Bước tới nội dung

Daniela Hantuchová

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
  1. đổi Bản mẫu:Thông tin tiểu sử vận động viên tennis

Daniela Hantuchová (sinh 23 tháng 4 năm 1983 tại Poprad, Tiệp Khắc, nay là Slovakia) là một vận động viên quần vợt chuyên nghiệp người Slovakia.

Trong sự nghiệp của mình cô từng 4 lần giành Cup vô địch Grand Slam ở nội dung đôi nam nữ, tuy nhiên lại chưa một lần đoạt ngôi vị đó ở nội dung đơn. Lần cô vào sâu nhất ở một giải Grand Slam nội dung đơn là giải Úc mở rộng 2008 khi cô vào tơí bán kết.

Tính đến tháng 3-2008 cô đang xếp thứ 10 trên bảng xếp hạng của WTA.

Ngoài việc là một tay vợt chuyên nghiệp thì cô cũng là một người mẫu thời trang

Tiểu sử

Tập tin:Daniela Hantuchova (7607505624).jpg
Hantuchova tại giải Mercury Insurance Open 2012

Hantuchová sinh tại Poprad, Tiệp Khắc (giờ là Slovakia) có cha là nhà khoa học máy tính Igor và mẹ là Marianna, một nhà độc dược học.[1]

Khi cha mẹ cô ly dị năm 2003, sức đánh của Hantuchová tạm thời xuống dốc.[2] Tại giải Wimbledon năm đó, cô đã không thể ghi điểm quyết định và đã khóc trên sân đấu.[3][4][5][6] Cô cũng gặp phải vấn đề về cân nặng trong thời kỳ đó.[7][8] Cô từng bị nghi mắc chứng biếng ăn[2][9] nhưng đã bác bỏ điều đó.[10]

Hantuchová nói được ba thứ tiếng (tiếng Slovak, tiếng Anhtiếng Đức),[11] và được đào tạo để trở thành một nhạc công piano cổ điển.[2] Cô được coi là người của chủ nghĩa hoàn hảo và tự tạo rất nhiều áp lực khi tập luyện.[2] Cô từng đậu đại học ở Slovakia nhưng gác lại để tập trung vào quần vợt.

Cô xuất hiện trên tạp chí Sports Illustrated Swimsuit Edition năm 2009 cùng với Maria KirilenkoTatiana Golovin trong một bộ ảnh mang tên Volley of the Dolls.[12]

Grand Slam đôi nam nữ (5)

Vô địch (4)

Năm Giải đấu Đồng đội Đối thủ Tỉ số
2001 Wimbledon Bản mẫu:Flagicon Leos Friedl Bản mẫu:Flagicon Mike Bryan
Bản mẫu:Flagicon Liezel Huber
4–6 6–3 6–2
2002 Australian Open Bản mẫu:Flagicon Kevin Ullyett Bản mẫu:Flagicon Gastón Etlis
Bản mẫu:Flagicon Paola Suarez
6–3 6–2
2005 French Open Bản mẫu:Flagicon Fabrice Santoro Bản mẫu:Flagicon Leander Paes
Bản mẫu:Flagicon Martina Navratilova
3–6 6–3 6–2
2005 US Open Bản mẫu:Flagicon Mahesh Bhupathi Bản mẫu:Flagicon Nenad Zimonjic
Bản mẫu:Flagicon Katarina Srebotnik
6–4 6–2

Thua (1)

Năm Vô địch Người đánh cùng Đối thủ Tỉ số
2002 Wimbledon Bản mẫu:Flagicon Kevin Ullyett Bản mẫu:Flagicon Elena Likhovtseva
Bản mẫu:Flagicon Mahesh Bhupathi
2–6 6–1 1–6

Grand Slam đôi nữ (2)

Thua (2)

Năm Vô địch Người đánh cùng Đối thủ Tỉ số
2002 Australian Open Bản mẫu:Flagicon Arantxa Sanchez Vicario Bản mẫu:Flagicon Anna Kournikova
Bản mẫu:Flagicon Martina Hingis
6–2, 6–7, 6–1
2006 French Open Bản mẫu:Flagicon Ai Sugiyama Bản mẫu:Flagicon Lisa Raymond
Bản mẫu:Flagicon Samantha Stosur
6–3, 6–2

WTA tour

Thắng đơn nữ (3)

