Giải vô địch bóng đá thế giới 1994
Bản mẫu:Infobox International Football Competition Giải vô địch bóng đá thế giới 1994 (tiếng Anh: 1994 FIFA World Cup, còn được gọi đơn giản là USA '94) là lần tổ chức thứ 15 của Giải vô địch bóng đá thế giới, diễn ra tại Hoa Kỳ từ ngày 17 tháng 6 đến ngày 17 tháng 7 năm 1994. Đây là kỳ World Cup thứ 3 được tổ chức tại Bắc Mỹ sau các năm 1970 và 1986 đều tại México.
Bài hát chính thức của giải đấu là "Gloryland" do Charlie Skarbek và Rick Blaskey sáng tác và được Daryl Hall và Sounds of Blackness thể hiện.
Linh vật chính thức của giải đấu là Striker, một chú chó mặc đồng phục cầu thủ bóng đá đỏ, trắng và xanh với dòng chữ "USA 94".
Brasil đã giành chức vô địch thế giới lần thứ tư sau khi đánh bại đội tuyển Ý 3–2 trong loạt sút luân lưu trong trận chung kết được tổ chức tại Rose Bowl ở Pasadena, California (hai đội hòa nhau 0–0 trong 120 phút thi đấu).
Vòng loại
144 đội bóng tham dự vòng loại và được chia theo 6 châu lục để chọn ra 22 đội vào vòng chung kết cùng nước chủ nhà Hoa Kỳ và đội đương kim vô địch thế giới Đức.
Các sân vận động
Trọng tài
Bản mẫu:Col-begin-small Bản mẫu:Col-2
- Bản mẫu:Country data MRI Lim Kee Chong (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data TUN Neji Jouini (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data SYR Jamal Al Sharif (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data UAE Ali Bujsaim (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data ITA Fabio Baldas (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data ESP Manuel Díaz Vega (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data ENG Philip Don (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data SWE Bo Karlsson (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data GER Hellmut Krug (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data DEN Peter Mikkelsen (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data SCO Leslie Mottram (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data ITA Pierluigi Pairetto (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data HUN Sándor Puhl (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data FRA Joël Quiniou (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data SUI Kurt Röthlisberger (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data NED Mario van der Ende (Bản mẫu:Nfa)
Arturo Angeles (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data CRC Rodrigo Badilla (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data MEX Arturo Brizio Carter (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data COL José Torres Cadena (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data URU Ernesto Filippi (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data ARG Francisco Oscar Lamolina (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data BRA Renato Marsiglia (Bản mẫu:Nfa)
- Bản mẫu:Country data PER Alberto Tejada (Bản mẫu:Nfa)
|}
Đội hình

Phân nhóm
| Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | Nhóm 4 |
|---|---|---|---|
|
|
|
|
Vòng bảng
Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (từ UTC−4 đến UTC-7)
Bảng A
Bản mẫu:Fb cl2 header navbar Bản mẫu:Fb cl2 team Bản mẫu:Fb cl2 team Bản mẫu:Fb cl2 team Bản mẫu:Fb cl2 team |}
Bảng B
Bản mẫu:Fb cl2 header navbar Bản mẫu:Fb cl2 team Bản mẫu:Fb cl2 team Bản mẫu:Fb cl2 team Bản mẫu:Fb cl2 team |}
Bảng C
Bản mẫu:Fb cl2 header navbar Bản mẫu:Fb cl2 team Bản mẫu:Fb cl2 team Bản mẫu:Fb cl2 team Bản mẫu:Fb cl2 team |}
