Giải vô địch bóng đá thế giới 1998
Bản mẫu:Infobox International Football Competition Giải vô địch bóng đá thế giới 1998 (tiếng Anh: 1998 FIFA World Cup, còn được gọi đơn giản là France 98) là lần tổ chức thứ 16 của Giải vô địch bóng đá thế giới, diễn ra tại Pháp từ ngày 10 tháng 6 đến ngày 12 tháng 7 năm 1998. Đây là lần thứ hai Pháp đăng cai giải đấu này (lần trước là vào năm 1938) và Pháp cũng trở thành quốc gia thứ hai của châu Âu hai lần tổ chức giải đấu (sau Ý). Đây cũng là giải đấu World Cup đầu tiên có sự hiện diện của 32 đội tuyển ở vòng chung kết, thay cho thể thức 24 đội được sử dụng trước đó.
Bài hát chính thức của giải đấu là "La Copa de la Vida (The Cup of Life)" do Desmond Child và Robi Rosa sáng tác và do Ricky Martin thể hiện.
Linh vật chính thức của giải đấu là Footix, một chú gà trống xanh dương, biểu tượng tiêu biểu cho nước Pháp, với dòng chữ "FRANCE 98" trên ngực. Thân của gà trống hầu như toàn màu xanh dương, giống như màu áo của Đội tuyển bóng đá quốc gia Pháp và được đặt tên theo từ kết hợp của "football" (bóng đá) và tiếp vị ngữ "-ix" từ Astérix, một nhân vật hoạt hình nổi tiếng.
Chủ nhà Pháp đã đoạt chức vô địch sau khi vượt qua đội đương kim vô địch Brasil ở trận chung kết với tỉ số 3–0.
Vòng loại
170 đội bóng tham dự vòng loại và được chia theo sáu châu lục để chọn ra 30 đội vào vòng chung kết cùng với nước chủ nhà Pháp và đội đương kim vô địch thế giới Brasil.
Các đội giành quyền tham dự
Bản mẫu:Col begin Bản mẫu:Col-4
- AFC (4)
- Bản mẫu:Fb (42)
- Bản mẫu:Fb (12) (lần đầu)
- Bản mẫu:Fb (34)
- Bản mẫu:Fb (20)
- CAF (5)
- Bản mẫu:Fb (49)
- Bản mẫu:Fb (13)
- Bản mẫu:Fb (74)
- Bản mẫu:Fb (24) (lần đầu)
- Bản mẫu:Fb (21)
- OFC (0)
- Không có đại diện
- CONCACAF (3)
- Bản mẫu:Fb (30)
- Bản mẫu:Fb (11)
- Bản mẫu:Fb (14)
- CONMEBOL (5)
- Bản mẫu:Fb (6)
- Bản mẫu:Fb (1) (đương kim vô địch)
- Bản mẫu:Fb (9)
- Bản mẫu:Fb (10)
- Bản mẫu:Fb (29)
- UEFA (15)
- Bản mẫu:Fb (31)
- Bản mẫu:Fb (36)
- Bản mẫu:Fb (35)
- Bản mẫu:Fb (19) (lần đầu)
- Bản mẫu:Fb (27)
- Bản mẫu:Fb (5)
- Bản mẫu:Fb (18) (chủ nhà)
- Bản mẫu:Fb (2)
- Bản mẫu:Fb (14)
- Bản mẫu:Fb (25)
- Bản mẫu:Fb (7)
- Bản mẫu:Fb (22)
- Bản mẫu:Fb (41)
- Bản mẫu:Fb (4)
- Bản mẫu:Fb (8)
Các sân vận động
Mười sân vận động được sử dụng trong giải đấu này:
Trọng tài
Bản mẫu:Col-begin-small Bản mẫu:Col-2
- Bản mẫu:Country data EGY Gamal Al-Ghandour (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data MAR Said Belqola (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data NIG Lucien Bouchardeau (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data MRI Lim Kee Chong (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data RSA Ian McLeod (Bản mẫu:Nfa)
- Nhật Bản Masayoshi Okada (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data KSA Abdul Rahman Al-Zeid (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data THA Pirom Un-Prasert (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data UAE Ali Bujsaim (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data AUT Günter Benkö (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data DEN Kim Milton Nielsen (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data ENG Paul Durkin (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data FRA Marc Batta (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data GER Bernd Heynemann (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data HUN László Vágner (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data ITA Pierluigi Collina (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data NED Mario van der Ende (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data NOR Rune Pedersen (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data POL Ryszard Wójcik (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data POR Vítor Melo Pereira (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data RUS Nikolai Levnikov (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data SCO Hugh Dallas (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data ESP José Garcia Aranda (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data SUI Urs Meier (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data MEX Arturo Brizio Carter (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data TRI Ramesh Ramdhan (Bản mẫu:Nfa)
- Hoa Kỳ Esfandiar Baharmast (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data AUS Edward Lennie (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data TUV Mikey Kokupaloon (Tuvalu)
