Cúp FA Hàn Quốc 2002
Cúp FA Hàn Quốc 2002, hay Hana-Seoul Bank Cúp FA vì lý do tài trợ, là mùa giải thứ 7 của Cúp FA Hàn Quốc.
| Cúp FA Hana-Seoul Bank 2002 | |
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Vị trí chung cuộc | |
| Vô địch | Suwon Samsung Bluewings |
| Á quân | Pohang Steelers |
← 2001 2003 → | |
Kết quả
Vòng Sơ loại
Vòng Một
| Đại học Dongeui | 5 – 2 | Gwangju Samsung Electronics |
|---|---|---|
| Jeong Hong-Yeon 13, 53 Park Cheon-Sin 16 Kim Jun-Min 47 Kim Hyeong-Min 80 |
43 Gang Jun-Hyeong 86 Kim Jong-Ok |
| Đại học Hàn Quốc | 5 – 1 | Samik Musical Instruments |
|---|---|---|
| Choi Sung-Kuk 4, 30 Park Yeong-Geun 26 Ju Kwang-Youn 69 Lee Jeong-Gyu 73 |
71 Bae Jong-Pil |
Vòng Hai
| Seoul City | 3 – 1 | Đại học Pai Chai |
|---|---|---|
| Kim Seung-Ho 34, 90 Gang Gyeong-Hwan 54 |
88 Lee Mu-Hyeong |
| Đại học Ulsan | 2 – 1 | Gwangju FC |
|---|---|---|
| Kim Dong-Hwan 10 Chung Kyung-Ho 68 |
13 Kim Tae-Hun |
| Đại học Myongji | 7 – 0 | Đại học Yong-In |
|---|---|---|
| Gwon Sang-Tae 51, 62 Kim Jin-Du 68 Kim Hyeong-Hun 77 Jeon Kwang-Jin 86, 89 Han Tae-You 88 |
| Đại học Hannam | 3 – 1 | Korea National Open University |
|---|---|---|
| Park Jong-Chan 13, 66 Sin Chung-Hui 63 |
81 Kim Si-Cheol |
Sân phụ Sân vận động Gimcheon
| Đại học Ajou | 1 – 1 | Police |
|---|---|---|
| Kim Jae-Sung 84 | 68 Kim Seong-Gyeong | |
| Loạt sút luân lưu | ||
| 4 – 3 | ||
Sân phụ Sân vận động Gimcheon
| LG-Philips Display | 1 – 2 | Saekyung College |
|---|---|---|
| Oh Yu-Jin 56 | 18 Sim Jae-Won 55 Park Jae-Hun |
| Sunghwa College | 1 – 6 | Đại học Daegu |
|---|---|---|
| Gil Su (OG) 75 Lim Hyeon-Seung 80 |
15 Bae Jun-Yeong 40 Kim Ji-Un 54 Kang Min-hyuk 67, 79 Ryu Jae-Gwon |
| Đại học Kyunghee | 0 – 4 | Sangmu |
|---|---|---|
| 21, 62 Cho Jae-Jin 39 Kim Hae-Chul 78 Oh Seung-Bum |
| Đại học Dongeui | 2 – 2 | Đại học Kyungil |
|---|---|---|
| Woo Ju-Yeong 71 | 10 Kim Jae-U 34 (OG) Kim Gyeong-Min 61 Kim Gyeong-Do |
|
| Loạt sút luân lưu | ||
| 4 – 3 | ||
| Đại học Incheon | 4 – 0 | Jeonbuk Gochang Dolmen |
|---|---|---|
| Hwang Jeong-Hui 1, 38 Gwon Deok-Yong 11 Na Gyeong-Ho 67 |
| World Cyber College | 0 – 8 | Đại học Hàn Quốc |
|---|---|---|
| 1, 68 Lee Jin-U 6 Jang Jae-Wan 28 Lee Kil-Hoon 45 Choi Sung-Kuk 62 Ju Kwang-Youn 87 Kim Tae-Ryung 90 Kim Young-Sam |
| Kangwon Tourism College | 0 – 4 | Gangneung City |
|---|---|---|
| 13, 72 Hwang Dong-Su 22 An Hong-Min 78 Kim Hae-Guk |
