Bước tới nội dung

Liên đoàn bóng đá châu Á

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bản mẫu:Quá dài Bản mẫu:Hộp thông tin tổ chức Liên đoàn bóng đá châu Á (tiếng Anh: Asian Football Confederation - AFC) là cơ quan chủ quản của các liên đoàn bóng đá quốc gia ở châu Á.[lower-alpha 1] AFC bao gồm 47 thành viên chính thức.

AFC được thành lập ở Manila, Philippines năm 1954 và là một trong sáu liên đoàn châu lục của FIFA. Trụ sở chính của AFC được đặt ở Kuala Lumpur, Malaysia. Chủ tịch hiện nay là ông Sheikh Salman Bin Ibrahim Al-Khalifa, người Bahrain.

Lịch sử

Tập tin:Asian Football Cofederation logo.svg
Biểu trưng cũ của liên đoàn

Liên đoàn bóng đá châu Á được thành lập vào ngày 8 tháng 5 năm 1954. Afghanistan, Miến Điện (Myanmar), Trung Hoa Dân Quốc, Hồng Kông thuộc Anh, Iran, Ấn Độ, Israel, Indonesia, Nhật Bản, Hàn Quốc, Pakistan, Philippines, SingaporeViệt Nam Cộng hoà là thành viên sáng lập.

Liên đoàn bóng đá nữ châu Á (ALFC) là một bộ phận của AFC. Liên đoàn được thành lập độc lập vào tháng 4/1968 trong một cuộc họp giữa Đài Loan, Hồng Kông, MalaysiaSingapore. Năm 1986, ALFC sáp nhập với AFC. Liên đoàn bóng đá nữ châu Á đã giúp tổ chức Cúp bóng đá nữ châu Á, lần đầu tiên được tổ chức vào năm 1975, cũng như Giải vô địch bóng đá nữ U-19 châu ÁGiải vô địch bóng đá nữ U-16 châu Á.

Các thành viên

Tập tin:Asean Football Federation countries.PNG
Khu vực các liên đoàn AFC

Liên đoàn bóng đá châu Á có 47 thành viên hiệp hội chia thành 5 khu vực. Một số quốc gia đề xuất thành lập Liên đoàn Tây Nam Á nhưng điều đó sẽ không can thiệp vào các khu vực AFC:

Hiệp hội Đội tuyển

quốc gia

Thành lập Liên kết với FIFA Liên kết với AFC Thành viên IOC
Liên đoàn bóng đá Tây Á (WAFF) (12)
BHR Bản mẫu:Country data BHR Bahrain (M, W) 1957 1968 1969
IRQ Bản mẫu:Country data IRQ Iraq (M) 1948 1950 1970
JOR Bản mẫu:Country data JOR Jordan (M, W) 1949 1956 1970
KUW Bản mẫu:Country data KUW Kuwait (M) 1952 1964 1964
LBN Bản mẫu:Country data LIB Liban (M, W) 1933 1936 1964
OMA Bản mẫu:Country data OMN Oman (M) 1978 1980 1980
PLE Bản mẫu:Country data PLE Palestine (M, W) 1928 1995 1995
QAT Bản mẫu:Country data QAT Qatar (M) 1960 1972 1974
KSA Bản mẫu:Country data KSA Ả Rập Xê Út (M, W) 1956 1956 1972
SYR Bản mẫu:Country data SYR Syria (M, W) 1936 1937 1970
UAE Bản mẫu:Country data UAE UAE (M, W) 1971 1974 1974
YEM Bản mẫu:Country data YEM Yemen (M) 1962 1980 1980
Hiệp hội bóng đá Trung Á (CAFA) (6)
AFG Bản mẫu:Country data AFG Afghanistan (M) 1933 1948 1954
IRN Bản mẫu:Country data IRN Iran (M, W) 1946 1948 1954
KGZ Bản mẫu:Country data KGZ Kyrgyzstan (M, W) 1992 1994 1993
TJK Bản mẫu:Country data TJK Tajikistan (M, W) 1936 1994 1993
TKM Bản mẫu:Country data TKM Turkmenistan (M, W) 1992 1994 1993
UZB Bản mẫu:Country data UZB Uzbekistan (M, W) 1946 1994 1993
Liên đoàn bóng đá Nam Á (SAFF) (7)
BAN Bản mẫu:Country data BAN Bangladesh (M, W) 1972 1976 1974
BHU Bản mẫu:Country data BHU Bhutan (M, W) 1983 2000 1993
IND Bản mẫu:Country data IND Ấn Độ (M, W) 1937 1948 1954
MDV Bản mẫu:Country data MDV Maldives (M, W) 1982 1986 1984
NEP Bản mẫu:Country data NEP Nepal (M, W) 1951 1972 1954
PAK Bản mẫu:Country data PAK Pakistan (M, W) 1947 1948 1954
SRI Bản mẫu:Country data SRI Sri Lanka (M, W) 1939 1952 1954
Liên đoàn bóng đá Đông Á (EAFF) (10)
CHN Trung Quốc Trung Quốc (M, W) 1924 `1931 1974
GUM Bản mẫu:Country data GUM Guam[m 1] (M, W) 1975 1996 1991 [m 2]
HKG Bản mẫu:Country data HKG Hồng Kông (M, W) 1914 1954 1954
JPN Nhật Bản Nhật Bản (M, W) 1921 1921 1954
PRK Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên CHDCND Triều Tiên (M, W) 1945 1958 1974
KOR Hàn Quốc Hàn Quốc (M, W) 1928 1948 1954
MAC Bản mẫu:Country data MAC Ma Cao (M) 1939 1978 1978 Không[m 3]
MNG Mông Cổ Mông Cổ (M, W) 1959 1998 1993
NMI Bản mẫu:Country data NMI Quần đảo Bắc Mariana[m 1][m 4] (M, W) 2005 N/A 2009 Không[m 5]
TPE Bản mẫu:Country data TPE Đài Bắc Trung Hoa[m 6] (M, W) 1936 1954 1954
Liên đoàn bóng đá ASEAN (AFF) (12)
AUS Bản mẫu:Country data AUS Úc[m 1][m 7] (M, W) 1961 1963 2006 [m 2]
BRU Bản mẫu:Country data BRU Brunei (M) 1952 1972 1969
CAM Bản mẫu:Country data CAM Campuchia (M, W) 1933 1954 1954
IDN Bản mẫu:Country data IDN Indonesia (M, W) 1930 1952 1954
LAO Bản mẫu:Country data LAO Lào (M, W) 1951 1952 1968
MAS Bản mẫu:Country data MAS Malaysia (M, W) 1933 1954 1954
MYA Bản mẫu:Country data MYA Myanmar (M, W) 1947 1948 1954
PHI Bản mẫu:Country data PHI Philippines (M, W) 1907 1930 1954
SGP Bản mẫu:Country data SIN Singapore (M, W) 1892 1952 1954
THA Bản mẫu:Country data THA Thái Lan (M, W) 1916 1925 1954
TLS Bản mẫu:Country data TLS Đông Timor (M, W) 2002 2005 2002
VIE Bản mẫu:Country data VIE Việt Nam (M, W) 1960 1952 1954

Cựu thành viên

Các giải đấu

Quốc tế

AFC điều hành Cúp bóng đá châu ÁCúp bóng đá nữ châu Á, cũng như Cúp bóng đá Đoàn kết châu Á. Cả ba giải đấu được tổ chức bốn năm một lần. AFC cũng tổ chức Giải vô địch Futsal châu Á, Giải vô địch bóng đá bãi biển châu Á, các giải bóng đá trẻ quốc tế ở độ tuổi khác nhau và giải đấu vòng loại châu Á cho FIFA World Cup, FIFA Women's World Cup và cho bóng đá tại Thế vận hội mùa hè.

Ngoài các giải đấu quốc tế do AFC điều hành, mỗi liên đoàn khu vực AFC còn tổ chức giải đấu riêng cho các đội tuyển quốc gia: Cúp bóng đá Đông Á, Giải vô địch bóng đá Nam Á, Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á, Giải vô địch bóng đá Trung ÁGiải vô địch bóng đá Tây Á.

Câu lạc bộ

Giải đấu cấp câu lạc bộ hàng đầu của AFC là AFC Champions League, bắt đầu từ mùa giải 2002-2003 (sự kết hợp của Cúp vô địch bóng đá châu ÁCúp các câu lạc bộ đoạt cúp bóng đá quốc gia châu Á) và tập hợp các đội 1 trong 4 đội hàng đầu của mỗi quốc gia (số lượng các đội phụ thuộc vào thứ hạng của quốc gia đó); cuộc thi này chỉ tập hợp các đội từ các quốc gia hàng đầu.

Một giải đấu thứ hai, xếp hạng thấp hơn là Cúp AFC, được AFC phát động vào năm 2004. Một cuộc thi thứ ba, Cúp Chủ tịch AFC, đã bắt đầu vào năm 2005, và được sáp nhập vào Cúp AFC vào năm 2014-2015.

AFC cũng điều hành một cuộc thi câu lạc bộ futsal châu Á hàng năm: Giải vô địch Futsal các câu lạc bộ châu Á.

Các câu lạc bộ/đội tuyển đương kim vô địch

Giải đấu Đương kim vô địch Số lần vô địch Vô địch nhiều nhất Số lần vô địch
Đội tuyển quốc gia (Nam)
Cúp bóng đá châu Á Bản mẫu:Country data QAT Qatar 2 Nhật Bản Nhật Bản 4
Cúp bóng đá U-23 châu Á Nhật Bản Nhật Bản 3 Nhật Bản Nhật Bản 3
Cúp bóng đá U-20 châu Á Bản mẫu:Country data AUS Úc 1 Hàn Quốc Hàn Quốc 12
Cúp bóng đá U-17 châu Á Bản mẫu:Country data UZB Uzbekistan 2 Nhật Bản Nhật Bản 4
Cúp bóng đá trong nhà châu Á Bản mẫu:Country data IRN Iran 13 Bản mẫu:Country data IRN Iran 13
Cúp bóng đá trong nhà U-20 châu Á Tập tin:Flag of Japan.svg Nhật Bản 1 Tập tin:Flag of Japan.svg Nhật Bản 1
Bản mẫu:Country data IRN Iran
Cúp bóng đá bãi biển châu Á Bản mẫu:Country data IRN Iran 4 Bản mẫu:Country data IRN Iran 4
Câu lạc bộ (Nam)
AFC Champions League Elite Bản mẫu:Country data KSA Al-Ahli Saudi FC 1 Bản mẫu:Country data KSA Al Hilal 4
AFC Champions League Two Bản mẫu:Country data UAE Sharjah 1 Bản mẫu:Country data IRQ Al-Quwa Al-Jawiya 3
Bản mẫu:Country data KUW Al-Kuwait
AFC Challenge League Bản mẫu:Country data TKM Arkadag 1 Bản mẫu:Country data TJK Regar TadAZ 3
Giải vô địch bóng đá trong nhà các câu lạc bộ châu Á Nhật Bản Nagoya Oceans 4 Nhật Bản Nagoya Oceans 4
Đội tuyển quốc gia (Nữ)
Cúp bóng đá nữ châu Á Tập tin:Flag of Japan.svg Nhật Bản 3 Tập tin:Flag of the People's Republic of China.svg Trung Quốc 9
Giải vô địch bóng đá nữ U-20 châu Á Tập tin:Flag of North Korea.svg Triều Tiên 2 Nhật Bản Nhật Bản 6
Giải vô địch bóng đá nữ U-17 châu Á Tập tin:Flag of North Korea.svg Triều Tiên 4 Tập tin:Flag of North Korea.svg Triều Tiên 4
Nhật Bản Nhật Bản
Cúp bóng đá trong nhà nữ châu Á Tập tin:Flag of Japan.svg Nhật Bản 1 Bản mẫu:Country data IRN Iran 2
Câu lạc bộ (Nữ)
AFC Women's Champions League Tập tin:Flag of the People's Republic of China.svg Vũ Hán Giang Đại 1 Tập tin:Flag of the People's Republic of China.svg Vũ Hán Giang Đại 1
Đội tuyển bóng đá điện tử
AFC eAsian Cup Bản mẫu:Country data IDN Indonesia 1 Bản mẫu:Country data IDN Indonesia 1