- Bản mẫu:Country data ARG Javier Castrilli (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data BRA Márcio Rezende de Freitas (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data CHI Mario Sanchez Yanten (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data COL John Toro Rendon (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data PAR Epifanio González (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data PER Alberto Tejada (Bản mẫu:Nfa)
|}
Đội hình
Vòng chung kết
Vòng bảng
Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (UTC+2)
| Màu sắc được sử dụng trong bảng | |
|---|---|
| Hai đội đứng đầu bảng giành quyền vào vòng 16 đội | |
Bảng A
| Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Fb | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 3 | +3 | 6 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 1 | 2 | 0 | 5 | 4 | +1 | 5 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 5 | 0 | 4 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 6 | –4 | 1 |
| 10 tháng 6 năm 1998 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 2–1 | Bản mẫu:Fb | Stade de France, Saint-Denis |
| Bản mẫu:Fb-rt | 2–2 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Mosson, Montpellier |
| 16 tháng 6 năm 1998 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–1 | Bản mẫu:Fb | Parc Lescure, Bordeaux |
| Bản mẫu:Fb-rt | 3–0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Beaujoire, Nantes |
| 23 tháng 6 năm 1998 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–2 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Vélodrome, Marseille |
| Bản mẫu:Fb-rt | 0–3 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Geoffroy-Guichard, Saint-Étienne |
Bảng B
| Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Fb | 3 | 2 | 1 | 0 | 7 | 3 | +4 | 7 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 0 | 3 | 0 | 4 | 4 | 0 | 3 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 0 | 2 | 1 | 3 | 4 | –1 | 2 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 0 | 2 | 1 | 2 | 5 | –3 | 2 |
| 11 tháng 6 năm 1998 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 2–2 | Bản mẫu:Fb | Parc Lescure, Bordeaux |
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Toulouse, Toulouse |
| 17 tháng 6 năm 1998 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Geoffroy-Guichard, Saint-Étienne |
| Bản mẫu:Fb-rt | 3–0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Mosson, Montpellier |
| 23 tháng 6 năm 1998 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 2–1 | Bản mẫu:Fb | Stade de France, Saint-Denis |
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Beaujoire, Nantes |
Bảng C
| Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Fb | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 1 | +8 | 9 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 3 | 0 | 4 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 0 | 2 | 1 | 3 | 6 | –3 | 2 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 7 | –5 | 1 |
| 12 tháng 6 năm 1998 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 0–1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Félix-Bollaert, Lens |
| Bản mẫu:Fb-rt | 3–0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Vélodrome, Marseille |
| 18 tháng 6 năm 1998 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Toulouse, Toulouse |
| Bản mẫu:Fb-rt | 4–0 | Bản mẫu:Fb | Stade de France, Saint-Denis |
| 24 tháng 6 năm 1998 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 2–1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Gerland, Lyon |
| Bản mẫu:Fb-rt | 2–2 | Bản mẫu:Fb | Parc Lescure, Bordeaux |
Bảng D
| Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Fb | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 5 | 0 | 6 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 1 | 2 | 0 | 3 | 1 | +2 | 5 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 1 | 1 | 1 | 8 | 4 | +4 | 4 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 7 | –6 | 1 |
| 12 tháng 6 năm 1998 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 0–0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Mosson, Montpellier |
| 13 tháng 6 năm 1998 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 2–3 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Beaujoire, Nantes |
| 19 tháng 6 năm 1998 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Công viên các Hoàng tử, Paris |
| Bản mẫu:Fb-rt | 0–0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Geoffroy-Guichard, Saint-Étienne |
