Duy Phường
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “For”.
| Duy Phường được tô đậm | |
| Kiểu hành chính | Địa cấp thị |
| Trung tâm hành chính | Khuê Văn (Bản mẫu:Coord) |
| Diện tích | 16.143,14 km² |
| Bờ biển | 113 km |
| Dân số | 9.386.705 (2020) |
| GDP • Tổng • Đầu người |
820 tỷ ¥ (115 tỷ USD) 87.392 ¥ (12.271 USD)[1] |
| Các dân tộc chính | Hán |
| Số đơn vị cấp huyện | 12 |
| Số đơn vị cấp hương | 118 |
| Bí thư thành ủy | |
| Thị trưởng | Trương Tân Khởi (张新起) |
| Mã vùng điện thoại | 536 |
| Mã bưu chính | 261000 (nội thành) 261300, 261500, 262100, 262200, 262400-262700 (khu vực khác) |
| Đầu biển số xe | 鲁G |
Duy Phường (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.) là một địa cấp thị ở trung tâm tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc. Thành phố có diện tích 16.143,14 km², dân số năm 2020 là 9.386.705 người, mật độ dân số đạt 580 người/km². Vùng đô thị có diện tích 2.646,1 km² và dân số là 2.511.721 người.[2]
Hành chính
Địa cấp thị Duy Phường quản lý 12 đơn vị cấp huyện gồm 4 quận, 6 thành phố cấp huyện và 2 huyện.
- Quận: Duy Thành (潍城区), Khuê Văn (奎文区), Phường Tử (坊子区), Hàn Đình (寒亭区).
- Thành phố cấp huyện: Thanh Châu (青州市), Chư Thành (诸城市), Thọ Quang (寿光市), An Khâu (安丘市), Cao Mật (高密市), Xương Ấp (昌邑市).
- Huyện: Xương Lạc (昌乐县), Lâm Cù (临朐县).
| Bản đồ địa cấp thị Duy Phường | ||
|---|---|---|
| Tên đơn vị hành chính | Chữ Hán giản thể | Bính âm Hán ngữ |
| Duy Thành | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Wéichéng Qū |
| Hàn Đình | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Hántíng Qū |
| Phường Tử | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Fāngzǐ Qū |
| Khuê Văn | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Kuǐwén Qū |
| Lâm Cù | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Línqú Xiàn |
| Xương Lạc | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Chānglè Xiàn |
| Thanh Châu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Qīngzhōu Shì |
| Chư Thành | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Zhūchéng Shì |
| Thọ Quang | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Shòuguāng Shì |
| An Khâu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Ānqiū Shì |
| Cao Mật | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Gāomì Shì |
| Xương Ấp | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Chāngyì Shì |
Địa lý
Duy Phường giáp ranh với các thành phố Đông Dinh về phía Tây Bắc, Truy Bác về phía Tây, Lâm Nghi về phía Tây Nam, Nhật Chiếu về phía Nam, Thanh Đảo về phía Đông, và nhìn ra vịnh Lai Châu về phía Bắc.
Kinh tế
Duy Phường có nhà máy động cơ diesel Làng Yangjiabu ở Khu Hàn Đình nổi tiếng in tranh dân gian trên gỗ (mộc bản niên họa) và sản xuất diều. Duy Phường tự xem mình là "Thủ đô quốc tế về diều" (Diên đô, 鸢都) và tổ chức lễ hội diều quốc tế hàng năm vào mùa xuân.
Người nổi tiếng
- Trịnh Huyền (127–200), học giả Khổng giáo thời Đông Hán.
- Lưu Dong (劉墉; 1719–1805), vị quan nổi tiếng thời nhà Thanh.
Thành phố kết nghĩa
- Pueblo, Colorado là một trong những thành phố kết nghĩa của Duy Phường.
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
- Trang web chính quyền Duy Phương Bản mẫu:Webarchive (tiếng Trung giản thể)
- Trang web chính thức của Lễ hội diều quốc tế Duy Phường Bản mẫu:Webarchive (tiếng Trung giản thể)]
- Yangjiabu Nianhua Bản mẫu:Webarchive (tiếng Trung giản thể)
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox”. Bản mẫu:Thành thị đặc biệt lớn của CHNDTH Bản mẫu:Sơ khai hành chính Trung Quốc