Legend
Grand Slam (0)
WTA Championships (0)
Tier I (2)
Tier II (1)
Tier III (0)
Tier IV (0)
Mặt sân
Cứng (Hard) (3)
Cỏ (Grass)(0)
Đất nện (clay)(0)
Thảm (Carpet) (0)
No. Ngàyd Giải Mặt sân Đối thủ Tỉ số
1. 16 tháng 3 năm 2002 Indian Wells, California, U.S.A Hard Bản mẫu:Flagicon Martina Hingis 6–3, 6–4
2. 17 tháng 3 năm 2007 Indian Wells, California, U.S.A Hard Bản mẫu:Flagicon Svetlana Kuznetsova 6–3, 6–4
3. 28 tháng 10 năm 2007 Linz, Áo Hard (i) Bản mẫu:Flagicon Patty Schnyder 6–4, 6–2

Thua (6)

No. Ngày Tournament Mặt sân Đối thủ trận Ck Tỉ số
1. 13 tháng 10 năm 2002 Filderstadt, Đức Hard (i) Bản mẫu:Flagicon Kim Clijsters 4–6, 6–3, 6–4
2. 19 tháng 6 năm 2004 Eastbourne, Anh Grass Bản mẫu:Flagicon Svetlana Kuznetsova 2–6, 7–6(2), 6–4
3. 14 tháng 8 năm 2005 Los Angeles, California, U.S.A Hard Bản mẫu:Flagicon Kim Clijsters 6–4, 6–1
4. 22 tháng 10 năm 2006 Zürich, Thụy Sĩ Hard (i) Bản mẫu:Flagicon Maria Sharapova 6–1, 4–6, 6–3
5. 16 tháng 9 năm 2007 Bali, Indonesia Hard Bản mẫu:Flagicon Lindsay Davenport 6–4, 3–6, 6–2
6. 30 tháng 9 năm 2007 Luxembourg City, Luxembourg Hard (i) Bản mẫu:Flagicon Ana Ivanovic 3–6, 6–4, 6–4

Thắng đôi (8)

Legend
Grand Slam (0)
WTA Championships (0)
Tier I (1)
Tier II (5)
Tier III (2)
Tier IV (0)
Titles by Surface
Hard (cứng)(5)
Grass (cỏ)(1)
Clay (đất nện)(2)
Carpet (thảm)(0)
No. Ngày Tournament Mặt sân Đánh cùng Đối thủ trận chung kết Tỉ số
1. 29 tháng 10 2000 Bratislava, Slovak Republic Hard (i) Bản mẫu:Flagicon Karina Habsudova Bản mẫu:Flagicon Petra Mandula
Bản mẫu:Flagicon Patricia Wartusch
w/o
2. 28 tháng 10 2001 Luxembourg, Luxembourg Hard (i) Bản mẫu:Flagicon Elena Bovina Bản mẫu:Flagicon Bianka Lamade
Bản mẫu:Flagicon Patty Schnyder
6–3, 6–3
3. 14 tháng 4 2002 Amelia Island, Florida, U.S. Clay Bản mẫu:Flagicon Arantxa Sanchez Vicario Bản mẫu:Flagicon Maria Emilia Salerni
Bản mẫu:Flagicon Åsa Svensson
6–4, 6–2
4. 24 tháng 8 2002 New Haven, Connecticut, U.S. Hard Bản mẫu:Flagicon Arantxa Sanchez Vicario Bản mẫu:Flagicon Tathiana Garbin
Bản mẫu:Flagicon Janette Husarova
6–3, 1–6, 7–5
5. 12 tháng 6 2005 Birmingham, Anh Grass Bản mẫu:Flagicon Ai Sugiyama Bản mẫu:Flagicon Eleni Daniilidou
Bản mẫu:Flagicon Jennifer Russell
6–2, 6–3
6. 9 tháng 10 2005 Filderstadt, Đức Hard (i) Bản mẫu:Flagicon Anastasia Myskina Bản mẫu:Flagicon Květa Peschke
Bản mẫu:Flagicon Francesca Schiavone
6–0, 3–6, 7–5
7. 4 tháng 3 2006 Doha, Qatar Hard Bản mẫu:Flagicon Ai Sugiyama Bản mẫu:Flagicon Ting Li
Bản mẫu:Flagicon Tian Tian Sun
6–4, 6–4
8. 21 tháng 5 2006 Rome, Ý Clay Bản mẫu:Flagicon Ai Sugiyama Bản mẫu:Flagicon Květa Peschke
Bản mẫu:Flagicon Francesca Schiavone
3–6, 6–3, 6–1

