Bộ Vi (囗)
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
|---|---|---|---|---|
| ||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+56D7) "vây quanh" | ||||
| Phát âm | ||||
| Bính âm: | wéi | |||
| Chú âm phù hiệu: | ㄨㄟˊ | |||
| Gwoyeu Romatzyh: | wei | |||
| Wade–Giles: | wei2 | |||
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | wàih | |||
| Việt bính: | wai4 | |||
| Bạch thoại tự: | ûi | |||
| Kana Tiếng Nhật: | イ, かこむ i, kakomu | |||
| Hán-Hàn: | 위 wi | |||
| Tên | ||||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |||
| Hangul: | 에운담 eundam | |||
| Cách viết | ||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
Bộ Vi (囗), nghĩa là "vây quanh" (trong từ chu vi, phạm vi), là một trong 31 bộ thủ được cấu tạo từ 3 nét trong số 214 Bộ thủ Khang Hi. Trong Khang Hi tự điển, có 118 ký tự (trong tổng số 49.030) được tìm thấy dưới bộ thủ này.
Lưu ý phân biệt bộ Vi (囗) và bộ Khẩu (口). Bộ Vi thường có chữ ở bên trong còn bộ Khẩu thì không.
Chữ dùng bộ Vi (囗)
| Số nét | Chữ |
|---|---|
| 3 nét | 囗 |
| 5 nét | 囙 囚 四 囜 |
| 6 nét | 囝 回 囟 因 囡 团 団 |
| 7 nét | 囤 囥 囦 囧 囨 囩 囪 囫 囬 园 囮 囯 困 囱 囲 図 围 囵 囶 囷 囸 |
| 8 nét | 囹 固 囻 囼 国 图 |
| 9 nét | 囿 圀 |
| 10 nét | 圁 圂 圃 圄 圅 圆 |
| 11 nét | 圇 圈 圉 圊 國 |
| 12 nét | 圌 圍 圎 圏 圐 |
| 13 nét | 圑 園 圓 圔 圕 |
| 14 nét | 圖 圗 團 圙 |
| 15 nét | 圚 |
| 16 nét | 圛 圜 |
| 22 nét | 圝 |
| 26 nét | 圞 |
Tham khảo
- Fazzioli, Edoardo (1987). Chinese calligraphy: from pictograph to ideogram: the history of 214 essential Chinese/Japanese characters. calligraphy by Rebecca Hon Ko. New York, 1987: Abbeville Press. ISBN 0-89659-774-1.
{{Chú thích sách}}: Quản lý CS1: địa điểm (liên kết) - Lunde, Ken (ngày 5 tháng 1 năm 2009). "Appendix J: Japanese Character Sets" (PDF). CJKV Information Processing: Chinese, Japanese, Korean & Vietnamese Computing . Sebastopol, Calif.: O'Reilly Media. ISBN 978-0-596-51447-1.
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Vi (囗).
- Unihan Database - U+56D7
- Bộ vi 囗 trên từ điển Hán Nôm
| 1 nét |
|
|---|---|
| 2 nét |
|
| 3 nét |
|
| 4 nét |
|
| 5 nét |
|
| 6 nét |
|
| 7 nét |
|
| 8 nét |
|
| 9 nét |
|
| 10 nét |
|
| 11 nét |
|
| 12 nét |
|
| 13 nét |
|
| 14 nét |
|
| 15 nét |
|
| 16 nét |
|
| 17 nét |
|
Xem thêm: Bộ thủ Khang Hy | |
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn hãy giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |