Daniela Hantuchová
Daniela Hantuchová (sinh 23 tháng 4 năm 1983 tại Poprad, Tiệp Khắc, nay là Slovakia) là một vận động viên quần vợt chuyên nghiệp người Slovakia.
Trong sự nghiệp của mình cô từng 4 lần giành Cup vô địch Grand Slam ở nội dung đôi nam nữ, tuy nhiên lại chưa một lần đoạt ngôi vị đó ở nội dung đơn. Lần cô vào sâu nhất ở một giải Grand Slam nội dung đơn là giải Úc mở rộng 2008 khi cô vào tơí bán kết.
Tính đến tháng 3-2008 cô đang xếp thứ 10 trên bảng xếp hạng của WTA.
Ngoài việc là một tay vợt chuyên nghiệp thì cô cũng là một người mẫu thời trang
Tiểu sử
Hantuchová sinh tại Poprad, Tiệp Khắc (giờ là Slovakia) có cha là nhà khoa học máy tính Igor và mẹ là Marianna, một nhà độc dược học.[1]
Khi cha mẹ cô ly dị năm 2003, sức đánh của Hantuchová tạm thời xuống dốc.[2] Tại giải Wimbledon năm đó, cô đã không thể ghi điểm quyết định và đã khóc trên sân đấu.[3][4][5][6] Cô cũng gặp phải vấn đề về cân nặng trong thời kỳ đó.[7][8] Cô từng bị nghi mắc chứng biếng ăn[2][9] nhưng đã bác bỏ điều đó.[10]
Hantuchová nói được ba thứ tiếng (tiếng Slovak, tiếng Anh và tiếng Đức),[11] và được đào tạo để trở thành một nhạc công piano cổ điển.[2] Cô được coi là người của chủ nghĩa hoàn hảo và tự tạo rất nhiều áp lực khi tập luyện.[2] Cô từng đậu đại học ở Slovakia nhưng gác lại để tập trung vào quần vợt.
Cô xuất hiện trên tạp chí Sports Illustrated Swimsuit Edition năm 2009 cùng với Maria Kirilenko và Tatiana Golovin trong một bộ ảnh mang tên Volley of the Dolls.[12]
Grand Slam đôi nam nữ (5)
Vô địch (4)
| Năm | Giải đấu | Đồng đội | Đối thủ | Tỉ số |
| 2001 | Wimbledon | Bản mẫu:Flagicon Leos Friedl | Bản mẫu:Flagicon Mike Bryan Bản mẫu:Flagicon Liezel Huber |
4–6 6–3 6–2 |
| 2002 | Australian Open | Bản mẫu:Flagicon Kevin Ullyett | Bản mẫu:Flagicon Gastón Etlis Bản mẫu:Flagicon Paola Suarez |
6–3 6–2 |
| 2005 | French Open | Bản mẫu:Flagicon Fabrice Santoro | Bản mẫu:Flagicon Leander Paes Bản mẫu:Flagicon Martina Navratilova |
3–6 6–3 6–2 |
| 2005 | US Open | Bản mẫu:Flagicon Mahesh Bhupathi | Bản mẫu:Flagicon Nenad Zimonjic Bản mẫu:Flagicon Katarina Srebotnik |
6–4 6–2 |
Thua (1)
| Năm | Vô địch | Người đánh cùng | Đối thủ | Tỉ số |
| 2002 | Wimbledon | Bản mẫu:Flagicon Kevin Ullyett | Bản mẫu:Flagicon Elena Likhovtseva Bản mẫu:Flagicon Mahesh Bhupathi |
2–6 6–1 1–6 |
Grand Slam đôi nữ (2)
Thua (2)
| Năm | Vô địch | Người đánh cùng | Đối thủ | Tỉ số |
| 2002 | Australian Open | Bản mẫu:Flagicon Arantxa Sanchez Vicario | Bản mẫu:Flagicon Anna Kournikova Bản mẫu:Flagicon Martina Hingis |
6–2, 6–7, 6–1 |
| 2006 | French Open | Bản mẫu:Flagicon Ai Sugiyama | Bản mẫu:Flagicon Lisa Raymond Bản mẫu:Flagicon Samantha Stosur |
6–3, 6–2 |
WTA tour
Thắng đơn nữ (3)
|
|
| No. | Ngàyd | Giải | Mặt sân | Đối thủ | Tỉ số |
| 1. | 16 tháng 3 năm 2002 | Indian Wells, California, U.S.A | Hard | Bản mẫu:Flagicon Martina Hingis | 6–3, 6–4 |
| 2. | 17 tháng 3 năm 2007 | Indian Wells, California, U.S.A | Hard | Bản mẫu:Flagicon Svetlana Kuznetsova | 6–3, 6–4 |
| 3. | 28 tháng 10 năm 2007 | Linz, Áo | Hard (i) | Bản mẫu:Flagicon Patty Schnyder | 6–4, 6–2 |
Thua (6)
| No. | Ngày | Tournament | Mặt sân | Đối thủ trận Ck | Tỉ số |
| 1. | 13 tháng 10 năm 2002 | Filderstadt, Đức | Hard (i) | Bản mẫu:Flagicon Kim Clijsters | 4–6, 6–3, 6–4 |
| 2. | 19 tháng 6 năm 2004 | Eastbourne, Anh | Grass | Bản mẫu:Flagicon Svetlana Kuznetsova | 2–6, 7–6(2), 6–4 |
| 3. | 14 tháng 8 năm 2005 | Los Angeles, California, U.S.A | Hard | Bản mẫu:Flagicon Kim Clijsters | 6–4, 6–1 |
| 4. | 22 tháng 10 năm 2006 | Zürich, Thụy Sĩ | Hard (i) | Bản mẫu:Flagicon Maria Sharapova | 6–1, 4–6, 6–3 |
| 5. | 16 tháng 9 năm 2007 | Bali, Indonesia | Hard | Bản mẫu:Flagicon Lindsay Davenport | 6–4, 3–6, 6–2 |
| 6. | 30 tháng 9 năm 2007 | Luxembourg City, Luxembourg | Hard (i) | Bản mẫu:Flagicon Ana Ivanovic | 3–6, 6–4, 6–4 |
Thắng đôi (8)
|
|
Giải ITF (4)
Đơn (3)
| No. | Ngày | Tournament | Mặt sân | Đối thủ trận Chung kết | Tỉ số |
| 1. | 23 tháng 5 1999 | Jackson, U.S. | Clay | Bản mẫu:Flagicon Milagros Sequera | 6–2, 6–1 |
| 2. | 12 tháng 9 1999 | Fano, Ý | Clay | Bản mẫu:Flagicon Flora Perfetti | 6–4, 6–7, 6–2 |
| 3. | 20 tháng 8 2000 | Bronx, U.S. | Hard | Bản mẫu:Flagicon Jing-Qian Yi | 6–4, 6–4 |
Đôi (1)
| No. | Ngày | Tournament | Mặt sân | Người cùng chơi | Đối thủ trận Ck | Tỉ số |
| 1. | 11 tháng 7 1999 | Civitanova, Ý | Clay | Bản mẫu:Flagicon Eva Dyrberg | Bản mẫu:Flagicon Rosa Maria Andres Rodriguez Bản mẫu:Flagicon Conchita Martinez Granados |
7–6, 4–6, 6–3 |
Thống kê các giải
| Tournament | 1998 | 1999 | 2000 | 2001 | 2002 | 2003 | 2004 | 2005 | 2006 | 2007 | 2008 | Career SR | Career W/L |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Grand Slam Tournaments | |||||||||||||
| Australian Open | A | A | LQ1 | 1R | 3R | QF | 2R | 3R | 4R | 4R | SF | 0 / 9 | 21-9 |
| French Open | A | A | A | 2R | 4R | 2R | 1R | 3R | 4R | 3R | A | 0 / 7 | 12-7 |
| Wimbledon | A | A | LQ1 | 2R | QF | 2R | 3R2 | 3R | 4R | 4R | 0 / 8 | 16-8 | |
| U.S. Open | A | A | LQ1 | 1R | QF | 3R | 3R | 3R | 2R | 1R | 0 / 8 | 12-8 | |
| Grand Slam SR | 0 / 0 | 0 / 0 | 0 / 3 | 0 / 4 | 0 / 4 | 0 / 4 | 0 / 4 | 0 / 4 | 0 / 4 | 0 / 4 | 0 / 1 | 0 / 32 | N/A |