| 24 tháng 6 năm 1998 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–3 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Toulouse, Toulouse |
| Bản mẫu:Fb-rt | 6–1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Félix-Bollaert, Lens |
Bảng E
| Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Fb | 3 | 1 | 2 | 0 | 7 | 2 | +5 | 5 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 1 | 2 | 0 | 7 | 5 | +2 | 5 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 0 | 3 | 0 | 3 | 3 | 0 | 3 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 9 | –7 | 1 |
| 13 tháng 6 năm 1998 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–3 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Gerland, Lyon |
| Bản mẫu:Fb-rt | 0–0 | Bản mẫu:Fb | Stade de France, Saint-Denis |
| 20 tháng 6 năm 1998 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 2–2 | Bản mẫu:Fb | Parc Lescure, Bordeaux |
| Bản mẫu:Fb-rt | 5–0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Vélodrome, Marseille |
| 25 tháng 6 năm 1998 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 2–2 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Geoffroy-Guichard, Saint-Étienne |
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Công viên các Hoàng tử, Paris |
Bảng F
| Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Fb | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 2 | +4 | 7 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 2 | +2 | 7 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 4 | –2 | 3 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 5 | –4 | 0 |
| 14 tháng 6 năm 1998 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Geoffroy-Guichard, Saint-Étienne |
| 15 tháng 6 năm 1998 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 2–0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Công viên các Hoàng tử, Paris |
| 21 tháng 6 năm 1998 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 2–2 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Félix-Bollaert, Lens |
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–2 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Gerland, Lyon |
| 25 tháng 6 năm 1998 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 0–1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Beaujoire, Nantes |
| Bản mẫu:Fb-rt | 2–0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Mosson, Montpellier |
Bảng G
| Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Fb | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 2 | +2 | 7 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 2 | +3 | 6 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | –2 | 3 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 4 | –3 | 1 |
| 15 tháng 6 năm 1998 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 2–0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Vélodrome, Marseille |
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Gerland, Lyon |
| 22 tháng 6 năm 1998 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Mosson, Montpellier |
| Bản mẫu:Fb-rt | 2–1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Toulouse, Toulouse |
| 26 tháng 6 năm 1998 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 0–2 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Félix-Bollaert, Lens |
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–1 | Bản mẫu:Fb | Stade de France, Saint-Denis |
Bảng H
| Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Fb | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 0 | +7 | 9 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 2 | +2 | 6 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 9 | –6 | 3 |
| Bản mẫu:Fb | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 4 | –3 | 0 |
| 14 tháng 6 năm 1998 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Toulouse, Toulouse |
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–3 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Félix-Bollaert, Lens |
| 20 tháng 6 năm 1998 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 0–1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Beaujoire, Nantes |
| 21 tháng 6 năm 1998 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 5–0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Công viên các Hoàng tử, Paris |
| 26 tháng 6 năm 1998 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–0 | Bản mẫu:Fb | Parc Lescure, Bordeaux |
| Bản mẫu:Fb-rt | 1–2 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Gerland, Lyon |
Vòng đấu loại trực tiếp
Tóm tắt
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “RoundN”.