Các giải đấu không tồn tại

Giải đấu Đội vô địch cuối cùng Số lần vô địch Đội vô địch nhiều nhất Số lần vô địch
Đội tuyển (Nam)
Cúp quốc gia Á-Phi Nhật BảnNhật Bản 2 Nhật BảnNhật Bản 2
1
Cúp bóng đá AFC-OFC Bản mẫu:Country data IRN Iran 1
Bản mẫu:Country data IRN Iran
Nhật BảnNhật Bản
Cúp Challenge AFC Bản mẫu:Country data PLE Palestine 1 Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Triều Tiên 2
Cúp bóng đá Đoàn kết châu Á Bản mẫu:Country data NEP Nepal 1 Bản mẫu:Country data NEP Nepal 1
Giải vô địch bóng đá U-14 châu Á Bản mẫu:Country data IRQ Iraq 1 Bản mẫu:Country data IRQ Iraq 1
Câu lạc bộ (Nam)
Cúp các câu lạc bộ đoạt cúp bóng đá quốc gia châu Á Bản mẫu:Country data KSA Al Hilal 2 Bản mẫu:Country data KSA Al Hilal 2
Nhật Bản Yokohama Marinos
Giải vô địch các câu lạc bộ Á-Phi Bản mẫu:Country data MAR Raja Casablanca 1 Bản mẫu:Country data EGY Zamalek 2
Siêu cúp bóng đá châu Á Hàn Quốc Suwon Samsung Bluewings 2 Hàn Quốc Suwon Samsung Bluewings 2
Câu lạc bộ (Nữ)
AFC Women's Club Championship Nhật Bản Urawa Red Diamonds 1 Bản mẫu:Country data JOR Amman SC 1
Bản mẫu:Country data THA College of Asian Scholars
Bản mẫu:Country data UZB Sogdiana Jizzakh
Nhật Bản Nippon TV Beleza
Nhật Bản Urawa Red Diamonds

Các giải vô địch hiện tại

Đội tuyển quốc gia

Câu lạc bộ

Các giải đấu đã hủy bỏ hoặc lần cuối cùng tổ chức

Nhà tài trợ

Sau đây là các nhà tài trợ của AFC (được đặt tên là "Đối tác AFC"):

Xếp hạng

Bản mẫu:Col-4

Đội tuyển quốc gia nam

Bảng xếp hạng được xác định bởi FIFA. [1] Lưu trữ ngày 25 tháng 6 năm 2016 tại Wayback Machine Bản mẫu:Sports rankings table Bản mẫu:Col-4

Đội tuyển quốc gia nam được xếp hạng hàng đầu

<timeline> ImageSize = width:150 height:650 PlotArea = left:40 right:0 bottom:5 top:10 DateFormat = dd/mm/yyyy Period = from:08/08/1993 till:12/09/2005 ScaleMajor = unit:year increment:1 start:1994 TimeAxis = orientation:vertical format:yyyy

  1. A line at the right side of the graph

LineData =

 from:08/08/1993 till:12/09/2005 atpos:65 color:black width:0.5

Colors =

 id:KSA         value:green
 id:IRN         value:white
 id:JPN         value:blue
 id:AUS         value:yellow 
 id:KOR         value:red

PlotData=

 bar:Leaders width:25 mark:(line,black) align:left fontsize:S
 from:08/08/1993 till:19/11/1993 shift:(20,-3) text:"Hàn Quốc" color:KOR
 from:19/11/1993 till:22/08/1995 shift:(20,-3) text:"Ả Rập Xê Út" color:KSA
 from:22/08/1995 till:19/09/1995 shift:(20,-5) text:"Nhật Bản" color:JPN
 from:19/09/1995 till:17/10/1995 shift:(20,-3) text:"Hàn Quốc" color:KOR
 from:17/10/1995 till:15/07/1998 shift:(20,-5) text:"Nhật Bản" color:JPN
 from:15/07/1998 till:27/01/1999 shift:(20,-3) text:"Hàn Quốc" color:KOR
 from:27/01/1999 till:24/02/1999 shift:(20,-5) text:"Nhật Bản" color:JPN
 from:24/02/1999 till:18/08/1999 shift:(20,-3) text:"Hàn Quốc" color:KOR
 from:18/08/1999 till:12/04/2000 shift:(20,-3) text:"Ả Rập Xê Út" color:KSA
 from:12/04/2000 till:07/06/2000 shift:(20,-5) text:"Hàn Quốc" color:KOR
 from:07/06/2000 till:05/07/2000 shift:(20,-5) text:"Iran" color:IRN
 from:05/07/2000 till:11/10/2000 shift:(20,-5) text:"Hàn Quốc" color:KOR
 from:11/10/2000 till:15/11/2000 shift:(20,-5) text:"Iran" color:IRN
 from:15/11/2000 till:20/12/2000 shift:(20,-5) text:"Nhật Bản" color:JPN
 from:20/12/2000 till:17/01/2001 shift:(20,-6) text:"Hàn Quốc" color:KOR
 from:17/01/2001 till:14/02/2001 shift:(20,-3) text:"Iran" color:IRN
 from:14/02/2001 till:22/08/2001 shift:(20,-5) text:"Ả Rập Xê Út" color:KSA
 from:22/08/2001 till:21/11/2001 shift:(20,-6) text:"Nhật Bản" color:JPN
 from:21/11/2001 till:03/07/2002 shift:(20,-5) text:"Iran" color:IRN
 from:03/07/2002 till:30/07/2003 shift:(20,-5) text:"Hàn Quốc" color:KOR
 from:30/07/2003 till:22/10/2003 shift:(20,-4) text:"Nhật Bản" color:JPN
 from:22/10/2003 till:14/04/2004 shift:(20,-4) text:"Hàn Quốc" color:KOR
 from:14/04/2004 till:07/07/2004 shift:(20,-5) text:"Iran" color:IRN
 from:07/07/2004 till:04/08/2004 shift:(20,-4) text:"Hàn Quốc" color:KOR
 from:04/08/2004 till:15/06/2005 shift:(20,-4) text:"Nhật Bản" color:JPN
 from:15/06/2005 till:20/07/2005 shift:(20,-4) text:"Iran" color:IRN 
 from:20/07/2005 till:17/08/2005 shift:(20,-4) text:"Nhật Bản" color:JPN
 from:17/08/2005 till:12/09/2005 shift:(20,-4) text:"Iran" color:IRN

</timeline>

Bản mẫu:Col-3

<timeline> ImageSize = width:150 height:650 PlotArea = left:40 right:0 bottom:5 top:10 DateFormat = dd/mm/yyyy Period = from:12/09/2005 till:14/06/2019 ScaleMajor = unit:year increment:1 start:2006 TimeAxis = orientation:vertical format:yyyy

  1. A line at the right side of the graph

LineData =

 from:12/09/2005 till:end atpos:65 color:black width:0.5

Colors =

 id:KSA         value:green
 id:IRN         value:white
 id:JPN         value:blue
 id:AUS         value:yellow 
 id:KOR         value:red

PlotData=

 bar:Leaders width:25 mark:(line,black) align:left fontsize:S
 from:12/09/2005 till:12/07/2006 shift:(20,-4) text:"Nhật Bản" color:JPN
 from:12/07/2006 till:22/11/2006 shift:(20,-4) text:"Úc" color:AUS
 from:22/11/2006 till:13/06/2007 shift:(20,-4) text:"Iran" color:IRN
 from:13/06/2007 till:04/06/2008 shift:(20,-4) text:"Nhật Bản" color:JPN
 from:04/06/2008 till:02/07/2008 shift:(20,-4) text:"Úc" color:AUS
 from:02/07/2008 till:12/11/2008 shift:(20,-4) text:"Nhật Bản" color:JPN
 from:12/11/2008 till:02/02/2011 shift:(20,-4) text:"Úc" color:AUS
 from:02/02/2011 till:12/02/2012 shift:(20,-4) text:"Nhật Bản" color:JPN
 from:12/02/2012 till:06/06/2012 shift:(20,0) text:"Úc" color:AUS
 from:06/06/2012 till:28/11/2013 shift:(20,-4) text:"Nhật Bản" color:JPN
 from:28/11/2013 till:17/07/2014 shift:(20,-4) text:"Iran" color:IRN
 from:17/07/2014 till:18/09/2014 shift:(20,-4) text:"Nhật Bản" color:JPN
 from:18/09/2014 till:27/11/2014 shift:(20,-4) text:"Iran" color:IRN
 from:27/11/2014 till:18/12/2014 shift:(20,-4) text:"Nhật Bản" color:JPN
 from:18/12/2014 till:07/06/2018 shift:(20,-4) text:"Iran" color:IRN
 from:07/06/2018 till:16/08/2018 shift:(20,0) text:"Úc" color:AUS
 from:16/08/2018 till: end shift:(20,-4) text:"Iran" color:IRN

</timeline>

Bản mẫu:Col-4

Đội tuyển quốc gia nữ

Bảng xếp hạng được xác định bởi FIFA.[3] Bảng hiển thị hai mươi đội hàng đầu hiện tại, cập nhật lần cuối ngày 09 tháng 06 năm 2023 Lưu trữ ngày 22 tháng 10 năm 2018 tại Wayback Machine.