Giải ITF (4)

Đơn (3)

No. Ngày Tournament Mặt sân Đối thủ trận Chung kết Tỉ số
1. 23 tháng 5 1999 Jackson, U.S. Clay Bản mẫu:Flagicon Milagros Sequera 6–2, 6–1
2. 12 tháng 9 1999 Fano, Ý Clay Bản mẫu:Flagicon Flora Perfetti 6–4, 6–7, 6–2
3. 20 tháng 8 2000 Bronx, U.S. Hard Bản mẫu:Flagicon Jing-Qian Yi 6–4, 6–4

Đôi (1)

No. Ngày Tournament Mặt sân Người cùng chơi Đối thủ trận Ck Tỉ số
1. 11 tháng 7 1999 Civitanova, Ý Clay Bản mẫu:Flagicon Eva Dyrberg Bản mẫu:Flagicon Rosa Maria Andres Rodriguez
Bản mẫu:Flagicon Conchita Martinez Granados
7–6, 4–6, 6–3

Thống kê các giải

Tournament 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 Career SR Career W/L
Grand Slam Tournaments
Australian Open A A LQ1 1R 3R QF 2R 3R 4R 4R SF 0 / 9 21-9
French Open A A A 2R 4R 2R 1R 3R 4R 3R A 0 / 7 12-7
Wimbledon A A LQ1 2R QF 2R 3R2 3R 4R 4R 0 / 8 16-8
U.S. Open A A LQ1 1R QF 3R 3R 3R 2R 1R 0 / 8 12-8
Grand Slam SR 0 / 0 0 / 0 0 / 3 0 / 4 0 / 4 0 / 4 0 / 4 0 / 4 0 / 4 0 / 4 0 / 1 0 / 32 N/A
Grand Slam Win-Loss 0–0 0–0 3–3 2–4 13-4 8–4 4–4 8–4 10-4 8–4 5–1 N/A 61-32
Year-End Championship
WTA Tour Championships A A A A 1R A A A A RR 0 / 2 1–3
Olympic Games
Summer Olympics NH NH A NH NH NH 2R NH NH NH 0 / 1 1–1
Current WTA Tier I Tournaments3
Doha4 Not Tier I or Was Not Held A 0 / 0 0–0
Indian Wells A A A 1R5 W 4R 2R 3R A W QF 2 / 7 20-5
Miami A A 1R 1R 2R 2R 3R 2R 3R 3R 3R 0 / 9 4–9
Charleston A A A A 2R QF A A A A A 0 / 2 3–2
Berlin A A A LQ1 QF QF 1R 1R 3R 1R A 0 / 7 7–7
Rome A A A 3R5 1R 3R 1R 1R 1R SF A 0 / 7 9–7
Montreal/Toronto A A A 2R SF 3R 2R 1R 3R A 0 / 6 8–6
Tokyo A A A A A A QF QF 2R 1R 0 / 4 5–4
Moscow A A A A A A 1R A A A 0 / 1 0–1
Former WTA Tier I Tournaments3
Zurich4 A A A QF6 QF 1R 2R 2R F 2R - 0 / 7 13-7
San Diego4 Not Tier I or Was Not Held 2R 2R 3R 3R - 0 / 4 5–4
Career Statistics
Runner-up 0 1 0 0 1 0 1 1 1 2 0 N/A 7
Tournaments Won 0 1 1 0 1 0 0 0 0 2 0 N/A 5
Overall Win-Loss 3–1 21-5 27-16 38-20 56-25 28-23 24-24 37-25 34-25 52-28 12-6 N/A 332-1987
Year End Ranking None 197 108 38 8 19 31 19 18 9 N/A N/A

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  2. ^ a ă â b Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  3. ^ Alexander: Hantuchova's a beauty of a comeback story Bản mẫu:Webarchive, The Press-Enterprise (ngày 13 tháng 3 năm 2008)
  4. ^ Hantuchova bows out to Shinobu Asagoe
  5. ^ BBC: Hantuchova 'needs a break'
  6. ^ Hantuchova disappears in tears
  7. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  8. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  9. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  10. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  11. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  12. ^ Golovin, Hantuchova, Kirilenko in SI swimsuit issue Tennis.com, ngày 11 tháng 2 năm 2009

Bản mẫu:Side box