Vòng 16 đội
Tứ kết
Bán kết
Tranh hạng ba
Chung kết
Các cầu thủ ghi bàn
- 6 bàn
- 5 bàn
- 4 bàn
- 3 bàn
- 2 bàn
- Bản mẫu:Country data ENG Michael Owen
- Bản mẫu:Country data ENG Alan Shearer
- Bản mẫu:Country data ARG Ariel Ortega
- Bản mẫu:Country data BEL Marc Wilmots
- Bản mẫu:Country data Cộng hòa Liên bang Nam Tư Slobodan Komljenović
- Bản mẫu:Country data CRO Robert Prosinečki
- Bản mẫu:Country data DEN Brian Laudrup
- Bản mẫu:Country data NED Phillip Cocu
- Bản mẫu:Country data NED Ronald de Boer
- Bản mẫu:Country data NED Patrick Kluivert
- Bản mẫu:Country data JAM Theodore Whitmore
- Bản mẫu:Country data MAR Salaheddine Bassir
- Bản mẫu:Country data MAR Abdeljalil Hadda
- Bản mẫu:Country data MEX Ricardo Peláez
- Bản mẫu:Country data RSA Shaun Bartlett
- Bản mẫu:Country data FRA Emmanuel Petit
- Bản mẫu:Country data FRA Lilian Thuram
- Bản mẫu:Country data FRA Zinedine Zidane
- Bản mẫu:Country data ROU Viorel Moldovan
- Bản mẫu:Country data ESP Fernando Hierro
- Bản mẫu:Country data ESP Fernando Morientes
- Bản mẫu:Country data ITA Roberto Baggio
- 1 bàn
- Bản mẫu:Country data KSA Sami Al-Jaber
- Bản mẫu:Country data KSA Yousuf Al-Thunayan
- Bản mẫu:Country data ENG Darren Anderton
- Bản mẫu:Country data ENG David Beckham
- Bản mẫu:Country data ENG Paul Scholes
- Bản mẫu:Country data AUT Andreas Herzog
- Bản mẫu:Country data AUT Toni Polster
- Bản mẫu:Country data AUT Ivica Vastić
- Bản mẫu:Country data ARG Claudio López
- Bản mẫu:Country data ARG Mauricio Pineda
- Bản mẫu:Country data ARG Javier Zanetti
- Bản mẫu:Country data BEL Luc Nilis
- Bản mẫu:Country data BUL Emil Kostadinov
- Bản mẫu:Country data CMR Patrick M'Boma
- Bản mẫu:Country data CMR Pierre Njanka
- Bản mẫu:Country data CHI José Luis Sierra
- Bản mẫu:Country data COL Léider Preciado
- Bản mẫu:Country data FR Yugoslavia Siniša Mihajlović
- Bản mẫu:Country data FR Yugoslavia Predrag Mijatović
- Bản mẫu:Country data FR Yugoslavia Dragan Stojković
- Bản mẫu:Country data CRO Robert Jarni
- Bản mẫu:Country data CRO Mario Stanić
- Bản mẫu:Country data CRO Goran Vlaović
- Bản mẫu:Country data DEN Thomas Helveg
- Bản mẫu:Country data DEN Martin Jørgensen
- Bản mẫu:Country data DEN Michael Laudrup
- Bản mẫu:Country data DEN Peter Møller
- Bản mẫu:Country data DEN Allan Nielsen
- Bản mẫu:Country data DEN Marc Rieper
- Bản mẫu:Country data DEN Ebbe Sand
- Bản mẫu:Country data GER Andreas Möller
- Bản mẫu:Country data NED Edgar Davids
- Bản mẫu:Country data NED Marc Overmars
- Bản mẫu:Country data NED Pierre van Hooijdonk
- Bản mẫu:Country data NED Boudewijn Zenden
- Hàn Quốc Ha Seok-Ju
- Hàn Quốc Yoo Sang-Chul
- Hoa Kỳ Brian McBride
- Bản mẫu:Country data IRN Hamid Estili
- Bản mẫu:Country data JAM Robbie Earle
- Bản mẫu:Country data IRN Mehdi Mahdavikia
- Bản mẫu:Country data MAR Mustapha Hadji
- Bản mẫu:Country data MEX Cuauhtémoc Blanco
