Bước tới nội dung

Chartres

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Chartres
Tập tin:Chartres Cathedral 000.JPG

Hiệu kỳ

Ấn chương
Vị trí
Lỗi Lua trong Mô_đun:Infobox_mapframe tại dòng 185: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaPháp
QuậnChartres (quận)
TổngGeografische Lage
Chính quyền
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE28085 /

Chartres là tỉnh lỵ của tỉnh Eure-et-Loir, thuộc vùng hành chính Centre-Val de Loire của nước Pháp, có dân số là 40.361 người (thời điểm 1999).

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Chartres (1981–2010)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 16.1
(61.0)
18.5
(65.3)
23.7
(74.7)
28.2
(82.8)
31.4
(88.5)
36.3
(97.3)
40.1
(104.2)
39.6
(103.3)
33.7
(92.7)
29.4
(84.9)
20.9
(69.6)
17.0
(62.6)
40.1
(104.2)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 6.4
(43.5)
7.6
(45.7)
11.5
(52.7)
14.7
(58.5)
18.4
(65.1)
21.8
(71.2)
24.6
(76.3)
24.6
(76.3)
20.9
(69.6)
15.9
(60.6)
10.2
(50.4)
6.7
(44.1)
15.3
(59.5)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) 1.2
(34.2)
1.0
(33.8)
3.2
(37.8)
4.8
(40.6)
8.3
(46.9)
11.2
(52.2)
13.2
(55.8)
13.1
(55.6)
10.4
(50.7)
7.8
(46.0)
4.1
(39.4)
1.8
(35.2)
6.7
(44.1)
Thấp kỉ lục °C (°F) −18.4
(−1.1)
−15.0
(5.0)
−11.0
(12.2)
−4.9
(23.2)
−1.0
(30.2)
1.4
(34.5)
0.9
(33.6)
3.0
(37.4)
0.5
(32.9)
−5.4
(22.3)
−11.3
(11.7)
−14.2
(6.4)
−18.4
(−1.1)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 49.2
(1.94)
40.2
(1.58)
44.4
(1.75)
45.0
(1.77)
54.7
(2.15)
48.2
(1.90)
56.5
(2.22)
43.0
(1.69)
46.9
(1.85)
62.3
(2.45)
52.2
(2.06)
56.3
(2.22)
598.9
(23.58)
Số ngày giáng thủy trung bình 10.4 9.1 9.7 9.0 9.9 8.0 7.7 6.5 7.7 10.0 10.4 10.8 109.1
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 89 85 80 75 77 76 74 75 79 86 89 90 81.3
Số giờ nắng trung bình tháng 65.7 83.7 135.8 176.1 202.9 222.6 224.5 219.6 177.8 119.2 71.9 58.2 1.758
Nguồn 1: Météo France[1][2]
Nguồn 2: Infoclimat.fr (độ ẩm, 1961–1990)[3]

Nhân khẩu học

Phát triển dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999
31 495 34 469 38 928 37 119 39 595 40 361

Các thành phố kết nghĩa

Những người con của thành phố

Tham khảo

  1. ^ "Données climatiques de la station de Chartres" (bằng tiếng Pháp). Meteo France. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2015.
  2. ^ "Climat Centre-Val de Loire" (bằng tiếng Pháp). Meteo France. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2015.
  3. ^ "Normes et records 1961-1990: Chartres - Champhol (28) - altitude 155m" (bằng tiếng Pháp). Infoclimat. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2015.

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).