AFC FIFA Quốc gia Điểm +/-
1 10 Bản mẫu:Fbw 1919.69 Bản mẫu:Up
2 11 Bản mẫu:Fbw 1916.68 Bản mẫu:Steady
3 14 Bản mẫu:Fbw 1854.49 Bản mẫu:Down
4 14 Bản mẫu:Fbw 1840.27 Bản mẫu:Steady
5 16 Bản mẫu:Fbw 1648.89 Bản mẫu:Up
6 37 Bản mẫu:Fbw 1578.28 Bản mẫu:Steady
7 44 Bản mẫu:Fbw 1530.56 Bản mẫu:Steady
8 46 Bản mẫu:Fbw 1512.97 Bản mẫu:Up
9 49 Bản mẫu:Fbw 1498.55 Bản mẫu:Up
10 50 Bản mẫu:Fbw 1487.58 Bản mẫu:Down
11 60 Bản mẫu:Fbw 1413.52 Bản mẫu:Up
12 61 Bản mẫu:Fbw 1409.89 Bản mẫu:Up
13 73 Bản mẫu:Fbw 1322.78 Bản mẫu:Down
14 78 Bản mẫu:Fbw 1297.87 Bản mẫu:Up
15 84 Bản mẫu:Fbw 1254.12 Bản mẫu:Up
16 87 Bản mẫu:Fbw 1240.52 Bản mẫu:Down
17 89 Bản mẫu:Fbw 1228.66 Bản mẫu:Down
18 93 Bản mẫu:Fbw 1218.07 Bản mẫu:Steady
19 101 Bản mẫu:Fbw 1179.93 Bản mẫu:Down
20 105 Bản mẫu:Fbw 1179.93 Bản mẫu:Down
21 103 Bản mẫu:Fbw 1181 Bản mẫu:Up 5
22 111 Bản mẫu:Fbw 1152 Bản mẫu:Down 5
23 118 Bản mẫu:Fbw 1212 Bản mẫu:Down 6
24 120 Bản mẫu:Fbw 1093 Bản mẫu:Down 2
25 126 Bản mẫu:Fbw 1031 Bản mẫu:Down 2
26 127 Bản mẫu:Fbw 1008 Bản mẫu:Down 2
27 134 Bản mẫu:Fbw 974 Bản mẫu:Down 134
28 135 Bản mẫu:Fbw 967 Bản mẫu:Down 1
29 136 Bản mẫu:Fbw 957 Bản mẫu:Down 4
30 135 Bản mẫu:Fbw 884 Bản mẫu:Down 3
31 150 Bản mẫu:Fbw 769 Bản mẫu:Down 150

Bản mẫu:Col-4

Đội tuyển quốc gia nữ được xếp hạng hàng đầu

<timeline> ImageSize = width:150 height:650 PlotArea = left:40 right:0 bottom:5 top:10 DateFormat = dd/mm/yyyy Period = from:16/07/2003 till:28/09/2018 ScaleMajor = unit:year increment:1 start:2004 TimeAxis = orientation:vertical format:yyyy

Colors =

 id:AUS         value:yellow
 id:CHN         value:red
 id:JPN         value:blue
 id:PRK         value:rgb(0.65, 0.15, 0)
  1. A line at the right side of the graph

LineData =

 from:16/07/2003 till:end atpos:65 color:black width:0.5

PlotData=

 bar:Leaders width:25 mark:(line,black) align:left fontsize:S
 from:16/07/2003 till:25/03/2005 shift:(20,-7) text:"Trung Quốc" color:CHN
 from:25/03/2005 till:28/05/2010 shift:(20,-6) text:"Triều Tiên" color:PRK
 from:28/05/2010 till:25/03/2016 shift:(20,-5) text:"Nhật Bản" color:JPN
 from:25/03/2016 till:24/03/2017 shift:(20,-4) text:"Úc" color:AUS
 from:24/03/2017 till:01/09/2017 shift:(20,-3) text:"Nhật Bản" color:JPN
 from:01/09/2017 till:22/06/2018 shift:(20,-3) text:"Úc" color:AUS
 from:22/06/2018 till:28/09/2018 shift:(20,-3) text:"Nhật Bản" color:JPN
 from:28/09/2018 till:end shift:(20,-3) text:"Úc" color:AUS

</timeline>

Đội tuyển bóng đá bãi biển

Bảng xếp hạng được xác định bởi Bóng đá bãi biển toàn cầu (BSWW). Bảng hiển thị top 10 đội hàng đầu hiện tại, cập nhật lần cuối ngày 12 tháng 3 năm 2018 Lưu trữ ngày 30 tháng 3 năm 2018 tại Wayback Machine.

AFC BSWW Quốc gia Điểm
1 3 Bản mẫu:Beachsoccer 3073
2 9 Bản mẫu:Beachsoccer 1419
3 10 Bản mẫu:Beachsoccer 1304
4 16 Bản mẫu:Beachsoccer 895
5 21 Bản mẫu:Beachsoccer 648
6 38 Bản mẫu:Beachsoccer 347
7 44 Bản mẫu:Beachsoccer 281
8 45 Bản mẫu:Beachsoccer 271
9 51 Bản mẫu:Beachsoccer 202
10 52 Bản mẫu:Beachsoccer 199
Bản mẫu:Col-3

Bảng xếp hạng các câu lạc bộ

Bảng xếp hạng AFC MA/các câu lạc bộ AFC (cho các thành viên liên đoàn) xếp hạng các thành viên theo kết quả trong các giải đấu của AFC. Thứ hạng được tính bởi AFC.

AFC Quốc gia Điểm +/-
1 Trung Quốc Trung Quốc 95.928 Bản mẫu:Steady
2 Bản mẫu:Country data QAT Qatar 94.003 Bản mẫu:Steady
3 Hàn Quốc Hàn Quốc 86.028 Tăng
4 Bản mẫu:Country data UAE CTVQ Ả Rập Thống nhất 85.275 Bản mẫu:Decrease
5 Bản mẫu:Country data IRN Iran 78.983 Tăng
6 Nhật Bản Nhật Bản 78.352 Bản mẫu:Decrease
7 Bản mẫu:Country data KSA Ả Rập Xê Út 74.445 Bản mẫu:Steady
8 Bản mẫu:Country data THA Thái Lan 57.403 Tăng
9 Bản mẫu:Country data AUS Úc 53.916 Bản mẫu:Decrease
10 Bản mẫu:Country data UZB Uzbekistan 42.19 Bản mẫu:Steady
11 Bản mẫu:Country data IRQ Iraq 39.789 Bản mẫu:Steady
12 Bản mẫu:Country data TJK Tajikistan 37.692 Bản mẫu:Steady
13 Bản mẫu:Country data MAS Malaysia 32.949 Bản mẫu:Steady
14 Bản mẫu:Country data IND Ấn Độ 31.884 Tăng
15 Bản mẫu:Country data SYR Syria 31.47 Bản mẫu:Decrease
16 Bản mẫu:Country data JOR Jordan 30.373 Tăng
17 Bản mẫu:Country data PHL Philippines 29.053 Bản mẫu:Decrease
18 Bản mẫu:Country data HKG Hồng Kông 26.982 Bản mẫu:Decrease
19 Bản mẫu:Country data VIE Việt Nam 22.548 Bản mẫu:Steady
20 Bản mẫu:Country data LBN Liban 20.574 Tăng

Bản mẫu:Col-3

Câu lạc bộ

Bảng xếp hạng được xác định bởi AFC.[4]

AFC Câu lạc bộ Điểm
1 Bản mẫu:Country data KSA Al-Hilal 128.48
2 Bản mẫu:Country data UAE Al-Ain 119.855
3 Trung Quốc Quảng Châu Hằng Đại Đào Bảo 102.409
4 Hàn Quốc FC Seoul 101
5 Hàn Quốc Jeonbuk Hyundai Motors 89
6 Bản mẫu:Country data QAT Al-Duhail 87.368
7 Trung Quốc Thượng Hải SIPG 75.409
8 Nhật Bản Urawa Red Diamonds 74.527
9 Bản mẫu:Country data KSA Al-Ahli 72.48
10 Bản mẫu:Country data UAE Shabab Al-Ahli Dubai 68.855
11 Hàn Quốc Suwon Samsung Bluewings 62
12 Bản mẫu:Country data AUS Western Sydney Wanderers 61.834
13 Nhật Bản Kawasaki Frontale 60.527
14 Bản mẫu:Country data QAT El Jaish 60.368
15 Bản mẫu:Country data IRN Persepolis 57.902
16 Nhật Bản Gamba Osaka 57.527
17 Trung Quốc Sơn Đông Lỗ Năng Thái Sơn 56.909
18 Hàn Quốc Pohang Steelers 56
19 Bản mẫu:Country data KSA Al-Ittihad 51.48
20 Bản mẫu:Country data QAT Al Sadd 50.368

Câu lạc bộ

Thứ hạng được tính theo IFFHS.[5]

Xếp hạng IFFHS Câu lạc bộ Điểm
1 29 Bản mẫu:Country data KSA Al-Hilal 186.5
2 97 Bản mẫu:Country data KSA Al-Ahli 133.5
3 103 Trung Quốc Thượng Hải SIPG 130
4 103 Nhật Bản Urawa Red Diamonds 130
5 108 Hàn Quốc Ulsan Hyundai 126.5
6 117 Hàn Quốc Suwon Samsung Bluewings 122
7 118 Bản mẫu:Country data IRN Persepolis 121.5
8 122 Nhật Bản Kawasaki Frontale 119
9 131 Hàn Quốc Jeju United 114
10 146 Trung Quốc Quảng Châu Hằng Đại Đào Bảo 108

Cập nhật lần cuối ngày 16 tháng 1 năm 2018

Bóng đá trong nhà nam

AFC FIFA Quốc gia Điểm +/-
1 7 Bản mẫu:Country data IRN Iran 1580 Bản mẫu:Decrease -1
2 16 Nhật Bản Nhật Bản 1351 Bản mẫu:Steady
3 18 Bản mẫu:Country data THA Thái Lan 1315 Bản mẫu:Decrease -1
4 26 Bản mẫu:Country data UZB Uzbekistan 1224 Tăng +1
5 33 Bản mẫu:Country data AUS Úc 1177 Bản mẫu:Decrease -3
6 39 Bản mẫu:Country data VIE Việt Nam 1105 Tăng +5
7 40 Bản mẫu:Country data LIB Liban 1097 Bản mẫu:Decrease -1
8 43 Bản mẫu:Country data KGZ Kyrgyzstan 1071 Bản mẫu:Decrease -2
9 44 Bản mẫu:Country data KUW Kuwait 1052 Bản mẫu:Decrease -2
10 48 Bản mẫu:Country data IDN Indonesia 1000 Tăng +1

Bóng đá trong nhà nữ

AFC FIFA Quốc gia Điểm +/-

Giải thưởng

Cầu thủ xuất sắc nhất châu Á

Cầu thủ trẻ xuất sắc nhất châu Á

Cầu thủ nữ xuất sắc nhất châu Á

Cầu thủ xuất sắc nhất Cúp bóng đá châu Á

Các giải đấu quốc tế của nam

World Cup

Đội Bản mẫu:Country data Uruguay
1930
Ý
1934
Pháp
1938
Bản mẫu:Country data Brasil
1950
Bản mẫu:Country data Thụy Sĩ
1954
Thụy Điển
1958
Bản mẫu:Country data Chile
1962
Bản mẫu:Country data Anh
1966
Bản mẫu:Country data México
1970
Bản mẫu:Country data Tây Đức
1974
Bản mẫu:Country data Argentina
1978
Bản mẫu:Country data Tây Ban Nha
1982
Bản mẫu:Country data México
1986
Ý
1990
Hoa Kỳ
1994
Pháp
1998
Nhật Bản
Hàn Quốc
2002
Đức
2006
Bản mẫu:Country data Nam Phi
2010
Bản mẫu:Country data Brasil
2014
Nga
2018
Bản mẫu:Country data Qatar
2022
Bản mẫu:Country data Canada
Bản mẫu:Country data México
Hoa Kỳ
2026
Bản mẫu:Country data Maroc
Bồ Đào Nha
Bản mẫu:Country data Tây Ban Nha
2030
Bản mẫu:Country data Ả Rập Xê Út
2034
Tổng cộng
Bản mẫu:Fb Không tham dự, là một phần của OFC VB VB VB V16 V32 CXĐ CXĐ 5
Bản mẫu:Fb Không tham dự, là thuộc địa của Bản mẫu:Nft VB CXĐ CXĐ 1
Bản mẫu:Fb VB CXĐ CXĐ 1
Bản mẫu:Fb VB VB VB VB VB VB VB CXĐ CXĐ 7
Bản mẫu:Fb Không tham dự VB VB CXĐ CXĐ 2
Bản mẫu:Fb Không tham dự, là thuộc địa của Bản mẫu:Nft VB Không tham dự, từ năm 1991 là thành viên của UEFA 1
Bản mẫu:Fb VB V16 VB V16 VB V16 V16 V32 CXĐ CXĐ 8
Bản mẫu:Fb Không tham dự, là thuộc địa của Anh VB CXĐ CXĐ 1
Bản mẫu:Fb Không tham dự, là thuộc địa của Nhật Bản TK VB CXĐ CXĐ 2
Bản mẫu:Fb Không tham dự, là thuộc địa của Nhật Bản VB VB VB VB VB H4 VB V16 VB VB V16 VB CXĐ CXĐ 12
Bản mẫu:Fb Không tham dự, là thuộc địa của Anh VB CXĐ CXĐ 1
Bản mẫu:Fb Không tham dự, là thuộc địa của Anh VB VB CXĐ CXĐ 2
Bản mẫu:Fb Không tham dự V16 VB VB VB VB VB VB CXĐ H 7
Bản mẫu:Fb Không tham dự, là thuộc địa của Anh VB CXĐ CXĐ 1
Bản mẫu:Fb Không tham dự, là một phần của Bản mẫu:Nft VB CXĐ CXĐ 1
Tổng cộng 0 0 1 0 1 0 0 1 1 1 1 1 2 2 2 4 4 4 4 4 5 6 9 51

