Đội tuyển bóng đá quốc gia Armenia
Đội tuyển bóng đá quốc gia Armenia (tiếng Armenia: Հայաստանի ֆուտբոլի հավաքականը) là đội tuyển cấp quốc gia của Armenia do Liên đoàn bóng đá Armenia quản lý. Đội tuyển được thành lập sau sự tan rã của Liên Xô, có trận đấu đầu tiên gặp Moldova vào 12 tháng 10 năm 1992. Đội chưa từng tham dự vòng chung kết Euro hay World Cup nào.
Thành tích tại các giải đấu
Giải vô địch thế giới
| Năm | Thành tích |
|---|---|
| 1930 đến 1994 | Không tham dự, là một phần của Liên Xô cho tới 1991 |
| 1998 đến 2026 | Không vượt qua vòng loại |
Giải vô địch châu Âu
| Năm | Thành tích |
|---|---|
| 1960 đến 1992 | Không tham dự, là một phần của Liên Xô |
| 1996 đến 2024 | Không vượt qua vòng loại |
UEFA Nations League
| Thành tích tại UEFA Nations League | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Hạng đấu | Kết quả | Pos | Pld | W | D | L | GF | GA | |
| 2018–19 | D | 45th | 2nd | 6 | 3 | 1 | 2 | 14 | 8 | |
| 2020–21 | C | 36th | 1st | 6 | 3 | 2 | 1 | 9 | 6 | |
| 2022–23 | B | 31st | 4th | 6 | 1 | 0 | 5 | 4 | 17 | |
| Tổng cộng | Vòng bảng giải đấu C |
3/3 | 18 | 7 | 3 | 8 | 27 | 31 | ||
Cầu thủ
Đội hình
Đây là đội hình tham dự 2 trận giao hữu gặp Bản mẫu:Nft/code và Bản mẫu:Nft/code vào tháng 11 năm 2022.
Số liệu thống kê tính đến ngày 19 tháng 11 năm 2022 sau trận gặp Bản mẫu:Nft/code.
Trang Bản mẫu:National football squad start/styles.css không có nội dung.
Triệu tập gần đây
Bản mẫu:Nat fs r start Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player |}
- COV Cầu thủ rút lui vì dương tính với COVID-19.
- INJ Cầu thủ rút lui vì chấn thương.
- PRE Đội hình sơ bộ.
- RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.
Các huấn luyện viên
- Tính đến 21 tháng 11 năm 2007
| Huấn luyện viên | Thời gian | Trận đấu | Thắng | Hoà | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Eduard Markarov | 1992-1994 | 6 | 1 | 2 | 3 | 1 | 5 |
| Samvel Darbinyan | 1995-1996 | 9 | 1 | 1 | 7 | 5 | 21 |
| Khoren Hovhannisyan | 1996-1997 | 16 | 2 | 5 | 9 | 10 | 41 |
| Souren Barseghyan | 1998-1999 | 14 | 4 | 2 | 8 | 11 | 19 |
| Varuzhan Sukiasyan | 2000-2001 | 17 | 3 | 7 | 7 | 17 | 27 |
| Adranik Adamyan (tạm quyền) | 2002 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| Oscar Lopez | 2002 | 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 4 |
| Adranik Adamyan (tạm quyền) | 2003 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 |
| Bản mẫu:Country data Romania Mihai Stoichiţă | 2003-2004 | 10 | 4 | 1 | 5 | 11 | 17 |
| Bernard Casoni | 2004-2005 | 8 | 1 | 1 | 6 | 5 | 18 |
| Henk Wisman | 2005-2006 | 8 | 1 | 1 | 6 | 5 | 14 |
| Ian Porterfield | 2006-2007 | 10 | 2 | 4 | 4 | 5 | 9 |
| Vardan Minasyan | 2007 | 6 | 1 | 1 | 4 | 2 | 8 |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Armenia Lưu trữ ngày 4 tháng 9 năm 2013 tại Wayback Machine trên trang chủ của FIFA