- Bản mẫu:Country data MEX Alberto García Aspe
- Bản mẫu:Country data NOR Dan Eggen
- Bản mẫu:Country data NOR Håvard Flo
- Bản mẫu:Country data NOR Tore André Flo
- Bản mẫu:Country data NOR Kjetil Rekdal
- Bản mẫu:Country data RSA Benni McCarthy
- Nhật Bản Nakayama Masashi
- Bản mẫu:Country data NGA Mutiu Adepoju
- Bản mẫu:Country data NGA Tijani Babangida
- Bản mẫu:Country data NGA Victor Ikpeba
- Bản mẫu:Country data NGA Sunday Oliseh
- Bản mẫu:Country data NGA Wilson Oruma
- Bản mẫu:Country data PAR Celso Ayala
- Bản mẫu:Country data PAR Miguel Ángel Benítez
- Bản mẫu:Country data PAR José Cardozo
- Bản mẫu:Country data FRA Laurent Blanc
- Bản mẫu:Country data FRA Youri Djorkaeff
- Bản mẫu:Country data FRA Christophe Dugarry
- Bản mẫu:Country data FRA Bixente Lizarazu
- Bản mẫu:Country data FRA David Trezeguet
- Bản mẫu:Country data ROU Adrian Ilie
- Bản mẫu:Country data ROU Dan Petrescu
- Bản mẫu:Country data SCO Craig Burley
- Bản mẫu:Country data SCO John Collins
- Bản mẫu:Country data ESP Kiko
- Bản mẫu:Country data ESP Luis Enrique
- Bản mẫu:Country data ESP Raúl
- Bản mẫu:Country data TUN Skander Souayah
- Bản mẫu:Country data ITA Luigi Di Biagio
- Phản lưới nhà
- Bản mẫu:Country data BUL Georgi Bachev (gặp Tây Ban Nha)
- Bản mẫu:Country data MAR Youssef Chippo (gặp Na Uy)
- Bản mẫu:Country data SCO Tom Boyd (gặp Brasil)
- Bản mẫu:Country data RSA Pierre Issa (gặp Pháp)
- Bản mẫu:Country data ESP Andoni Zubizarreta (gặp Nigeria)
- Bản mẫu:Country data FR Yugoslavia Siniša Mihajlović (gặp Đức)
Các giải thưởng
Danh sách các cầu thủ nhận thẻ đỏ của giải đấu
- Bản mẫu:Country data ARG Ariel Ortega
- Bản mẫu:Country data BEL Gert Verheyen
- Bản mẫu:Country data BUL Anatoli Nankov
- Bản mẫu:Country data CMR Raymond Kalla
- Bản mẫu:Country data CMR Lauren
- Bản mẫu:Country data CMR Rigobert Song
- Bản mẫu:Country data DEN Miklos Molnar
- Bản mẫu:Country data DEN Morten Wieghorst
- Bản mẫu:Country data ENG David Beckham
- Bản mẫu:Country data FRA Laurent Blanc
- Bản mẫu:Country data FRA Marcel Desailly
- Bản mẫu:Country data FRA Zinedine Zidane
- Bản mẫu:Country data GER Christian Wörns
- Bản mẫu:Country data JAM Darryl Powell
- Hàn Quốc Ha Seok-ju
- Bản mẫu:Country data MEX Pável Pardo
- Bản mẫu:Country data MEX Ramón Ramírez
- Bản mẫu:Country data NED Patrick Kluivert
- Bản mẫu:Country data NED Arthur Numan
- Bản mẫu:Country data SAU Mohammed Al-Khilaiwi
- Bản mẫu:Country data SCO Craig Burley
- Bản mẫu:Country data RSA Alfred Phiri
Đội hình toàn sao
Bảng xếp hạng giải đấu
| Hạng | Đội | Bảng | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản mẫu:Fb | C | 7 | 6 | 1 | 0 | 15 | 2 | +13 | 19 |
| 2 | Bản mẫu:Fb | A | 7 | 4 | 1 | 2 | 14 | 10 | +4 | 13 |
| 3 | Bản mẫu:Fb | H | 7 | 5 | 0 | 2 | 11 | 5 | +6 | 15 |
| 4 | Bản mẫu:Fb | E | 7 | 3 | 3 | 1 | 13 | 7 | +5 | 12 |