Asian Cup

Đội tuyển Bản mẫu:Country data HKG
1956
(4)
Hàn Quốc
1960
(4)
Bản mẫu:Country data ISR
1964
(4)
Bản mẫu:Country data IRN
1968
(5)
Bản mẫu:Country data THA
1972
(6)
Bản mẫu:Country data IRN
1976
(6)
Bản mẫu:Country data KUW
1980
(10)
Bản mẫu:Country data SIN
1984
(10)
Bản mẫu:Country data QAT
1988
(10)
Nhật Bản
1992
(8)
Bản mẫu:Country data UAE
1996
(12)
Bản mẫu:Country data LIB
2000
(12)
Trung Quốc
2004
(16)
Bản mẫu:Country data IDN
Bản mẫu:Country data MAS
Bản mẫu:Country data THA
Bản mẫu:Country data VIE
2007
(16)
Bản mẫu:Country data QAT
2011
(16)
Bản mẫu:Country data AUS
2015
(16)
Bản mẫu:Country data UAE
2019
(24)
Bản mẫu:Country data QAT
2023
(24)
Bản mẫu:Country data KSA
2027
(24)
Số lần tham dự
Bản mẫu:Fb Thành viên OFC TK H2 H1 TK TK Q 6
Bản mẫu:Fb V1 H4 V1 V1 V1 V2 V2 Q 8
Bản mẫu:Fb Một phần của Pakistan V1 1
Bản mẫu:Fb H4 1
Bản mẫu:Fb H3 VB H2 H4 H3 TK H4 H2 V1 V1 TK TK V1 Q 14
Bản mẫu:Fb H3 H4 2
Bản mẫu:Fb H3 H4 H5 V1 4
Bản mẫu:Fb H2 V1 V1 V1 V1 5
Bản mẫu:Fb V1 V1 V1 V1 × V2 Q 6
Bản mẫu:Fb H1 H1 H1 H3 H4 H3 V1 H3 TK H3 TK TK TK BK BK Q 16
Bản mẫu:Fb V1 H4 TK TK TK H1 TK H4 V2 V2 Q 11
Bản mẫu:Fb VB H1 TK H1 H1 H4 H1 TK H2 TK Q 11
Bản mẫu:Fb TK TK V1 V2 H2 Q 6
Bản mẫu:Fb H4 V1 V1 V1 V1 Q 6
Bản mẫu:Fb H1 H1 H3 H2 H2 V1 H2 TK H3 TK H3 H3 H2 TK BK Q 16
Bản mẫu:Fb V1 H2 H1 H3 V1 H4 TK V1 V1 V1 Q 11
Bản mẫu:Fb Một phần của Liên Xô V2 V1 Q 3
Bản mẫu:Fb V1 V1 V1 3
Bản mẫu:Fb Một phần của Malaya V1 V1 V1 V1 4
Bản mẫu:Fb H2 1
Bản mẫu:Fb V1 V1 V1 V2 V1 Q 6
Bản mẫu:Fb V1 V1 V2 Q 4
Bản mẫu:Fb V1 1
Bản mẫu:Fb V1 V1 V1 V1 TK V1 V1 TK V1 H1 H1 Q 12
Bản mẫu:Fb H1 H1 H2 H1 H2 V1 H2 V1 V1 V2 V2 H 12
Bản mẫu:Fb V1 Q 2
Bản mẫu:Fb V1 V1 V1 V1 V1 V1 V2 Q 8
Bản mẫu:Fb Một phần của Liên Xô TK Q 2
Bản mẫu:Fb H3 V1 V1 V1 V1 V1 V2 V2 Q 9
Bản mẫu:Fb Một phần của Liên Xô V1 V1 2
Bản mẫu:Fb V1 V1 V1 H4 H2 V1 V1 V1 H3 BK V2 Q 12
Bản mẫu:Fb Một phần của Liên Xô V1 V1 TK TK H4 TK V2 TK Q 9
Bản mẫu:Fb TK TK V1 Q 4
Bản mẫu:Fb V1 Q 2
Thành viên cũ
Bản mẫu:Fb H2 H2 H1 H3 Rời khỏi AFC Thành viên UEFA 4
Bản mẫu:Fb V1 Một phần của Yemen 1
Bản mẫu:Fb H4 H4 Một phần của Việt Nam 2

Thế vận hội Mùa hè

Đội Pháp
1900
Hoa Kỳ
1904
Bản mẫu:Country data GBR
1908
Thụy Điển
1912
Bỉ
1920
Pháp
1924
Hà Lan
1928
Đức
1936
Bản mẫu:Country data GBR
1948
Phần Lan
1952
Úc
1956
Ý
1960
Nhật Bản
1964
Bản mẫu:Country data México
1968
Đức
1972
Bản mẫu:Country data Canada
1976
Bản mẫu:Country data Liên Xô
1980
Hoa Kỳ
1984
Hàn Quốc
1988
Bản mẫu:Country data Tây Ban Nha
1992
Hoa Kỳ
1996
Úc
2000
Hy Lạp
2004
Trung Quốc
2008
Bản mẫu:Country data GBR
2012
Bản mẫu:Country data Brasil
2016
Nhật Bản
2020
Pháp
2024
Hoa Kỳ
2028
Úc
2032
Tổng cộng
Bản mẫu:FlagIOC Chưa phải là thành viên của AFC VB 1
Bản mẫu:FlagIOC Không tham dự, là một phần của OFC VB TK H 3
Bản mẫu:FlagIOC Chưa phải là thành viên của AFC VB VB VB 3
Bản mẫu:FlagIOC Không tham dự, là thuộc địa của Nhật Bản VB VB 2
Bản mẫu:FlagIOC Không tham dự, là thuộc địa của Anh VB VB H4 VB 4
Bản mẫu:FlagIOC Không tham dự, là thuộc địa của Hà Lan TK 1
Bản mẫu:FlagIOC VB VB TK 3
Bản mẫu:FlagIOC Chưa phải là thành viên của AFC TK VB VB H4 VB 5
Bản mẫu:FlagIOC Không tham dự, là thuộc địa của Anh TK TK Không còn là thành viên của AFC, từ năm 1991 chuyển sang trực thuộc UEFA 2
Bản mẫu:FlagIOC TK VB TK H3 VB TK VB VB H4 VB H4 Q 13
Bản mẫu:FlagIOC Không tham dự, là thuộc địa của Nhật Bản TK 1
Bản mẫu:FlagIOC Không tham dự, là thuộc địa của Nhật Bản TK VB VB VB VB VB TK VB H3 TK TK 11
Bản mẫu:FlagIOC Không tham dự, là thuộc địa của Anh TK VB VB 3
Bản mẫu:FlagIOC Không tham dự, là thuộc địa của Anh VB 1
Bản mẫu:FlagIOC Không tham dự, là thuộc địa của Anh VB 1
Bản mẫu:FlagIOC Không tham dự, là thuộc địa của Anh VB TK 2
Bản mẫu:FlagIOC VB VB VB 3
Bản mẫu:FlagIOC Không tham dự, là thuộc địa của Pháp VB 1
Bản mẫu:FlagIOC VB VB 2
Bản mẫu:FlagIOC Chưa phải là thành viên của AFC VB 1
Bản mẫu:FlagIOC Không tham dự, là một phần của Liên Xô Q 1
Tổng cộng 0 0 0 0 0 0 0 2 4 1 4 2 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 4 3 3 4 57

Đại hội Thể thao châu Á

Nation Bản mẫu:Country data IND
1951
(6)
Bản mẫu:Country data PHI
1954
(12)
Nhật Bản
1958
(14)
Indonesia
1962
(8)
Bản mẫu:Country data THA
1966
(11)
Bản mẫu:Country data THA
1970
(10)
Bản mẫu:Country data IRI
1974
(15)
Bản mẫu:Country data THA
1978
(14)
Bản mẫu:Country data IND
1982
(16)
Hàn Quốc
1986
(18)
Trung Quốc
1990
(14)
Nhật Bản
1994
(19)
Bản mẫu:Country data THA
1998
(23)
Hàn Quốc
2002
(24)
Bản mẫu:Country data QAT
2006
(28)
Trung Quốc
2010
(24)
Hàn Quốc
2014
(29)
Indonesia
2018
(25)
Trung Quốc
2022
Nhật Bản
2026
Bản mẫu:Country data QAT
2030
Bản mẫu:Country data KSA
2034
Bản mẫu:Fbu 4th 12th 24th 25th
Bản mẫu:Fbu 14th 14th 12th 10th 7th 9th 18th 16th 13th
Bản mẫu:Fbu 13th 12th 14th 13th 20th 24th 24th 20th 15th 20th
Bản mẫu:Fbu 7th 19th
Bản mẫu:Fbu 10th 3rd 7th 8th 6th 2nd 3rd 5th 5th 12th 15th 9th 7th
Bản mẫu:Fbu 1st 1st 9th 25th 18th
Bản mẫu:Fbu 5th 6th 9th 14th 22nd 14th 13th 10th 10th 14th 4th
Bản mẫu:Fbu 1st 8th 4th 1st 8th 3rd 13th 8th 6th 16th DQ DQ 16th 10th 14th 14th 26th 9th
Bản mẫu:Fbu 6th 4th 3rd 5th 5th 5th 4th DQ DQ 27th 11th 10th 11th
Bản mẫu:Fbu 2nd 14th 2nd 8th 1st 8th 6th 1st 9th 1st 1st 3rd 4th 23rd 13th 6th
Bản mẫu:Fbu 5th 4th 1st 7th DQ 2nd DQ 3rd DQ
Bản mẫu:Fbu 5th DQ 2nd
Bản mẫu:Fbu 3rd 10th 12th 6th 3rd 4th 9th 9th 5th 9th 8th 7th 9th 2nd 11th 1st 5th 2nd 2nd H
Bản mẫu:Fbu 19th 21st 7th
Bản mẫu:Fbu 10th
Bản mẫu:Fbu 4th 1st 4th 2nd 13th 8th 8th 5th 2nd 7th 5th
Bản mẫu:Fbu 2nd 2nd 2nd 11th 1st 8th 1st 9th 1st 3rd 4th 6th 3rd 4th 3rd 1st 1st 1st
Bản mẫu:Fbu 6th 5th 2nd 3rd 7th 3rd 2nd 5th 10th 11th 18th 19th
Bản mẫu:Fbu 17th 23rd 16th 20th 12th
Bản mẫu:Fbu 21st 27th 23rd
Bản mẫu:Fbu 12th 12th
Bản mẫu:Fbu 28th
Bản mẫu:Fbu 13th 3rd 10th 10th 3rd 7th 14th 15th 12th 12th 17th 23rd 16th 19th 12th
Bản mẫu:Fbu 20th 22nd 20th 17th 21st
Bản mẫu:Fbu 23rd 21st
Bản mẫu:Fbu 5th 3rd 11th 1st 1st 7th 12th 13th 16th 19th 10th
Bản mẫu:Fbu 16th 18th 18th 17th 29th 22nd
Bản mẫu:Fbu DQ 10th 10th 11th 9th 16th 6th 22nd
Bản mẫu:Fbu 6th 9th 11th 17th 14th 23rd 21st 22nd 24th 17th
Bản mẫu:Fbu 21st 22nd 20th 14th 11th 15th
Bản mẫu:Fbu 11th 8th 8th 15th
Bản mẫu:Fbu 11th 13th 13th 5th 11th 1st 9th 21st 16th H
Bản mẫu:Fbu 10th 3rd 2nd 5th 5th 6th 8th 8th H
Bản mẫu:Fbu 9th 10th 4th 11th 26th 19th 17th
Bản mẫu:Fbu 10th 12th
Bản mẫu:Fbu 14th 25th 13th
Bản mẫu:Fbu 7th 6th 6th 12th 6th 10th 11th 4th 15th 4th 4th 7th 7th 4th 18th 14th
Bản mẫu:Fbu 28th 24th
Bản mẫu:Fbu 7th 8th 18th DQ 13th
Bản mẫu:Fbu 5th 8th 15th 13th 18th 2nd 8th 3rd
Bản mẫu:Fbu 1st 7th 16th 6th 8th 9th 5th 3rd
Bản mẫu:Fbu 17th 19th 15th 14th 12th 4th 17th
Bản mẫu:Fbu 10th 17th 15th
Bản mẫu:Fbu 15th Đã sáp nhập với Bắc Yemen thành một nước Yemen thống nhất
Bản mẫu:Fbu 7th 7th 4th 7th 9th Đã sáp nhập với Việt Nam Dân chủ Cộng hòa thành một nước Việt Nam thống nhất

