Baoruco (tỉnh)
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Baoruco | |
|---|---|
| — Tỉnh — | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Hiệu kỳ Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Vị trí của tỉnh Baoruco | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map”.Vị trí tại Cộng hòa Dominicana | |
| Quốc gia | Bản mẫu:Flagcountry/core |
| Ngày thành lập | 1943 |
| Người sáng lập | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Đặt tên theo | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Tỉnh lỵ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Đô thị | 5 |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| • Tỉnh trưởng | Manuel Antonio Paula |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1,282,23 km2 (495,07 mi2) |
| Thứ hạng diện tích | 17 |
| 2,6% diện tích quốc gia | |
| Dân số (2008) | |
| • Tổng cộng | 142,130 |
| • Thứ hạng | 27 |
| • Mật độ | 71,3/km2 (185/mi2) |
| 1.1% dân số quốc gia | |
| Tên cư dân | Neybero |
| Múi giờ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã điện thoại | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã ISO 3166 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thành phố kết nghĩa | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thành phố lớn nhất | Neiba |
| Dân số thành phố lớn nhất | 68.701 |
| Dân số tỉnh lỵ | 68.701 |
| Quận đô thị | 5 |
| Số nghị sỹ Quốc hội | 1 Thượng nghị sỹ, 2 Hạ nghị sỹ |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
Baoruco, cách viết khác Bahoruco, là một tỉnh của Cộng hòa Dominicana. Trước năm 1952, đơn vị này nằm ở khu vực nay là tỉnh Independencia.
Tỉnh này có dãy núi Baoruco và hồ Enriquillo.
Các đô thị và các huyện đô thị
Tỉnh này gồm các đô thị và huyện đô thị sau:[1]
|
Dưới đây là bảng liệt kê các đô thị và huyện đô thị với dân số theo điều tra năm 2008.[2]
| Name | Tổng dân số | Dân số đô thị | Dân số nông thôn |
|---|---|---|---|
| Galván | Bản mẫu:Nts | Bản mẫu:Nts | Bản mẫu:Nts |
| Los Ríos | Bản mẫu:Nts | Bản mẫu:Nts | Bản mẫu:Nts |
| Neiba | Bản mẫu:Nts | Bản mẫu:Nts | Bản mẫu:Nts |
| Tatháng 5 nămo | Bản mẫu:Nts | Bản mẫu:Nts | Bản mẫu:Nts |
| Villa Jaragua | Bản mẫu:Nts | Bản mẫu:Nts | Bản mẫu:Nts |
| Baoruco province | Bản mẫu:Nts | Bản mẫu:Nts | Bản mẫu:Nts |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
- Jaragua-Bahoruca-Enriquillo Reserve Bản mẫu:Webarchive
- Bản mẫu:In lang Oficina Nacional de Estadística, Statistics Portal of the Cộng hòa Dominicana Bản mẫu:Webarchive
- Bản mẫu:In lang Oficina Nacional de Estadística, Maps with administrative division of the provinces of the Cộng hòa Dominicana Bản mẫu:Webarchive, downloadable in PDF format
Bản mẫu:Baoruco Province Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.