Epinephelus irroratus
| Epinephelus irroratus | |
|---|---|
| Tập tin:FMIB 36037 Epinephelux albopunctulatus.jpeg | |
| E. albopunctulatus (= E. irroratus) | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới: | Animalia |
| Ngành: | Chordata |
| Lớp: | Actinopterygii |
| Bộ: | Perciformes |
| Họ: | Serranidae |
| Chi: | Epinephelus |
| Loài: | E. irroratus
|
| Danh pháp hai phần | |
| Epinephelus irroratus (Forster, 1801) | |
| Các đồng nghĩa | |
Epinephelus irroratus là một loài cá biển thuộc chi Epinephelus trong họ Cá mú. Loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1801.
Từ nguyên
Tính từ định danh irroratus trong tiếng Latinh có nghĩa là "phủ đầy hạt", hàm ý đề cập đến các chấm trắng nhỏ trên mỗi vảy ở loài này.[2]
Phân bố và môi trường sống
E. irroratus là loài đặc hữu của quần đảo Marquises (Polynésie thuộc Pháp) ở Nam Thái Bình Dương. Ghi chép của loài này ở những khu vực khác có vẻ là nhầm lẫn.[1]
E. irroratus sống gần các rạn san hô và trên các ám tiêu ở độ sâu khoảng 20–50 mét, nhưng có thể sâu hơn tới 100 m.[1]
Mô tả
Chiều dài cơ thể lớn nhất được ghi nhận ở E. irroratus là 34 cm. Loài này có màu nâu đỏ với các chấm trắng trên mỗi vảy tạo kiểu hình đốm. Vệt nâu đỏ sẫm ở hàm trên. Viền đỏ sẫm nổi bật trên gai vây lưng. Rìa sau của vây ngực có màu trắng.[3]
Số gai ở vây lưng: 11; Số tia vây ở vây lưng: 16; Số gai ở vây hậu môn: 3; Số tia vây ở vây hậu môn: 8.[3]
Sử dụng
E. irroratus chủ yếu được đánh bắt trong nghề cá quy mô nhỏ, mà mức độ khai thác loài này được đánh giá là thấp.[1]
Tham khảo
- ^ a b c d Leung Lap Boon, B. & Sadovy, Y. "Epinephelus irroratus". Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa: e.T44676A100549357. doi:10.2305/IUCN.UK.2018-2.RLTS.T44676A100549357.en. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2025.
{{Chú thích tập san học thuật}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết) - ^ Christopher Scharpf, biên tập (2024). "Order Perciformes (part 5)". The ETYFish Project Fish Name Etymology Database.
- ^ a b Ranier Froese và Daniel Pauly (chủ biên). Thông tin Epinephelus irroratus trên FishBase. Phiên bản tháng 2 năm 2026.
Lỗi Lua trong Mô_đun:Taxonbar tại dòng 141: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).