkov 6Bản mẫu:` | https://www.uefa.com/uefanationsleague/match/2043041--bulgaria-vs-republic-of-ireland/ | Azaz 22Bản mẫu:` Doherty 42Bản mẫu:` |
Sân vận động: Sân vận động Hristo Botev Lượng khán giả: 7,835 Trọng tài: Benoît Bastien (Pháp) |
| 23 tháng 3 năm 2025 Vòng play-off thăng hạng/xuống hạng UEFA Nations League | Cộng hòa Ireland | 2–1 (TTS 4–2 ) |
Bulgaria | Dublin, Ireland |
|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:UTZ | Ferguson 63Bản mẫu:` Idah 84Bản mẫu:` |
https://www.uefa.com/uefanationsleague/match/2043049--republic-of-ireland-vs-bulgaria/ | Antov 30Bản mẫu:` | Sân vận động: Sân vận động Aviva Lượng khán giả: 40,156 Trọng tài: Halil Umut Meler (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 6 tháng 6 năm 2025 Giao hữu | Cộng hòa Ireland | 1–1 | Sénégal | Dublin, Ireland |
|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:UTZ | McAteer 21Bản mẫu:` | https://www.extratime.com/articles/35956/kasey-mcateer-opens-ireland-account-as-the-boys-in-green-miss-opportunity-to-beat-senegal/ | Sarr 82Bản mẫu:` | Sân vận động: Sân vận động Aviva Lượng khán giả: 32,478 Trọng tài: Adam Ladebäck (Thụy Điển) |
| 10 tháng 6 năm 2025 Giao hữu | Luxembourg | 0–0 | Cộng hòa Ireland | Thành phố Luxembourg, Luxembourg |
|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:UTZ | https://www.uefa.com/uefanationsleague/friendlies/match/2044975--luxembourg-vs-republic-of-ireland/ | Sân vận động: Sân vận động Luxembourg Lượng khán giả: 6,312 Trọng tài: Stefan Ebner (Áo) |
| 6 tháng 9 năm 2025 Vòng loại FIFA World Cup 2026 | Cộng hòa Ireland | 2–2 | Hungary | Dublin, Ireland |
|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:UTZ | https://www.uefa.com/european-qualifiers/match/2044227/ | Sân vận động: Sân vận động Aviva Lượng khán giả: 50,137 Trọng tài: Harm Osmers (Đức) |
| 9 tháng 9 năm 2025 Vòng loại FIFA World Cup 2026 | Armenia | 2–1 | Cộng hòa Ireland | Yerevan, Armenia |
|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:UTZ | https://www.uefa.com/european-qualifiers/match/2044249/ | Sân vận động: Sân vận động Cộng hòa Vazgen Sargsyan Lượng khán giả: 13,144 Trọng tài: Goga Kikacheishvili (Gruzia) |
| 11 tháng 10 năm 2025 Vòng loại FIFA World Cup 2026 | Bồ Đào Nha | 1–0 | Cộng hòa Ireland | Lisbon, Bồ Đào Nha |
|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:UTZ | https://www.uefa.com/european-qualifiers/match/2044273/ | Sân vận động: Sân vận động José Alvalade Lượng khán giả: 48,821 Trọng tài: Ivan Kružliak (Slovakia) |
| 14 tháng 10 năm 2025 Vòng loại FIFA World Cup 2026 | Cộng hòa Ireland | 1–0 | Armenia | Dublin, Ireland |
|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:UTZ | https://www.uefa.com/european-qualifiers/match/2044303/ | Sân vận động: Sân vận động Aviva Lượng khán giả: 42,292[1] Trọng tài: Benoît Bastien (Pháp) |
| 13 tháng 11 năm 2025 Vòng loại FIFA World Cup 2026 | Cộng hòa Ireland | 2–0 | Bồ Đào Nha | Dublin, Ireland |
|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:UTZ | https://www.uefa.com/european-qualifiers/match/2044312/ | Ronaldo 61Bản mẫu:` | Sân vận động: Sân vận động Aviva Lượng khán giả: 50,717 [2] Trọng tài: Glenn Nyberg (Thụy Điển) |
| 16 tháng 11 năm 2025 Vòng loại FIFA World Cup 2026 | Hungary | 2–3 | Cộng hòa Ireland | Budapest, Hungary |
|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:UTZ | https://www.uefa.com/european-qualifiers/match/2044335/ | Sân vận động: Puskás Aréna Lượng khán giả: 59,411 Trọng tài: Espen Eskås (Na Uy) |
2026
| 26 tháng 3 năm 2026 Vòng play-offs FIFA World Cup 2026 | Séc | v | Cộng hòa Ireland | Prague, Cộng hòa Séc |
|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:UTZ | https://www.uefa.com/european-qualifiers/match/2047081/ | Sân vận động: Fortuna Arena |
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Đội hình dưới đây được triệu tập để chuẩn bị cho hai trận gặp Bản mẫu:Nft/code và Bản mẫu:Nft/code tại khuôn khổ vòng loại FIFA World Cup 2026.[3][4]
Số liệu thống kê tính đến ngày 16 tháng 11 năm 2025 sau trận gặp Bản mẫu:Nft/code.
Trang Bản mẫu:National football squad start/styles.css không có nội dung.
Triệu tập gần đây
Dưới đây là tên các cầu thủ được triệu tập trong vòng 12 tháng.[5][6][7][8][9]
Bản mẫu:Nat fs r start Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player
- Chú thích
- INJ Cầu thủ rút lui vì chấn thương.