| 17 tháng 6 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1 - 0 | Bản mẫu:Fb | Soldier Field, Chicago |
| Bản mẫu:Fb-rt | 2 - 2 | Bản mẫu:Fb | Cotton Bowl, Dallas |
| 21 tháng 6 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1 - 1 | Bản mẫu:Fb | Soldier Field, Chicago |
| 23 tháng 6 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 0 - 0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Foxboro, Foxborough |
| 27 tháng 6 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1 - 3 | Bản mẫu:Fb | Soldier Field, Chicago |
| Bản mẫu:Fb-rt | 3 - 2 | Bản mẫu:Fb | Cotton Bowl, Dallas |
Bảng D
Bản mẫu:Fb cl2 header navbar Bản mẫu:Fb cl2 team Bản mẫu:Fb cl2 team Bản mẫu:Fb cl2 team Bản mẫu:Fb cl2 team |}
| 21 tháng 6 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 4 - 0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Foxboro, Foxborough |
| Bản mẫu:Fb-rt | 3 - 0 | Bản mẫu:Fb | Cotton Bowl, Dallas |
| 25 tháng 6 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 2 - 1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Foxboro, Foxborough |
| 26 tháng 6 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 4 - 0 | Bản mẫu:Fb | Soldier Field, Chicago |
| 30 tháng 6 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 0 - 2 | Bản mẫu:Fb | Cotton Bowl, Dallas |
| Bản mẫu:Fb-rt | 0 - 2 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Foxboro, Foxborough |
Bảng E
Bản mẫu:Fb cl2 header navbar Bản mẫu:Fb cl2 team Bản mẫu:Fb cl2 team Bản mẫu:Fb cl2 team Bản mẫu:Fb cl2 team |}
| 18 tháng 6 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 0 - 1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Giants, East Rutherford |
| 19 tháng 6 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1 - 0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động RFK, Washington |
| 23 tháng 6 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1 - 0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Giants, East Rutherford |
| 24 tháng 6 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 2 - 1 | Bản mẫu:Fb | Citrus Bowl, Orlando |
| 28 tháng 6 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1 - 1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động RFK, Washington |
| Bản mẫu:Fb-rt | 0 - 0 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Giants, East Rutherford |
Bảng F
Bản mẫu:Fb cl2 header navbar Bản mẫu:Fb cl2 team Bản mẫu:Fb cl2 team Bản mẫu:Fb cl2 team Bản mẫu:Fb cl2 team |}
| 19 tháng 6 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 1 - 0 | Bản mẫu:Fb | Citrus Bowl, Orlando |
| 20 tháng 6 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 2 - 1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động RFK, Washington |
| 25 tháng 6 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 2 - 1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động Giants, East Rutherford |
| Bản mẫu:Fb-rt | 1 - 0 | Bản mẫu:Fb | Citrus Bowl, Orlando |
| 29 tháng 6 | |||
| Bản mẫu:Fb-rt | 0 - 1 | Bản mẫu:Fb | Sân vận động RFK, Washington |
| Bản mẫu:Fb-rt | 1 - 2 | Bản mẫu:Fb | Citrus Bowl, Orlando |
Thứ tự các đội xếp thứ ba
| Bảng | Đội | Trận | Thắng | Hoà | Thua | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| D | Bản mẫu:Fb | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 3 | +3 | 6 |
| F | Bản mẫu:Fb | 2 | 1 | +1 | |||||
| A | Bản mẫu:Fb | 1 | 1 | 1 | 3 | 3 | 0 | 4 | |
| E | Bản mẫu:Fb | 2 | 2 | 0 | |||||
| B | Bản mẫu:Fb | 3 | 1 | 0 | 2 | 7 | 6 | +1 | 3 |
| C | Bản mẫu:Fb | 0 | 2 | 1 | 4 | 5 | −1 | 2 |
Vòng đấu loại trực tiếp
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “RoundN”.