| Grand Slam Win-Loss | 0–0 | 0–0 | 3–3 | 2–4 | 13-4 | 8–4 | 4–4 | 8–4 | 10-4 | 8–4 | 5–1 | N/A | 61-32 |
| Year-End Championship | |||||||||||||
| WTA Tour Championships | A | A | A | A | 1R | A | A | A | A | RR | 0 / 2 | 1–3 | |
| Olympic Games | |||||||||||||
| Summer Olympics | NH | NH | A | NH | NH | NH | 2R | NH | NH | NH | 0 / 1 | 1–1 | |
| Current WTA Tier I Tournaments3 | |||||||||||||
| Doha4 | Not Tier I or Was Not Held | A | 0 / 0 | 0–0 | |||||||||
| Indian Wells | A | A | A | 1R5 | W | 4R | 2R | 3R | A | W | QF | 2 / 7 | 20-5 |
| Miami | A | A | 1R | 1R | 2R | 2R | 3R | 2R | 3R | 3R | 3R | 0 / 9 | 4–9 |
| Charleston | A | A | A | A | 2R | QF | A | A | A | A | A | 0 / 2 | 3–2 |
| Berlin | A | A | A | LQ1 | QF | QF | 1R | 1R | 3R | 1R | A | 0 / 7 | 7–7 |
| Rome | A | A | A | 3R5 | 1R | 3R | 1R | 1R | 1R | SF | A | 0 / 7 | 9–7 |
| Montreal/Toronto | A | A | A | 2R | SF | 3R | 2R | 1R | 3R | A | 0 / 6 | 8–6 | |
| Tokyo | A | A | A | A | A | A | QF | QF | 2R | 1R | 0 / 4 | 5–4 | |
| Moscow | A | A | A | A | A | A | 1R | A | A | A | 0 / 1 | 0–1 | |
| Former WTA Tier I Tournaments3 | |||||||||||||
| Zurich4 | A | A | A | QF6 | QF | 1R | 2R | 2R | F | 2R | - | 0 / 7 | 13-7 |
| San Diego4 | Not Tier I or Was Not Held | 2R | 2R | 3R | 3R | - | 0 / 4 | 5–4 | |||||
| Career Statistics | |||||||||||||
| Runner-up | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 1 | 2 | 0 | N/A | 7 |
| Tournaments Won | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | N/A | 5 |
| Overall Win-Loss | 3–1 | 21-5 | 27-16 | 38-20 | 56-25 | 28-23 | 24-24 | 37-25 | 34-25 | 52-28 | 12-6 | N/A | 332-1987 |
| Year End Ranking | None | 197 | 108 | 38 | 8 | 19 | 31 | 19 | 18 | 9 | N/A | N/A | |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă â b Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Alexander: Hantuchova's a beauty of a comeback story Bản mẫu:Webarchive, The Press-Enterprise (ngày 13 tháng 3 năm 2008)
- ^ Hantuchova bows out to Shinobu Asagoe
- ^ BBC: Hantuchova 'needs a break'
- ^ Hantuchova disappears in tears
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Golovin, Hantuchova, Kirilenko in SI swimsuit issue Tennis.com, ngày 11 tháng 2 năm 2009
- Trang có lỗi bảng kiểu bản mẫu
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Sinh năm 1983
- Nhân vật còn sống
- Vận động viên quần vợt Slovakia
- Vận động viên Hopman Cup
- Vô địch Mỹ Mở rộng
- Vô địch Úc Mở rộng
- Vô địch Wimbledon
- Người Monte Carlo
- Vận động viên quần vợt Thế vận hội Mùa hè 2008
- Vận động viên quần vợt Thế vận hội Mùa hè 2012
- Vận động viên quần vợt Thế vận hội Mùa hè 2004