- PRE Đội hình sơ bộ.
- RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.
|}
Cựu cầu thủ nổi tiếng
Kỷ lục
Khoác áo đội tuyển quốc gia nhiều nhất
- Tính đến ngày 22 tháng 11 năm 2023[cập nhật][10]
| # | Cầu thủ | Số trận | Bàn thắng | Năm thi đấu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 146 | 68 | 1998–2016 |
| 2 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 134 | 0 | 1996–2016 |
| 3 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 118 | 3 | 2001–2018 |
| 4 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 110 | 8 | 1997–2011 |
| 5 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 103 | 11 | 2012–2023 |
| 6 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 102 | 8 | 1988–2002 |
| 7 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 100 | 8 | 1998–2012 |
| 8 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 93 | 5 | 2004–2017 |
| 9 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 91 | 21 | 1986–2002 |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 91 | 2 | 2008–2019 |
Ghi nhiều bàn thắng nhất
| # | Cầu thủ | Bàn thắng | Số trận | Hiệu suất | Năm thi đấu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 68 | 146 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Decimals”. | 1998–2016 |
| 2 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 21 | 91 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Decimals”. | 1986–2002 |
| 3 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 20 | 71 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Decimals”. | 1977–1990 |
| 4 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 19 | 56 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Decimals”. | 1969–1981 |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 19 | 69 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Decimals”. | 1986–1997 | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 19 | 88 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Decimals”. | 1985–2000 | |
| 7 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 17 | 88 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Decimals”. | 2007–2021 |
| 8 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 14 | 36 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Decimals”. | 1953–1967 |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 14 | 54 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Decimals”. | 2010–2018 | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 14 | 63 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Decimals”. | 2006–2017 |
Thành tích tại các giải đấu quốc tế
Giải vô địch bóng đá thế giới
| Năm | Thành tích | Vị trí | Trận | Thắng | Hoà* | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1930 | Không tham dự | |||||||
| 1934 đến 1986 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| 1990 | Tứ kết | Thứ 8 | 5 | 0 | 4 | 1 | 2 | 3 |
| 1994 | Vòng 16 đội | Thứ 16 | 4 | 1 | 1 | 2 | 2 | 4 |
| 1998 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| 2002 | Vòng 16 đội | Thứ 12 | 4 | 1 | 3 | 0 | 6 | 3 |
| 2006 đến 2026 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| 2030 và 2034 | Chưa xác định | |||||||
| Tổng cộng | Tứ kết | 3/22 | 13 | 2 | 8 | 3 | 10 | 10 |
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Cộng hòa Ireland mới ba lần lọt vào vòng chung kết Euro, trong đó thành tích tốt nhất là lọt vào vòng 16 đội ở giải đấu năm 2016.
| Năm | Thành tích | Vị trí | Số trận |
Thắng | Hoà | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1960 đến 1984 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| 1988 | Vòng bảng | Thứ 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 |
| 1992 đến 2008 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| 2012 | Vòng bảng | Thứ 16 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 9 |
| 2016 | Vòng 16 đội | Thứ 15 | 4 | 1 | 1 | 2 | 3 | 6 |
| 2020 và 2024 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| 2028 | Đồng chủ nhà | |||||||
| 2032 | Chưa xác định | |||||||
| Tổng cộng | Vòng 16 đội | 3/17 | 10 | 2 | 2 | 6 | 6 | 17 |
- Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.
UEFA Nations League
| Thành tích tại UEFA Nations League | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Hạng đấu | Thành tích | Pos | Pld | W | D | L | GF | GA | |
| 2018–19 | B | Vòng bảng | 3rd | 4 | 0 | 2 | 2 | 1 | 5 | |
| 2020–21 | B | 3rd | 6 | 0 | 3 | 3 | 1 | 4 | ||
| 2022–23 | B | 3rd | 6 | 2 | 1 | 3 | 8 | 7 | ||
| Tổng cộng | Vòng bảng giải đấu B |
3/3 | 16 | 2 | 6 | 8 | 10 | 16 | ||
- Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.
Thế vận hội
- (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
| Năm | Vị trí | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1924 | Thứ 5 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 2 |
| 1928 đến 1936 | Không tham dự | ||||||
| 1948 | Thứ 17 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 3 |
| 1952 đến 1988 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| Tổng cộng | Hạng 5 | 2 | 1 | 0 | 2 | 3 | 5 |
Tham khảo
- ^ "Full Time Report Qualifying round – Cộng hòa Ireland v Armenia" (PDF). UEFA. ngày 14 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Rep Ireland v Portugal – 2026 World Cup Qualifying" – ESPN, 13 Nov 2025, http://www.espn.com/soccer/report/_/gameId/724882
- ^ https://www.fai.ie/latest/hallgrimsson-names-25-man-squad-otoole-receives-first-call/
- ^ "Kenny & McGrath called up for Portugal and Hungary fixtures". www.fai.ie.
- ^ "Hallgrímsson names 24-man squad for Portugal and Armenia as Coleman and Egan return".
- ^ "Heimir Hallgrímsson names squad for World Cup Qualifiers with Hungary & Armenia". www.fai.ie.
- ^ "Republic of Ireland squad: Four uncapped players for friendlies". ngày 14 tháng 5 năm 2025.
- ^ "Lawal called up to Republic of Ireland squad". RTÉ.ie. ngày 8 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Heimir Hallgrímsson names squad for Bulgaria UEFA Nations League play-off". FAI.
- ^ Ireland – Record International Players Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Retrieved September 5, 2015.