Vòng 16 đội
Tứ kết
Bán kết
Tranh hạng ba
Chung kết
Vô địch
| Vô địch World Cup 1994 Brasil Lần thứ tư |
Danh sách cầu thủ ghi bàn
- 6 bàn
- 5 bàn
- Bản mẫu:Country data BRA Romário
- Bản mẫu:Country data ITA Roberto Baggio
- Bản mẫu:Country data GER Jürgen Klinsmann
- Bản mẫu:Country data SWE Kennet Andersson
- 4 bàn
- Bản mẫu:Country data ARG Gabriel Batistuta
- Bản mẫu:Country data ROU Florin Răducioiu
- Bản mẫu:Country data SWE Martin Dahlin
- 3 bàn
- 2 bàn
- Bản mẫu:Country data ARG Claudio Caniggia
- Bản mẫu:Country data BEL Philippe Albert
- Bản mẫu:Country data BUL Yordan Letchkov
- Bản mẫu:Country data COL Adolfo Valencia
- Bản mẫu:Country data GER Rudi Völler
- Bản mẫu:Country data ITA Dino Baggio
Hong Myung-Bo
- Bản mẫu:Country data MEX Luis García
- Bản mẫu:Country data NED Wim Jonk
- Bản mẫu:Country data NGA Daniel Amokachi
- Bản mẫu:Country data NGA Emmanuel Amuneke
- Bản mẫu:Country data ROU Ilie Dumitrescu
- Bản mẫu:Country data KSA Fuad Amin
- Bản mẫu:Country data ESP Ion Andoni Goikoetxea
- Bản mẫu:Country data SUI Adrian Knup
- 1 bàn
- Bản mẫu:Country data ARG Abel Balbo
- Bản mẫu:Country data ARG Diego Maradona
- Bản mẫu:Country data BEL Marc Degryse
- Bản mẫu:Country data BEL Georges Grün
- Bản mẫu:Country data BOL Erwin Sánchez
- Bản mẫu:Country data BRA Branco
- Bản mẫu:Country data BRA Márcio Santos
- Bản mẫu:Country data BRA Raí
- Bản mẫu:Country data BUL Daniel Borimirov
- Bản mẫu:Country data BUL Nasko Sirakov
- Bản mẫu:Country data CMR David Embé
- Bản mẫu:Country data CMR Roger Milla
- Bản mẫu:Country data CMR François Omam-Biyik
- Bản mẫu:Country data COL Hernán Gaviria
- Bản mẫu:Country data COL John Harold Lozano
- Bản mẫu:Country data GER Lothar Matthäus
- Bản mẫu:Country data GER Karl-Heinz Riedle
- Bản mẫu:Country data IRL John Aldridge
- Bản mẫu:Country data IRL Ray Houghton
- Bản mẫu:Country data ITA Daniele Massaro
Hwang Sun-Hong
Seo Jung-Won
- Bản mẫu:Country data MAR Mohammed Chaouch
- Bản mẫu:Country data MAR Hassan Nader
- Bản mẫu:Country data MEX Marcelino Bernal
- Bản mẫu:Country data MEX Alberto García Aspe
- Bản mẫu:Country data NED Bryan Roy
- Bản mẫu:Country data NED Gaston Taument
- Bản mẫu:Country data NED Aron Winter
- Bản mẫu:Country data NGA Finidi George
- Bản mẫu:Country data NGA Samson Siasia
- Bản mẫu:Country data NGA Rashidi Yekini
- Bản mẫu:Country data NOR Kjetil Rekdal
- Bản mẫu:Country data ROU Dan Petrescu
- Bản mẫu:Country data RUS Dmitri Radchenko
- Bản mẫu:Country data KSA Fahad Al-Ghesheyan
- Bản mẫu:Country data KSA Sami Al-Jaber
- Bản mẫu:Country data KSA Saeed Al-Owairan
- Bản mẫu:Country data ESP Txiki Begiristain
- Bản mẫu:Country data ESP Pep Guardiola
- Bản mẫu:Country data ESP Fernando Hierro
- Bản mẫu:Country data ESP Luis Enrique
- Bản mẫu:Country data ESP Julio Salinas
- Bản mẫu:Country data SWE Henrik Larsson
- Bản mẫu:Country data SWE Roger Ljung
- Bản mẫu:Country data SWE Håkan Mild
- Bản mẫu:Country data SUI Georges Bregy
