David Mitov Nilsson
Giao diện
| Tập tin:David Mitov Nilsson (vs. AIK, 2013).jpg | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | David Erik Johan Mitov Nilsson | ||
| Ngày sinh | 12 tháng 1, 1991 | ||
| Nơi sinh | Norrköping, Thụy Điển | ||
| Chiều cao | 1,90 m (6 ft 3 in) | ||
| Vị trí | Thủ môn | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | IFK Norrköping | ||
| Số áo | 91 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| IFK Norrköping | |||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2008– | IFK Norrköping | 118 | (0) |
| 2011 | → IF Sylvia (mượn) | 20 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2008 | U-17 Thụy Điển | 4 | (0) |
| 2009–2010 | U-19 Thụy Điển | 6 | (0) |
| 2012 | U-21 Thụy Điển | 8 | (0) |
| 2014 | Thụy Điển | 1 | (0) |
| 2015– | Macedonia | 1 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 30 tháng 11 năm 2017 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 12 tháng 10 năm 2015 | |||
David Erik Johan Mitov Nilsson (tiếng Macedonia: Давид Ерик Јохан Митов Нилсон; sinh ngày 12 tháng 1 năm 1991) là một cầu thủ bóng đá người Macedonia[1] thi đấu cho IFK Norrköping ở vị trí thủ môn.[2]
Ngày 25 tháng 9 năm 2015 Mitov Nilsson quyết định thay đổi đội tuyển quốc gia sang Macedonia khi anh có thể thi đấu do mẹ anh sinh ra ở Macedonia.[3] Anh có màn ra mắt cho Đội tuyển bóng đá quốc gia Macedonia vào ngày 12 tháng 10 năm 2015 trước Belarus tại vòng loại Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016.
Tham khảo
- ^ http://www.svd.se/mitov-nilsson-missar-landskamper
- ^ "David Mitov Nilsson". Svenskfotboll. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2012.
- ^ "Mitov Nilsson byter landslag". Aftonbladet. Truy cập ngày 27 tháng 9 năm 2015.
Liên kết ngoài
- David Mitov Nilsson tại Hiệp hội bóng đá Thụy Điển (bằng tiếng Thụy Điển) (lưu trữ)
Thể loại:
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Bài viết có văn bản tiếng Macedonia
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Thụy Điển (sv)
- Bản mẫu cầu thủ SvFF sử dụng tham số pid
- Sinh năm 1991
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá Thụy Điển
- Cầu thủ bóng đá Macedonia
- Người Thụy Điển gốc Macedonia
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Thụy Điển
- Thủ môn bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá IFK Norrköping
- Cầu thủ bóng đá IF Sylvia
- Cầu thủ bóng đá Allsvenskan
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Thụy Điển
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Thụy Điển
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Macedonia
- Người Norrköping
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Na Uy