Sân phụ Sân vận động Gimcheon
| Đại học Hongik | 3 – 0 | Chonbuk National University |
|---|---|---|
| Kim Dong-hyun 37 Lee Jin-Seok 46, 79 |
Sân phụ Sân vận động Gimcheon
Vòng chung kết
Vòng 32 đội
- Đi tiếp: Daejeon Citizen (vô địch Cúp FA Hàn Quốc 2001), Pohang Steelers (á quân Cúp FA Hàn Quốc 2000), Seongnam Ilhwa Chunma, Suwon Samsung Bluewings, Jeonbuk Hyundai Motors, Busan I'cons
| Korea National Railroad | 3 – 0 | Saekyung College |
|---|---|---|
| Park Han-Seok 49, 71 Kim Chan-Seok 60 |
| Gangneung City | 2 – 1 (h.p) | Đại học Ulsan |
|---|---|---|
| Ahn Hong-Min 30 Oh Ju-Po 120+ |
88 Kim Hwi-Hyeon |
| Ulsan Hyundai Horangi | 3 – 2 | Đại học Myongji |
|---|---|---|
| Cleber Arildo da Silva 4 Kim Hyun-Seok 41 Lee Chun-Soo 53 |
45+ Jeon Kwang-Jin 68 Na Kwang-Hyun |
| Đại học Daegu | 0 – 4 | Chunnam Dragons |
|---|---|---|
| 9 Tico Mineiro 18 Park Jong-woo 76 Noh Byung-Joon 88 Kim Yo-Hwan |
| Seoul City | 3 – 1 | Đại học Dongeui |
|---|---|---|
| Kim Seung-Ho 12, 47 Sin Hae-Myung 18 |
90+ Woo Joo-Yung |
| Đại học Incheon | 1 – 2 | Đại học Ajou |
|---|---|---|
| Na Gyeong-Ho 83 | 78 Jang Jong-Gyung 89 Song Jeong-Woo |
Vòng 16 đội
| Hyundai Mipo Dockyard | 2 – 3 | Ulsan Hyundai Horangi |
|---|---|---|
| Kim Jun-Hyeop 70 Ju Seung-Jin 73 |
17, 65 Marco Antonio da Silva 74 Lee Chun-Soo |
| Seongnam Ilhwa Chunma | 3 – 2 | Gangneung City |
|---|---|---|
| Shin Tae-Yong 6 Kim Dae-Eui 39 Alcir 51 |
66 Kim Jang-Hyeon 81 Hwang Dong-Su |
| Đại học Hannam | 1 – 5 | Busan I'cons |
|---|---|---|
| Kim Yong-Min 72 | 25, 53 Harry 33, 81 Woo Sung-Yong 43 Ryu Byeong-Hun |
| Jeonbuk Hyundai Motors | 2 – 1 | Sangmu |
|---|---|---|
| Kim Do-Hoon 35 Edmilson 42 |
14 Song Hong-Seop |
| Chunnam Dragons | 2 – 1 | Bucheon SK |
|---|---|---|
| Tico Mineiro 63 Kim Do-Keun 79 |
75 Shin Hyeon-Ho |
| Đại học Ajou | 1 – 3 | Pohang Steelers |
|---|---|---|
| Jang Jong-Gyeong 90+ | 42 Lee Dong-Gook 66 Yoon Bo-Young 67 Goran Petreski |
Tứ kết
| Daejeon Citizen | 3 – 1 | Ulsan Hyundai Horangi |
|---|---|---|
| Kim Sung-Keun 1 Lee Kwan-Woo 56 Kim Eun-Jung 74 |
90+ Kim Hyun-Seok |
| Seongnam Ilhwa Chunma | 3 – 2 | Busan I'cons |
|---|---|---|
| Kim Dae-Eui 8 Baek Young-Cheol 16 Shin Tae-Yong 68 |
35 Jeon Woo-Keun 80 Yoon Hwi-Jun |
Bán kết
Chung kết
| Cúp FA Hàn Quốc Đội vô địch 2002 |
|---|
Suwon Samsung Bluewings Danh hiệu đầu tiên |
Giải thưởng
- Cầu thủ xuất sắc nhất giải đấu: Seo Jung-Won (Suwon Samsung Bluewings)