Cúp bóng đá U-23 châu Á

Đội tuyển Bản mẫu:Country data OMA
2013
Bản mẫu:Country data QAT
2016
Tập tin:Flag of the People's Republic of China.svg
2018
Bản mẫu:Country data THA
2020
Bản mẫu:Country data UZB
2022
Bản mẫu:Country data QAT
2024
Bản mẫu:Country data KSA
2026
Tổng số
Bản mẫu:Fbu QF GS GS 3rd 4th GS QF 7
Bản mẫu:Fbu GS 1
Bản mẫu:Fbu GS GS GS GS × GS 2nd 6
Bản mẫu:Fbu 4th 1
Bản mẫu:Fbu GS QF GS GS GS 5
Bản mẫu:Fbu 1st 3rd QF GS QF 3rd GS 7
Bản mẫu:Fbu QF 1st QF GS 3rd 1st 1st 7
Bản mẫu:Fbu 3rd QF GS QF GS GS QF 7
Bản mẫu:Fbu GS × GS GS 3
Bản mẫu:Fbu GS 1
Bản mẫu:Fbu GS 1
Bản mẫu:Fbu QF GS GS 3
Bản mẫu:Fbu GS 1
Bản mẫu:Fbu GS QF GS GS × × × 4
Bản mẫu:Fbu GS GS 2
Bản mẫu:Fbu QF 1
Bản mẫu:Fbu 4th 3rd GS GS QF GS 6
Bản mẫu:Fbu 2nd GS GS 2nd 1st QF GS 7
Bản mẫu:Fbu 4th 2nd 4th 1st QF QF 4th 7
Bản mẫu:Fbu QF GS GS QF GS 5
Bản mẫu:Fbu GS GS 2
Bản mẫu:Fbu GS GS QF GS GS GS 6
Bản mẫu:Fbu QF 1
Bản mẫu:Fbu QF QF QF GS GS QF 6
Bản mẫu:Fbu GS GS 1st 4th 2nd 2nd QF 7
Bản mẫu:Fbu GS 2nd GS QF QF 3rd 6
Bản mẫu:Fbu GS GS × 2
Số đội 16 16 16 16 16 16 16

Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới

Đội Bản mẫu:Country data Tunisia
1977
Nhật Bản
1979
Bản mẫu:Country data Australia
1981
Bản mẫu:Country data Mexico
1983
Bản mẫu:Country data Soviet Union
1985
Bản mẫu:Country data Chile
1987
Bản mẫu:Country data Saudi Arabia
1989
Bồ Đào Nha
1991
Bản mẫu:Country data Australia
1993
Bản mẫu:Country data Qatar
1995
Malaysia
1997
Bản mẫu:Country data Nigeria
1999
Bản mẫu:Country data Argentina
2001
Bản mẫu:Country data UAE
2003
Hà Lan
2005
Bản mẫu:Country data Canada
2007
Bản mẫu:Country data Egypt
2009
Bản mẫu:Country data Colombia
2011
Bản mẫu:Country data Turkey
2013
New Zealand
2015
Hàn Quốc
2017
Bản mẫu:Country data Poland
2019
Bản mẫu:Country data Argentina
2023
Bản mẫu:Country data Chile
2025
Tổng cộng
Bản mẫu:Fbu Không tham dự, là một phần của OFC VB VB VB VB 4
Bản mẫu:Fbu VB 1
Bản mẫu:Fbu VB TK VB V16 V16 5
Bản mẫu:Fbu VB 1
Bản mẫu:Fbu VB VB VB 3
Bản mẫu:Fbu VB TK VB H4 VB 5
Bản mẫu:Fbu VB TK TK H2 VB TK V16 V16 V16 V16 VB V16 12
Bản mẫu:Fbu VB 1
Bản mẫu:Fbu VB Đã gia nhập UEFA 1
Bản mẫu:Fbu VB VB VB 3
Bản mẫu:Fbu VB VB H4 TK V1 V1 V1 V2 V1 V1 TK V2 TK V2 H2 H4 V2 17
Bản mẫu:Fbu VB 1
Bản mẫu:Fbu VB 1
Bản mẫu:Fbu H2 VB VB VB 4
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB VB VB V16 V16 VB VB 10
Bản mẫu:Fbu VB TK VB R16 4
Bản mẫu:Fbu V16 TK TK 3
Bản mẫu:Fbu VB VB TK TK V16 5
Bản mẫu:Fbu VB 1
Tổng cộng 2 3 2 2 2 2 3 2 2 3 4 4 4 5 4 4 4 4 4 4 5 4 4 82

Cúp bóng đá U-20 châu Á

Đội tuyển Bản mẫu:Country data Malaya
1959
Bản mẫu:Country data Malaya
1960
Bản mẫu:Country data THA
1961
Bản mẫu:Country data THA
1962
Bản mẫu:Country data Malaya
1963
Bản mẫu:Country data VSO
1964
Nhật Bản
1965
Bản mẫu:Country data PHI
1966
Bản mẫu:Country data THA
1967
Hàn Quốc
1968
Bản mẫu:Country data THA
1969
Bản mẫu:Country data PHI
1970
Nhật Bản
1971
Bản mẫu:Country data THA
1972
Bản mẫu:Country data IRN
1973
Bản mẫu:Country data THA
1974
Bản mẫu:Country data KUW
1975
Bản mẫu:Country data THA
1976
Bản mẫu:Country data IRN
1977
Bản mẫu:Country data BAN
1978
Bản mẫu:Fbu VB TK VB
Bản mẫu:Fbu
Bản mẫu:Fbu VB TK H3 TK
Bản mẫu:Fbu VB VB VB
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB
Bản mẫu:Fbu VB VB VB
Bản mẫu:Fbu TK TK VB
Bản mẫu:Fbu VB H3 VB VB VB VB VB VB VB
Bản mẫu:Fbu H4 VB H3 H4 TK VB VB VB TK VB VB VB TK TK VB VB
Bản mẫu:Fbu VB VB VB TK TK VB TK VB VB 1st VB VB TK VB
Bản mẫu:Fbu H4 H1 H3 H2 VB H2 VB TK VB VB TK TK
Bản mẫu:Fbu H3 TK TK H3 H1 H1 H1 H1 H2 TK
Bản mẫu:Fbu H1 TK H1 H1
Bản mẫu:Fbu H1 H1 H1 H1 H3 H4 TK H1 H1
Bản mẫu:Fbu H3 H3 VB VB VB VB VB VB VB VB TK H4 H4 TK H2 TK VB VB H4 VB
Bản mẫu:Fbu VB VB
Bản mẫu:Fbu
Bản mẫu:Fbu H3 H1 × H3
Bản mẫu:Fbu H1 H1 VB H2 H1 H4 VB TK VB H3 TK H3 H2 H2 H3 H3 × H3 TK H1
Bản mẫu:Fbu TK H3 VB H3
Bản mẫu:Fbu
Bản mẫu:Fbu VB TK VB VB
Bản mẫu:Fbu TK
Bản mẫu:Fbu H2 H2 VB H4 VB H3 H3 TK VB H2 TK VB TK VB VB TK VB VB VB VB
Bản mẫu:Fbu H6 VB H1 VB H1 H1 H2 H1 H3 H1 H1 H1 H3 TK TK VB VB TK
Bản mẫu:Fbu VB VB VB
Bản mẫu:Fbu
Bản mẫu:Fbu VB VB
Bản mẫu:Fbu H9 V1 V1 V1 V1 V1 V2 V1 V1 V1 V1 V1 V1
Bản mẫu:Fbu
Bản mẫu:Fbu H4 TK TK
Bản mẫu:Fbu H7 VB VB VB VB VB H4 VB VB VB VB TK TK TK VB VB VB VB
Bản mẫu:Fbu TK
Bản mẫu:Fbu H8 VB VB VB TK VB VB VB VB
Bản mẫu:Fbu VB
Bản mẫu:Fbu
Bản mẫu:Fbu H5 V1 H3 H1 H3 V1 V1 H3 TK V2 H1 V1 V1 H4 TK H4 H4
Bản mẫu:Fbu
Bản mẫu:Fbu
Bản mẫu:Fbu H4 VB VB VB VB TK VB TK VB VB VB
Bản mẫu:Fbu VB
Đội tuyển Bản mẫu:Country data THA
1980
Bản mẫu:Country data THA
1982
Bản mẫu:Country data UAE
1985
Bản mẫu:Country data KSA
1986
Bản mẫu:Country data QAT
1988
Bản mẫu:Country data IDN
1990
Bản mẫu:Country data UAE
1992
Bản mẫu:Country data IDN
1994
Hàn Quốc
1996
Bản mẫu:Country data THA
1998
Bản mẫu:Country data IRN
2000
Bản mẫu:Country data QAT
2002
Bản mẫu:Country data MAS
2004
Bản mẫu:Country data IND
2006
Bản mẫu:Country data KSA
2008
Trung Quốc
2010
Bản mẫu:Country data UAE
2012
Myanmar
2014
Bản mẫu:Country data BHR
2016
Bản mẫu:Country data IDN
2018
Bản mẫu:Country data UZB
2023
Tập tin:Flag of the People's Republic of China.svg
2025
Tổng cộng
Bản mẫu:Fbu 3
Bản mẫu:Fbu Một phần của OFC TK BK H2 BK VB VB TK TK H1 9
Bản mẫu:Fbu H2 VB VB VB TK 9
Bản mẫu:Fbu H5 VB VB 6
Bản mẫu:Fbu 4
Bản mẫu:Fbu 3
Bản mẫu:Fbu H2 H1 VB H2 VB H3 TK H2 TK TK TK VB TK VB VB TK TK 20
Bản mẫu:Fbu Một phần của OFC VB 10
Bản mẫu:Fbu 16
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB VB TK VB VB 22
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB VB TK VB VB 20
Bản mẫu:Fbu VB VB H4 VB VB VB VB TK VB BK TK TK 22
Bản mẫu:Fbu H3 H1 H4 VB H1 TK TK VB VB H2 VB TK VB H2 TK 19
Bản mẫu:Fbu Một phần của OFC và hiện tại là UEFA 9
Bản mẫu:Fbu H3 VB VB H3 H2 H4 H2 H2 H2 H3 H2 TK TK TK TK H1 BK BK BK 39
Bản mẫu:Fbu H4 VB VB TK VB TK VB 9
Bản mẫu:Fbu Một phần của Liên Xô VB H4 Một phần của UEFA 2
Bản mẫu:Fbu H3 VB H2 H1 TK H1 VB H2 VB VB VB 14
Bản mẫu:Fbu H1 H1 VB VB H1 H2 VB H1 H1 VB H1 H1 H3 BK TK H1 VB VB H2 BK BK 40
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB 8
Bản mẫu:Fbu Một phần của Liên Xô VB VB VB 3
Bản mẫu:Fbu VB 5
Bản mẫu:Fbu VB 2
Bản mẫu:Fbu TK VB VB 23
Bản mẫu:Fbu BK 19
Bản mẫu:Fbu VB 4
Bản mẫu:Fbu Thành viên OFC VB Thành viên OFC 1
Bản mẫu:Fbu VB VB VB 3
Bản mẫu:Fbu VB 3
Bản mẫu:Fbu 13
Bản mẫu:Fbu H2 H4 H3 H4 VB VB VB VB VB TK VB H1 VB BK VB VB 16
Bản mẫu:Fbu H2 H1 H1 H3 H3 TK TK BK VB H2 H1 VB H2 16
Bản mẫu:Fbu 18
Bản mẫu:Fbu 1
Bản mẫu:Fbu VB 10
Bản mẫu:Fbu H2 H3 H1 VB TK H4 VB VB TK VB VB 12
Bản mẫu:Fbu Một phần của Liên Xô VB VB TK TK VB 5
Bản mẫu:Fbu H4 H4 VB H3 VB VB VB VB VB VB VB VB VB TK VB TK VB 34
Bản mẫu:Fbu H4 H3 H4 H4 H3 VB TK VB H1 TK VB TK VB VB 14
Bản mẫu:Fbu Một phần của Liên Xô H4 TK H2 TK BK BK TK H1 TK 9
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB VB VB BK TK VB 20
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB VB VB 7

Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới

Đội Trung Quốc
1985
Bản mẫu:Country data Canada
1987
Bản mẫu:Country data Scotland
1989
Bản mẫu:Country data Italy
1991
Nhật Bản
1993
Bản mẫu:Country data Ecuador
1995
Bản mẫu:Country data Egypt
1997
New Zealand
1999
Bản mẫu:Country data Trinidad and Tobago
2001
Bản mẫu:Country data Finland
2003
Bản mẫu:Country data Peru
2005
Hàn Quốc
2007
Bản mẫu:Country data Nigeria
2009
Bản mẫu:Country data Mexico
2011
Bản mẫu:Country data UAE
2013
Bản mẫu:Country data Chile
2015
Bản mẫu:Country data India
2017
Bản mẫu:Country data Brazil
2019
Indonesia
2023
Bản mẫu:Country data Qatar
2025
Bản mẫu:Country data Qatar
2026
Bản mẫu:Country data Qatar
2027
Bản mẫu:Country data Qatar
2028
Bản mẫu:Country data Qatar
2029
Tổng cộng
Bản mẫu:Fbu Không tham dự, là một phần của OFC V16 V16 V16 Q 4
Bản mẫu:Fbu H4 VB 2
Bản mẫu:Fbu TK VB VB VB VB TK Q 7
Bản mẫu:Fbu VB 1
Bản mẫu:Fbu VB VB 2
Bản mẫu:Fbu VB V16 V16 TK VB 5
Bản mẫu:Fbu VB V16 1
Bản mẫu:Fbu TK VB VB VB VB TK V16 V16 V16 V16 TK Q 12
Bản mẫu:Fbu TK V16 VB V16 VB V3 6
Bản mẫu:Fbu TK VB VB TK V16 TK VB VB Q 9
Bản mẫu:Fbu H4 TK VB 3
Bản mẫu:Fbu VB TK H4 VB VB TK VB VB Q Q Q Q 12
Bản mẫu:Fbu TK VB H1 V1 Q 5
Bản mẫu:Fbu V16 VB 2
Bản mẫu:Fbu V16 VB VB Q 4
Bản mẫu:Fbu VB VB 2
Bản mẫu:Fbu VB V16 VB VB 4
Bản mẫu:Fbu TK V16 TK V3 Q 5
Bản mẫu:Fbu Q 1
Bản mẫu:Fbu VB 1
Tổng cộng 3 3 3 3 3 3 3 2 3 3 3 5 4 4 5 4 5 4 5 9 9 9 9 9 81

Cúp bóng đá U-17 châu Á

Đội tuyển Bản mẫu:Country data QAT
1985
Bản mẫu:Country data QAT
1986
Bản mẫu:Country data THA
1988
Bản mẫu:Country data UAE
1990
Bản mẫu:Country data KSA
1992
Bản mẫu:Country data QAT
1994
Bản mẫu:Country data THA
1996
Bản mẫu:Country data QAT
1998
Bản mẫu:Country data VIE
2000
Bản mẫu:Country data UAE
2002
Tập tin:Flag of Japan.svg
2004
Bản mẫu:Country data SIN
2006
Bản mẫu:Country data UZB
2008
Bản mẫu:Country data UZB
2010
Bản mẫu:Country data IRN
2012
Bản mẫu:Country data THA
2014
Bản mẫu:Country data IND
2016
Bản mẫu:Country data MAS
2018
Bản mẫu:Country data THA 2023 Bản mẫu:Country data KSA 2025 Bản mẫu:Country data KSA 2026 Tổng cộng
Bản mẫu:Fbu VB VB VB 3
Bản mẫu:Fbu TK BK TK BK VB BK TK VB BK 9
Bản mẫu:Fbu VB H2 VB H4 H3 H3 VB 7
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB VB VB BC 6
Bản mẫu:Fbu VB H3 H3 H1 VB VB VB H3 H1 TK VB VB VB VB VB VB H2 17
Bản mẫu:Fbu VB 1
Bản mẫu:Fbu VB VB TK VB VB VB VB TK VB VB 10
Bản mẫu:Fbu VB VB H4 VB VB TK TK VB 8
Bản mẫu:Fbu VB VB H2 H4 TK H1 VB BK TK H2 VB BK VB 13
Bản mẫu:Fbu H3 H4 VB VB TK VB TK BK H1 VB 10
Bản mẫu:Fbu VB VB H1 H4 VB H3 VB VB H1 BK BK H2 TK BK H1 H1 TK H1 18
Bản mẫu:Fbu VB TK VB 3
Bản mẫu:Fbu H4 VB H4 VB H2 H2 BC H1 VB H1 BK TK BK 13
Bản mẫu:Fbu H1 VB VB VB VB H4 H1 TK TK H2 TK H2 VB BK H2 BK TK 17
Bản mẫu:Fbu VB TK VB TK VB 5
Bản mẫu:Fbu VB 1
Bản mẫu:Fbu VB VB VB 3
Bản mẫu:Fbu VB VB TK VB VB VB 6
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB VB 5
Bản mẫu:Fbu VB VB VB 3
Bản mẫu:Fbu H3 H1 VB H1 TK VB VB VB TK TK VB 11
Bản mẫu:Fbu VB 1
Bản mẫu:Fbu H2 H2 VB H1 H2 H2 H2 TK H3 VB VB VB 12
Bản mẫu:Fbu H1 H3 H1 H3 VB TK TK VB VB VB TK VB 12
Bản mẫu:Fbu VB VB 2
Bản mẫu:Fbu VB 1
Bản mẫu:Fbu TK H4 TK TK TK BK 6
Bản mẫu:Fbu H3 VB H2 VB TK TK 6
Bản mẫu:Fbu H4 VB VB H2 H1 VB VB VB VB VB VB TK VB VB 14
Bản mẫu:Fbu VB 1
Bản mẫu:Fbu VB 1
Bản mẫu:Fbu H2 VB VB TK BK TK TK TK VB 9
Bản mẫu:Fbu VB VB H4 VB TK H2 H1 TK TK BK H1 BK 12
Bản mẫu:Fbu H4 VB VB VB VB TK VB VB VB TK 10
Bản mẫu:Fbu H2 VB VB VB VB TK VB VB 8

Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới

Đội 1989
Hà Lan
1992
Bản mẫu:Country data Hong Kong
1996
Bản mẫu:Country data Tây Ban Nha
2000
Bản mẫu:Country data Guatemala
2004
Bản mẫu:Country data Chinese Taipei
2008
Bản mẫu:Country data Brazil
2012
Bản mẫu:Country data Thailand
2016
Bản mẫu:Country data Colombia
2020
Bản mẫu:Country data Lithuania
2024
Bản mẫu:Country data Uzbekistan
Tổng cộng
Bản mẫu:Futsal V16 1
Bản mẫu:Futsal Không tham dự, là một phần của OFC VB VB 2
Bản mẫu:Futsal VB VB VB 3
Bản mẫu:Futsal VB 1
Bản mẫu:Futsal VB 1
Bản mẫu:Futsal H4 VB VB VB TK V16 H3 TK V16 9
Bản mẫu:Futsal VB VB VB V16 V16 4
Bản mẫu:Futsal VB 1
Bản mẫu:Futsal VB 1
Bản mẫu:Futsal VB 1
Bản mẫu:Futsal VB 1
Bản mẫu:Futsal V1 1
Bản mẫu:Futsal VB VB VB V16 V16 V16 V16 7
Bản mẫu:Futsal VB V16 V1 3
Bản mẫu:Futsal V16 V16 2
Tổng cộng 2 3 3 3 4 4 5 5 5 5 39

