Georgi Yomov
Giao diện
|
| |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Georgi Tsetskov Yomov | ||
| Ngày sinh | 6 tháng 7, 1997 | ||
| Nơi sinh | Sofia, Bulgaria | ||
| Vị trí | Tiền vệ tấn công | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | CSKA Sofia | ||
| Số áo | 30 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2006–2015 | Levski Sofia | ||
| 2015–2016 | Slavia Sofia | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2016–2020 | Slavia Sofia | 109 | (14) |
| 2020– | CSKA Sofia | 28 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2012–2014 | U-17 Bulgaria | 7 | (4) |
| 2016 | U-19 Bulgaria | 1 | (0) |
| 2017– | U-21 Bulgaria | 5 | (0) |
| 2020– | Bulgaria | 9 | (2) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến ngày 26 tháng 5 năm 2021 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến ngày 12 tháng 11 năm 2021 | |||
Georgi Yomov (tiếng Bulgaria: Георги Йомов; sinh 6 tháng 7 năm 1997) là một cầu thủ bóng đá Bulgaria thi đấu ở vị trí Tiền vệ tấn công cho CSKA Sofia. Anh là cháu nội của cựu cầu thủ bóng đá Levski Sofia Todor Barzov.
Sự nghiệp
Yomov gia nhập học viện trẻ Slavia từ Levski Sofia năm 2015.[1] Anh ra mắt đội một trong trận hòa 0–0 trên sân nhà trước Cherno More Varna ngày 21 tháng 2 năm 2016, vào sân với tư cách dự bị cho Yanis Karabelyov.[2] Hai tháng sau, ngày 2 tháng 4, Yomov ghi bàn thắng đầu tiên cho Slavia trước Montana sau một nỗ lực cá nhân ấn tượng.[3]
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến 26 tháng 5 năm 2021
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Châu lục | Khác | Tổng | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Câu lạc bộ | Giải vô địch | Mùa giải | Trận | Bàn thắng | Trận | Bàn thắng | Trận | Bàn thắng | Trận | Bàn thắng | Trận | Bàn thắng | |
| Bulgaria | Giải vô địch | Cúp bóng đá Bulgaria | Châu Âu | Khác[a] | Tổng | ||||||||
| Slavia Sofia | A Group | 2015–16 | 13 | 2 | 0 | 0 | – | – | 13 | 2 | |||
| First League | 2016–17 | 25 | 2 | 1 | 0 | 2 | 0 | 4[b] | 1 | 32 | 3 | ||
| 2017–18 | 14 | 2 | 3 | 0 | – | – | 17 | 2 | |||||
| 2018–19 | 31 | 4 | 2 | 1 | 4 | 1 | 0 | 0 | 37 | 6 | |||
| 2019–20 | 24 | 4 | 1 | 0 | – | – | 25 | 4 | |||||
| 2020–21 | 2 | 0 | 0 | 0 | – | – | 2 | 0 | |||||
| Tổng cộng | 109 | 14 | 7 | 1 | 6 | 1 | 4 | 1 | 126 | 17 | |||
| CSKA Sofia | First League | 2020–21 | 28 | 0 | 5 | 3 | 10[c] | 1 | – | 43 | 4 | ||
| Thống kê sự nghiệp | 137 | 14 | 12 | 4 | 16 | 2 | 4 | 1 | 169 | 21 | |||
- ^ Includes Siêu cúp bóng đá Bulgaria matches.
- ^ Relegation Play-offs
- ^ UEFA Europa League
Bàn thắng quốc tế
- Bàn thắng và kết quả của Bulgaria được để trước.
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 8 tháng 10 năm 2020 | Sân vận động Quốc gia Vasil Levski, Sofia, Bulgaria | 1–3 | 1–3 | Play-off Euro 2020 | |
| 2. | 11 tháng 11 năm 2020 | 2–0 | 3–0 | Giao hữu |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Georgi Yomov tại Soccerway
Thể loại:
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Bài viết có văn bản tiếng Bulgaria
- Nhân vật còn sống
- Sinh năm 1997
- Cầu thủ bóng đá nam Bulgaria
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Bulgaria
- Cầu thủ bóng đá PFC Slavia Sofia
- Tiền vệ bóng đá
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Bulgaria
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Bulgaria
- Tiền vệ bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá CSKA Sofia