| Bị loại ở tứ kết | ||||||||||
| 5 | Bản mẫu:Fb | B | 5 | 3 | 2 | 0 | 8 | 3 | +5 | 11 |
| 6 | Bản mẫu:Fb | H | 5 | 3 | 1 | 1 | 10 | 4 | +6 | 10 |
| 7 | Bản mẫu:Fb | F | 5 | 3 | 1 | 1 | 8 | 6 | +2 | 10 |
| 8 | Bản mẫu:Fb | C | 5 | 2 | 1 | 2 | 9 | 7 | +2 | 7 |
| Bị loại ở vòng 16 đội | ||||||||||
| 9 | Bản mẫu:Fb | G | 4 | 2 | 1 | 1 | 7 | 4 | +3 | 7 |
| 10 | Bản mẫu:Fb | F | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 4 | +1 | 7 |
| 11 | Bản mẫu:Fb | G | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 3 | +1 | 7 |
| 12 | Bản mẫu:Fb | D | 4 | 2 | 0 | 2 | 6 | 9 | −3 | 6 |
| 13 | Bản mẫu:Fb | E | 4 | 1 | 2 | 1 | 8 | 7 | +1 | 5 |
| 14 | Bản mẫu:Fb | D | 4 | 1 | 2 | 1 | 3 | 2 | +1 | 5 |
| 15 | Bản mẫu:Fb | A | 4 | 1 | 2 | 1 | 5 | 5 | 0 | 5 |
| 16 | Bản mẫu:Fb | B | 4 | 0 | 3 | 1 | 5 | 8 | −3 | 3 |
| Bị loại ở vòng bảng | ||||||||||
| 17 | Bản mẫu:Fb | D | 3 | 1 | 1 | 1 | 8 | 4 | +4 | 4 |
| 18 | Bản mẫu:Fb | A | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 5 | 0 | 4 |
| 19 | Bản mẫu:Fb | E | 3 | 0 | 3 | 0 | 3 | 3 | 0 | 3 |
| 20 | Bản mẫu:Fb | F | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 4 | −2 | 3 |
| 21 | Bản mẫu:Fb | G | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | −2 | 3 |
| 22 | Bản mẫu:Fb | H | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 9 | −6 | 3 |
| 23 | Bản mẫu:Fb | B | 3 | 0 | 2 | 1 | 3 | 4 | −1 | 2 |
| 24 | Bản mẫu:Fb | C | 3 | 0 | 2 | 1 | 3 | 6 | −3 | 2 |
| 25 | Bản mẫu:Fb | B | 3 | 0 | 2 | 1 | 2 | 5 | −3 | 2 |
| 26 | Bản mẫu:Fb | G | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 4 | −3 | 1 |
| 27 | Bản mẫu:Fb | A | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 6 | −4 | 1 |
| 28 | Bản mẫu:Fb | C | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 7 | −5 | 1 |
| 29 | Bản mẫu:Fb | D | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 7 | −6 | 1 |
| 30 | Bản mẫu:Fb | E | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 9 | −7 | 1 |
| 31 | Bản mẫu:Fb | H | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 4 | −3 | 0 |
| 32 | Bản mẫu:Fb | F | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 5 | −4 | 0 |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- 1998 FIFA World Cup France ™ Lưu trữ ngày 9 tháng 12 năm 2015 tại Wayback Machine, FIFA.com
- World Cup 1998 trên RSSSF
- Vòng loại World Cup 1998 trên RSSSF
- Bản mẫu:Wayback trên BBC
Bản mẫu:World Cup Bóng đá Bản mẫu:Giải vô địch bóng đá thế giới 1998
- Trang có lỗi kịch bản
- Bài viết có văn bản tiếng Anh
- Bài viết có bản mẫu Hatnote trỏ đến một trang không tồn tại
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Trang sử dụng div col có các tham số không rõ
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Giải vô địch bóng đá thế giới 1998
- Bóng đá năm 1998
- Giải vô địch bóng đá thế giới theo năm
- Giải đấu bóng đá quốc tế tổ chức bởi Pháp