Cúp bóng đá trong nhà châu Á

Đội Bản mẫu:Country data MAS
1999
Bản mẫu:Country data THA
2000
Bản mẫu:Country data IRN
2001
Bản mẫu:Country data IDN
2002
Bản mẫu:Country data IRN
2003
Bản mẫu:Country data MAC
2004
Bản mẫu:Country data VIE
2005
Bản mẫu:Country data UZB
2006
Nhật Bản
2007
Bản mẫu:Country data THA
2008
Bản mẫu:Country data UZB
2010
Bản mẫu:Country data UAE
2012
Bản mẫu:Country data VIE
2014
Bản mẫu:Country data UZB
2016
Bản mẫu:Country data TPE
2018
Bản mẫu:Country data KUW
2022
Bản mẫu:Country data THA
2024
Bản mẫu:Country data INA
2026
Tổng cộng
Bản mẫu:Futsal TK TK 2
Bản mẫu:Futsal Thành viên của OFC V1 TK TK TK H4 TK TK V1 V1 9
Bản mẫu:Futsal V1 TK V1 V1 4
Bản mẫu:Futsal V1 1
Bản mẫu:Futsal V1 1
Bản mẫu:Futsal V1 1
Bản mẫu:Futsal V1 V1 TK V2 V1 V1 H4 H4 V1 V1 V1 V1 V1 13
Bản mẫu:Futsal V1 V1 TK V1 V1 V1 V1 V1 V1 V1 V1 V1 V1 13
Bản mẫu:Futsal V1 V1 2
Bản mẫu:Futsal V1 V1 V1 V1 V1 5
Bản mẫu:Futsal V1 V1 V1 V1 V1 V1 V1 V1 V1 TK H2 11
Bản mẫu:Futsal H1 H1 H1 H1 1st H1 H1 H3 H1 H1 H1 H3 H2 H1 H1 H2 H1 H1 18
Bản mẫu:Futsal V1 TK V1 V1 V1 V1 V1 V1 V1 TK H4 V1 TK BK 14
Bản mẫu:Futsal H4 H4 H4 H2 H2 H2 H2 H1 H2 H3 H3 H1 H1 TK H2 H1 V1 BK 18
Bản mẫu:Futsal V1 V1 2
Bản mẫu:Futsal H3 H2 TK Thành viên của UEFA 3
Bản mẫu:Futsal H2 V1 H3 H4 TK TK V1 V1 V1 V1 V1 V1 V1 V1 V1 V1 16
Bản mẫu:Futsal TK TK H4 TK V2 V1 V1 V1 V1 TK H4 TK V1 V1 14
Bản mẫu:Futsal V1 V1 V1 TK TK V1 BK H4 H4 TK TK TK V1 TK V1 TK V1 17
Bản mẫu:Futsal V1 TK V1 V1 TK TK TK TK TK V1 TK V1 V1 13
Bản mẫu:Futsal V1 V1 V1 V1 4
Bản mẫu:Futsal V1 V1 V1 V1 V1 V1 V1 V1 V1 V1 V1 V1 V1 13
Bản mẫu:Futsal V1 V1 2
Bản mẫu:Futsal V1 V1 2
Bản mẫu:Futsal V1 1
Bản mẫu:Futsal TK V1 V1 3
Bản mẫu:Futsal V1 V1 V1 3
Bản mẫu:Futsal V1 V1 V1 3
Bản mẫu:Futsal V1 V1 V1 V1 4
Bản mẫu:Futsal V1 V1 V1 3
Bản mẫu:Futsal V1 V2 V1 TK V1 V1 V1 V1 V1 V1 TK H4 V1 13
Bản mẫu:Futsal V1 H3 TK H3 H3 H3 V2 V1 TK H2 TK H2 TK H3 TK H4 H2 TK 18
Bản mẫu:Futsal V1 V1 V1 V1 V1 V1 V1 7
Bản mẫu:Futsal V1 1
Bản mẫu:Futsal V1 V1 H2 TK TK H4 BK H2 H3 TK H2 TK H3 H2 H3 H3 H3 TK 18
Bản mẫu:Futsal V1 V1 TK H4 TK TK TK TK 8
Tổng cộng 9 9 14 14 16 18 24 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 16

Giải vô địch bóng đá trong nhà U-20 châu Á

Đội tuyển Bản mẫu:Country data THA
2017
Bản mẫu:Country data IRN
2019
Tổng cộng
Bản mẫu:Fsu VB H2 2
Bản mẫu:Fsu VB 1
Bản mẫu:Fsu VB 1
Bản mẫu:Fsu VB 1
Bản mẫu:Fsu VB VB 2
Bản mẫu:Fsu VB VB 2
Bản mẫu:Fsu TK H4 2
Bản mẫu:Fsu H1 H3 2
Bản mẫu:Fsu H2 TK 2
Bản mẫu:Fsu VB H1 2
Bản mẫu:Fsu TK VB 2
Bản mẫu:Fsu VB TK 2
Bản mẫu:Fsu TK 1
Bản mẫu:Fsu TK 1
Bản mẫu:Fsu VN 1
Bản mẫu:Fsu VB 1
Bản mẫu:Fsu VB VB 2
Bản mẫu:Fsu H3 TK 2
Bản mẫu:Fsu VB 1
Bản mẫu:Fsu H4 1
Bản mẫu:Fsu VB TK 2
Tổng cộng 21 12

Các giải đấu quốc tế của nữ

World Cup

Đội Trung Quốc
1991
Bản mẫu:Country data SWE
1995
Hoa Kỳ
1999
Hoa Kỳ
2003
Trung Quốc
2007
Bản mẫu:Country data GER
2011
Bản mẫu:Country data CAN
2015
Bản mẫu:Country data FRA
2019
Bản mẫu:Country data AUSBản mẫu:Country data NZL
2023
Bản mẫu:Country data BRA
2027
Tổng cộng
Bản mẫu:Fbw TK TK TK V16 H4 Q 6
Bản mẫu:Fbw TK H4 H2 TK TK TK V16 VB Q 8
Bản mẫu:Fbw TK 1
Bản mẫu:Fbw VB TK VB VB VB H1 H2 V16 TK Q 10
Bản mẫu:Fbw VB VB TK VB Q 5
Bản mẫu:Fbw VB V16 VB VB Q 5
Bản mẫu:Fbw VB Q 2
Bản mẫu:Fbw VB VB 2
Bản mẫu:Fbw VB 1
Tổng cộng 3 2 3 4 4 3 5 5 6 6 30

Asian Cup

Đội tuyển Bản mẫu:Country data HKG
1975
(6)
Bản mẫu:Country data ROC
1977
(6)
Bản mẫu:Country data IND
1979
(6)
Bản mẫu:Country data HKG
1981
(8)
Bản mẫu:Country data THA
1983
(6)
Bản mẫu:Country data HKG
1986
(7)
Bản mẫu:Country data HKG
1989
(8)
Nhật Bản
1991
(9)
Bản mẫu:Country data MAS
1993
(8)
Bản mẫu:Country data MAS
1995
(11)
Trung Quốc
1997
(11)
Bản mẫu:Country data PHI
1999
(15)
Bản mẫu:Country data TPE
2001
(14)
Bản mẫu:Country data THA
2003
(14)
Bản mẫu:Country data AUS
2006
(9)
Bản mẫu:Country data VIE
2008
(8)
Trung Quốc
2010
(8)
Bản mẫu:Country data VIE
2014
(8)
Bản mẫu:Country data JOR
2018
(8)
Bản mẫu:Country data IND
2022
(12)
Bản mẫu:Country data AUS
2026
(12)
Bản mẫu:Country data UZB
2029
(12)
Số năm
Bản mẫu:Fbw H3 OFC H3 Không tham dự, là thành viên của OFC H2 H4 H1 H2 H2 TK H2 9
Bản mẫu:Fbw VB 1
Bản mẫu:Fbw H1 H1 H1 H1 H1 H1 H1 H3 H2 H1 H2 H4 H3 H3 H1 BK 16
Bản mẫu:Fbw H1 H1 H1 H2 H3 H4 H3 H4 H2 VB VB VB VB TK TK 15
Bản mẫu:Fbw VB VB VB VB 4
Bản mẫu:Fbw VB VB H4 H4 VB VB H4 VB VB VB VB VB VB VB 14
Bản mẫu:Fbw H2 H3 H2 VB VB VB VB VB VB 10
Bản mẫu:Fbw H4 VB H4 VB VB 5
Bản mẫu:Fbw VB VB 2
Bản mẫu:Fbw VB VB H2 H3 H2 H3 H2 H3 H4 H2 H4 H4 H3 H3 H1 H1 BK H1 18
Bản mẫu:Fbw VB VB 2
Bản mẫu:Fbw Không tham dự, là một phần của Liên Xô VB VB VB Không tham dự, là thành viên của UEFA 3
Bản mẫu:Fbw VB H4 H2 H2 H3 H1 H1 H3 H1 H2 TK 11
Bản mẫu:Fbw VB VB H4 VB VB H4 H3 VB VB VB H4 5th H2 BK 14
Bản mẫu:Fbw H4 VB H3 VB VB VB VB VB VB 9
Bản mẫu:Fbw VB VB VB VB VB 5
Bản mẫu:Fbw VB VB VB 3
Bản mẫu:Fbw H1 Không tham dự, là thành viên của OFC 1
Bản mẫu:Fbw VB VB VB VB VB VB VB VB 6th BK TK 11
Bản mẫu:Fbw VB H3 VB H4 VB VB VB 7
Bản mẫu:Fbw H2 H2 H2 H1 H3 VB VB VB VB VB VB VB VB VB 5th H4 TK 17
Bản mẫu:Fbw Không tham dự, là một phần của Liên Xô VB VB VB VB VB TK Q 7
Bản mẫu:Fbw VB VB VB VB VB VB 6th VB TK VB 10

Thế vận hội Mùa hè

Các con số đề cập đến vị trí cuối cùng của mỗi đội tại các môn thể thao tương ứng.

Đội Hoa Kỳ
1996

(8)

Bản mẫu:Country data Australia
2000

(8)

Bản mẫu:Country data Greece
2004

(10)

Trung Quốc
2008

(12)

Bản mẫu:Country data GBR
2012

(12)

Bản mẫu:Country data Brazil
2016

(12)

Nhật Bản
2020

(12)

Pháp
2024

(12)

Hoa Kỳ
2028

(12)

Úc
2032

(12)

Tổng cộng
Bản mẫu:FlagIOC 7 4 H 4
Bản mẫu:FlagIOC 2 5 9 5 8 10 6
Bản mẫu:FlagIOC 7 7 4 2 8 6
Bản mẫu:FlagIOC 9 9 2
Tổng cộng 2 1 2 3 2 2 3 2 17

Đại hội Thể thao châu Á

Đội Trung Quốc
1990
(6)
Nhật Bản
1994
(4)
Bản mẫu:Country data THA
1998
(8)
Hàn Quốc
2002
(6)
Bản mẫu:Country data QAT
2006
(8)
Trung Quốc
2010
(7)
Hàn Quốc
2014
(11)
Indonesia
2018
(11)
Trung Quốc
2022
Nhật Bản
2026
Bản mẫu:Country data QAT
2030
Bản mẫu:Country data KSA
2034
Bản mẫu:Fbw 12th
Bản mẫu:Fbw 1st 1st 1st 2nd 3rd 4th 5th 2nd 3rd
Bản mẫu:Fbw 6th 8th 8th 14th
Bản mẫu:Fbw 8th 9th 13th
Bản mẫu:Fbw 9th
Bản mẫu:Fbw 2nd 2nd 3rd 3rd 2nd 1st 2nd 1st 1st
Bản mẫu:Fbw 8th 7th 10th
Bản mẫu:Fbw 3rd 2nd 1st 1st 2nd 1st 6th 2nd
Bản mẫu:Fbw 5th 4th 5th 4th 4th 3rd 3rd 3rd 5th
Bản mẫu:Fbw DQ 11th 10th
Bản mẫu:Fbw 16th
Bản mẫu:Fbw 10th
Bản mẫu:Fbw 11th
Bản mẫu:Fbw 7th
Bản mẫu:Fbw
Bản mẫu:Fbw
Bản mẫu:Fbw 15th
Bản mẫu:Fbw 4th 3rd 4th 5th 5th 7th 4th 6th
Bản mẫu:Fbw 11th
Bản mẫu:Fbw DQ 7th 6th 6th 6th 7th 8th
Bản mẫu:Fbw 4th
Bản mẫu:Fbw 6th 6th 7th 5th 4th 5th 9th