- Bản mẫu:Country data SUI Stéphane Chapuisat
- Bản mẫu:Country data SUI Alain Sutter
Earnie Stewart
Eric Wynalda
- phản lưới nhà
- Bản mẫu:Country data COL Andrés Escobar (trận gặp Hoa Kỳ)
Giải thưởng
Đội hình toàn sao
Bảng xếp hạng giải đấu
| XH | Đội | Bg | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản mẫu:Fb | B | 7 | 5 | 2 | 0 | 11 | 3 | +8 | 17 |
| 2 | Bản mẫu:Fb | E | 7 | 4 | 2 | 1 | 8 | 5 | +3 | 15 |
| 3 | Bản mẫu:Fb | B | 7 | 3 | 3 | 1 | 15 | 8 | +7 | 12 |
| 4 | Bản mẫu:Fb | D | 7 | 3 | 1 | 3 | 10 | 11 | −1 | 10 |
| Bị loại ở tứ kết | ||||||||||
| 5 | Bản mẫu:Fb | C | 5 | 3 | 1 | 1 | 9 | 7 | +2 | 10 |
| 6 | Bản mẫu:Fb | A | 5 | 3 | 1 | 1 | 10 | 9 | +1 | 10 |
| 7 | Bản mẫu:Fb | F | 5 | 3 | 0 | 2 | 8 | 6 | +2 | 9 |
| 8 | Bản mẫu:Fb | C | 5 | 2 | 2 | 1 | 10 | 6 | +4 | 8 |
| Bị loại ở vòng 16 đội | ||||||||||
| 9 | Bản mẫu:Fb | D | 4 | 2 | 0 | 2 | 7 | 4 | +3 | 6 |
| 10 | Bản mẫu:Fb | D | 4 | 2 | 0 | 2 | 8 | 6 | +2 | 6 |
| 11 | Bản mẫu:Fb | F | 4 | 2 | 0 | 2 | 4 | 4 | 0 | 6 |
| 12 | Bản mẫu:Fb | F | 4 | 2 | 0 | 2 | 5 | 6 | −1 | 6 |
| 13 | Bản mẫu:Fb | E | 4 | 1 | 2 | 1 | 4 | 4 | 0 | 5 |
| 14 | Bản mẫu:Fb | A | 4 | 1 | 1 | 2 | 3 | 4 | −1 | 4 |
| 15 | Bản mẫu:Fb | A | 4 | 1 | 1 | 2 | 5 | 7 | −2 | 4 |
| 16 | Bản mẫu:Fb | E | 4 | 1 | 1 | 2 | 2 | 4 | −2 | 4 |
| Bị loại ở vòng bảng | ||||||||||
| 17 | Bản mẫu:Fb | E | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 |
| 18 | Bản mẫu:Fb | B | 3 | 1 | 0 | 2 | 7 | 6 | +1 | 3 |
| 19 | Bản mẫu:Fb | A | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 5 | −1 | 3 |
| 20 | Bản mẫu:Fb | C | 3 | 0 | 2 | 1 | 4 | 5 | −1 | 2 |
| 21 | Bản mẫu:Fb | C | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 4 | −3 | 1 |
| 22 | Bản mẫu:Fb | B | 3 | 0 | 1 | 2 | 3 | 11 | −8 | 1 |
| 23 | Bản mẫu:Fb | F | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 5 | −3 | 0 |
| 24 | Bản mẫu:Fb | D | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 10 | −10 | 0 |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- 1994 FIFA World Cup USA ™ Lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016 tại Wayback Machine, FIFA.com
- World Cup 1994 trên RSSSF
- FIFA Technical Report (Phần 1) Lưu trữ ngày 5 tháng 3 năm 2016 tại Wayback Machine, (Phần 2) Lưu trữ ngày 12 tháng 4 năm 2019 tại Wayback Machine, (Phần 3) Lưu trữ ngày 5 tháng 3 năm 2016 tại Wayback Machine và (Phần 4) Lưu trữ ngày 5 tháng 3 năm 2016 tại Wayback Machine
Bản mẫu:Giải vô địch bóng đá thế giới 1994 Bản mẫu:Các sân vận động giải vô địch bóng đá thế giới 1994 Bản mẫu:World Cup Bóng đá
- Trang có lỗi kịch bản
- Bài viết có văn bản tiếng Anh
- Bài viết có bản mẫu Hatnote trỏ đến một trang không tồn tại
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Bóng đá năm 1994
- Giải vô địch bóng đá thế giới theo năm
- Hoa Kỳ năm 1994
- Bóng đá Hoa Kỳ năm 1994
- Giải vô địch bóng đá thế giới 1994
- Giải đấu bóng đá quốc tế tổ chức bởi Hoa Kỳ
- Thể thao Hoa Kỳ năm 1994
- Thể thao Stanford, California