Bước tới nội dung

Gauville-la-Campagne

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Gauville-la-Campagne
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Hiệu kỳ
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Ấn chương
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/France Normandy", "Bản mẫu:Bản đồ định vị France Normandy", và "Bản mẫu:Location map France Normandy" đều không tồn tại.
Quốc giaPháp
VùngNormandy
TỉnhEure
QuậnÉvreux
TổngÉvreux-Nord
Liên xãCommunauté d'agglomération d'Évreux
Người sáng lậpLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Đặt tên theoLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Thủ phủLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Chính quyền
 • KiểuLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
 • Thị trưởngJosette Harent
Diện tích16,15 km2 (237 mi2)
Dân số (1999)537
 • Mật độ0,87/km2 (2,3/mi2)
Múi giờLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE27282 /27930
Mã điện thoạiLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Mã ISO 3166Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Thành phố kết nghĩaLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Độ cao107–146 m (351–479 ft)
(avg. 139 m hay 456 ft)
1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông.

Gauville-la-Campagne là một thuộc tỉnh Eure trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.

Xem thêm

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.


Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.