Giải vô địch bóng đá nữ U-20 thế giới

Đội 2002
Bản mẫu:Country data CAN
(12)
2004
Bản mẫu:Country data THA
(12)
2006
Bản mẫu:Country data RUS
(16)
2008
Bản mẫu:Country data CHI
(16)
2010
Bản mẫu:Country data GER
(16)
2012
Nhật Bản
(16)
2014
Bản mẫu:Country data CAN
(16)
2016
Bản mẫu:Country data PNG
(16)
2018
Bản mẫu:Country data FRA
(16)
2022
Bản mẫu:Country data CRC
(16)
2024
Bản mẫu:Country data COL
(24)
2026
Bản mẫu:Country data POL
(24)
Tổng cộng
Bản mẫu:Fbwu R1 R1 R1 3
Bản mẫu:Fbwu H2 H2 VB VB VB VB Q 7
Bản mẫu:Fbwu VB 1
Bản mẫu:Fbwu TK TK VB H3 H3 H1 H2 H2 Q 9
Bản mẫu:Fbwu H1 H2 TK TK H4 H1 TK 1st Q 9
Bản mẫu:Fbwu VB H3 TK TK VB VB V16 Q 8
Bản mẫu:Fbwu VB 1
Tổng cộng 2 3 3 3 3 4 3 3 3 3 4 4 38

Cúp bóng đá nữ U-20 châu Á

Đội tuyển 2002
Bản mẫu:Country data IND
(12)
2004
Trung Quốc
(15)
2006
Bản mẫu:Country data MAS
(8)
2007
Trung Quốc
(8)
2009
Trung Quốc
(8)
2011
Bản mẫu:Country data VIE
(6)
2013
Trung Quốc
(6)
2015
Trung Quốc
(8)
2017
Trung Quốc
(8)
2019
Bản mẫu:Country data THA
(8)
2024
Bản mẫu:Country data UZB
(8)
2026
Bản mẫu:Country data THA
(12)
Tổng cộng
Bản mẫu:Fbwu 3rd VB VB H5 H5 VB H4 H4 H3 TK 10
Bản mẫu:Fbwu VB 1
Bản mẫu:Fbwu H3 H2 H1 H3 H4 H3 H3 H4 H3 VB VB BK 12
Bản mẫu:Fbwu H2 TK VB VB VB VB 6
Bản mẫu:Fbwu VB VB 2
Bản mẫu:Fbwu VB VB 2
Bản mẫu:Fbwu VB TK VB VB 4
Bản mẫu:Fbwu VB 1
Bản mẫu:Fbwu H1 TK H4 H2 H1 H1 H4 H1 H1 H1 H2 H1 12
Bản mẫu:Fbwu VB VB 2
Bản mẫu:Fbwu H4 H3 H2 H1 H3 H2 H2 H2 H2 H2 H1 H2 12
Bản mẫu:Fbwu VB H1 VB H4 H2 H4 H1 H3 VB H3 H4 BK 12
Bản mẫu:Fbwu VB VB 2
Bản mẫu:Fbwu VB VB H6 GS 4
Bản mẫu:Fbwu VB 1
Bản mẫu:Fbwu VB 1
Bản mẫu:Fbwu VB VB 2
Bản mẫu:Fbwu VB H4 VB VB VB VB VB TK 8
Bản mẫu:Fbwu VB VB VB VB VB TK 6
Bản mẫu:Fbwu TK VB H6 VB VB VB TK 7

Giải vô địch bóng đá nữ U-17 thế giới

Đội 2008
Bản mẫu:Country data NZL
(16)
2010
Bản mẫu:Country data TRI
(16)
2012
Bản mẫu:Country data AZE
(16)
2014
Bản mẫu:Country data CRC
(16)
2016
Bản mẫu:Country data JOR
(16)
2018
Bản mẫu:Country data URU
(16)
2022
Bản mẫu:Country data IND
(16)
2024
Bản mẫu:Country data DOM
(16)
2025
Bản mẫu:Country data MAR
(24)
2026
Bản mẫu:Country data MAR
(24)
2027
Bản mẫu:Country data MAR
(24)
2028
Bản mẫu:Country data MAR
(24)
2029
Bản mẫu:Country data MAR
(24)
Tổng cộng
Bản mẫu:Fbwu Q 1
Bản mẫu:Fbwu VB VB VB V16 Q 3
Bản mẫu:Fbwu VB 1
Bản mẫu:Fbwu TK H2 TK H1 H2 TK TK TK TK Q 8
Bản mẫu:Fbwu VB 1
Bản mẫu:Fbwu H1 H4 H2 VB H1 TK H1 H1 Q 9
Bản mẫu:Fbwu TK H1 VB VB VB 5
Tổng cộng 3 3 3 3 3 3 3 3 4 4 4 4 4 32

Cúp bóng đá U-16 nữ châu Á

Đội tuyển 2005
Hàn Quốc
(11)
2007
Bản mẫu:Country data MAS
(6)
2009
Bản mẫu:Country data THA
(8)
2011
Trung Quốc
(6)
2013
Trung Quốc
(12)
2015
Trung Quốc
(8)
2017
Bản mẫu:Country data THA
(8)
2019
Bản mẫu:Country data THA
(8)
2024
Bản mẫu:Country data IDN
(8)
2026
Trung Quốc
(12)
Tổng cộng
Bản mẫu:Fbwu VB H4 V1 VB VB H4 VB BK 8
Bản mẫu:Fbwu VB 1
Bản mẫu:Fbwu VB VB VB 3
Bản mẫu:Fbwu H2 H4 VB H3 H3 H3 H4 H3 H4 BK 10
Bản mẫu:Fbwu VB VB VB VB VB 5
Bản mẫu:Fbwu VB VB 2
Bản mẫu:Fbwu VB 1
Bản mẫu:Fbwu VB VB 2
Bản mẫu:Fbwu VB VB 2
Bản mẫu:Fbwu VB VB 2
Bản mẫu:Fbwu H1 H2 H3 H1 H1 H2 H3 H1 H2 H2 10
Bản mẫu:Fbwu VB 1
Bản mẫu:Fbwu H1 H2 H2 H2 H1 H1 H2 H1 H1 9
Bản mẫu:Fbwu H4 H3 H1 H4 VB VB H2 VB H3 TK 10
Bản mẫu:Fbwu VB 1
Bản mẫu:Fbwu VB 1
Bản mẫu:Fbwu VB 1
Bản mẫu:Fbwu VB VB 2
Bản mẫu:Fbwu VB 1
Bản mẫu:Fbwu H3 VB VB V1 H4 H4 VB VB VB TK 10
Bản mẫu:Fbwu VB VB 2
Bản mẫu:Fbwu VB TK 2

Giải vô địch bóng đá trong nhà nữ châu Á

Đội tuyển Bản mẫu:Country data MAS
2015
Bản mẫu:Country data THA
2018
Tập tin:Flag of the People's Republic of China.svg
2025
Tổng cộng
Bản mẫu:Fsw VB 1
Bản mẫu:Fsw VB VB 2
Bản mẫu:Fsw VB 1
Bản mẫu:Fsw VB TK H4 3
Bản mẫu:Fsw TK TK 2
Bản mẫu:Fsw VB VB TK 3
Bản mẫu:Fsw TK TK 2
Bản mẫu:Fsw H1 H1 H3 3
Bản mẫu:Fsw H2 H2 H1 3
Bản mẫu:Fsw VB 1
Bản mẫu:Fsw VB 1
Bản mẫu:Fsw H4 VB 2
Bản mẫu:Fsw VB 1
Bản mẫu:Fsw H3 H3 H2 3
Bản mẫu:Fsw VB 1
Bản mẫu:Fsw VB TK VB 3
Bản mẫu:Fsw VB H4 TK 3
Tổng cộng 8 15 12

Các giải đấu quốc tế khác

Giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới

Đội Bản mẫu:Country data BRA
1995
Bản mẫu:Country data BRA
1996
Bản mẫu:Country data BRA
1997
Bản mẫu:Country data BRA
1998
Bản mẫu:Country data BRA
1999
Bản mẫu:Country data BRA
2000
Bản mẫu:Country data BRA
2001
Bản mẫu:Country data BRA
2002
Bản mẫu:Country data BRA
2003
Bản mẫu:Country data BRA
2004
Bản mẫu:Country data BRA
2005
Bản mẫu:Country data BRA
2006
Bản mẫu:Country data BRA
2007
Bản mẫu:Country data FRA
2008
Bản mẫu:Country data UAE
2009
Bản mẫu:Country data ITA
2011
Bản mẫu:Country data TAH
2013
Bản mẫu:Country data POR
2015
Bản mẫu:Country data BAH
2017
Bản mẫu:Country data PAR
2019
Bản mẫu:Country data RUS
2021
Bản mẫu:Country data UAE
2023
Bản mẫu:Country data SEY
2025
Tổng cộng
Bản mẫu:Beachsoccer TK VB 2
Bản mẫu:Beachsoccer VB VB VB VB TK TK 3rd 7
Bản mẫu:Beachsoccer VB TK H4 VB H4 TK VB VB TK VB TK TK VB H4 H2 15
Bản mẫu:Beachsoccer VB 1
Bản mẫu:Beachsoccer VB VB VB VB 4
Bản mẫu:Beachsoccer VB VB VB VB VB VB VB H 8
Bản mẫu:Beachsoccer H4 VB 2
Tổng cộng 0 0 1 0 2 1 1 1 0 0 2 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 35

Ban chấp hành AFC

Chủ tịch AFC và đồng thời là phó Chủ tịch FIFA[6]
Thành viên Hội đồng FIFA[6]
Phó Chủ tịch AFC[6]
Thành viên Ban chấp hành AFC[6]
Tổng thư ký

Tham khảo

  1. ^ "Aust-Asian bid fails". The Sydney Morning Herald. ngày 16 tháng 9 năm 1974. tr. 11. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2014.
  2. ^ "AFC TELLS INDONESIA: PAY OR BE SACKED". The Straits Times. ngày 28 tháng 8 năm 1964.
  3. ^ "The FIFA/Coca-Cola World Ranking (Women) – AFC Region". FIFA. ngày 22 tháng 7 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 22 tháng 12 năm 2018.
  4. ^ "AFC Club Ranking (1st December 2017) - Global Football Ranks". Global Football Ranks. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2017.
  5. ^ "CLUB WORLD RANKING 2017: REAL MADRID NUMBER 1 ! | IFFHS". IFFHS. ngày 16 tháng 1 năm 2018. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2018.
  6. ^ a ă â b (bằng tiếng Anh) "29th AFC Congress concludes in Kuala Lumpur".

Chú thích

Bản mẫu:Noteslist

  1. ^ a ă â Quốc gia hoặc lãnh thổ thuộc Châu Đại Dương, nhưng là thành viên AFC.
  2. ^ a ă Oceania country or territory is a member of the Oceania National Olympic Committees rather than the Olympic Council of Asia.
  3. ^ Macau's Olympic Committee is an OCA member, but not an IOC member.
  4. ^ Thành viên AFC, nhưng không là thành viên FIFA.
  5. ^ Part of the United States Olympic Committee.
  6. ^ Former member of the Oceania Football Confederation (1976–1982), joined AFC.
  7. ^ Thành viên cũ của Liên đoàn bóng đá Châu Đại Dương (OFC, 1966–1972, 1978–2006), sau đó gia nhập AFC.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:FIFA Bản mẫu:Bóng đá châu Á


Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "lower-alpha", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="lower-alpha"/> tương ứng