Bước tới nội dung

Anju (thành phố)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Anju
안주시
—  {{{loại khu vực}}}  —
Chuyển tự Tiếng Triều Tiên
 • Hangul안주시
 • Hanja安州市
 • Romaja quốc ngữAnju-si
 • McCune–ReischauerAnju-si
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map”.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map”.Vị trí tại tỉnh P'yŏngan Nam
Tọa độ: Bản mẫu:Geobox coor
Quốc giaTriều Tiên
Người sáng lậpBản mẫu:Wikidata
Đặt tên theoBản mẫu:Wikidata
Thủ phủBản mẫu:Wikidata
Chính quyền
 • KiểuBản mẫu:Wikidata
Diện tíchBản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp
Dân số (2008[1])
 • Tổng cộng240,117 người
 • Mật độBản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp
Múi giờBản mẫu:Wikidata
Mã điện thoạiBản mẫu:Wikidata
Mã ISO 3166Bản mẫu:Wikidata
Thành phố kết nghĩaBản mẫu:Wikidata

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.

Anju (tiếng HànLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Category handler”.; Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPA”.) Hán Việt:An Châu) là một thành phố thuộc tỉnh P'yŏngan Nam, Triều Tiên. Thành phố nằm bên Sông Chongchon và sông Kumchon. Thành phố có diện tích 359 km², dân số năm 2008 là 240.117 người.[2]

Phân cấp hành chính

được chia thành 20 tong (khu phố) và 22 ri (làng):

  • Chŏnsan-dong (전산동)
  • Kubong-dong (구봉동)
  • Namch'ŏn-dong (남천동)
  • Namp'yŏng-dong (남평동)
  • Namhŭng-dong (남흥동)
  • Tŏksŏng-dong (덕성동)
  • Toksan-dong (독산동)
  • Tŭngbangsan-dong (등방산동)
  • Ryongyŏn-dong (룡연동)
  • Munbong-dong (문봉동)
  • Misang-dong (미상동)
  • Songam-dong (송암동)
  • Sinwŏn-dong (신원동)
  • Yŏkchŏn-dong (역전동)
  • Wŏnhŭng-dong (원흥동)
  • Ch'angsong-dong (창송동)
  • Ch'ŏngsong-dong (청송동)
  • Ch'ŏngch'ŏn'gang-dong (청천강동)
  • Ch'ilsŏng-dong (칠성동)
  • P'ungyŏn-dong (풍년동)
  • Changch'ŏl-li (장천리)
  • Chunghŭng-ri (중흥리)
  • Kuryong-ri (구룡리)
  • Namch'il-li (남칠리)
  • Pallyong-ri (반룡리)
  • P'yŏngryul-li (평률리)
  • Ripsŏng-ri (립석리)
  • Ryongbong-ri (룡복리)
  • Ryongdam-ri (룡담리)
  • Ryonggye-ri (룡계리)
  • Ryonghŭng-ri (룡흥리)
  • Ryonghwa-ri (룡화리)
  • Ryongjŏl-li (룡전리)
  • Sangsŏ-ri (상서리)
  • Sinhŭng-ri (신흥리)
  • Songdo-ri (송도리)
  • Songhang-ri (송학리)
  • Sŏnhŭng-ri (선흥리)
  • Unhang-ri (운학리)
  • Unsong-ri (운송리)
  • Wŏnp'ung-ri (원풍리)
  • Yŏnp'ung-ri (연풍리)

Khí hậu

Bản mẫu:Weather box

Kinh tế

Anju nằm gần các mỏ than anthracite lớn và có một trong những cơ sở sản xuất than lớn nhất cả nước.[3] Các mỏ này chứa hơn 130 triệu tấn than.[4] Namhŭng-dong là nơi có Khu liên hợp hóa chất thanh niên Namhŭng, một trong những tổ hợp hóa chất quan trọng nhất của Triều Tiên.[5] Anju cũng có ít nhất một khách sạn mở cửa cho người nước ngoài, chủ yếu được sử dụng để phục vụ nhiều du khách hơn trong thời gian nghỉ lễ cao điểm.[6]

Anju là nơi có Nghĩa trang liệt sĩ của Quân tình nguyện nhân dân Trung Quốc, tưởng nhớ những người đã hy sinh trong Chiến tranh Triều Tiên.

Giao thông

Anju-si được phục vụ bởi một số nhà ga trên tuyến P'yŏngŭi và Kaech'ŏn của Korean State Railway.

Anju có hệ thống xe điện chở khách với một tuyến đến ga Sinanju Chongnyon. Trước đây, nơi này có một tuyến khác đến Khu phức hợp Hóa chất Thanh niên Namhung vòng quanh toàn bộ khu phức hợp đã đóng cửa vào khoảng năm 2000.[7]

Xem thêm

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Portal”.

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ North Korean Central Statistic Bureau, 2008 Census Bản mẫu:Webarchive.
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Bản mẫu:Navbox Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Bản mẫu:Thành phố lớn nhất Bắc Triều Tiên


Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.