Bước tới nội dung

Hamgyong Nam

40°14′24″B 127°31′52″Đ / 40,24°B 127,531°Đ / 40.240; 127.531
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Hamgyong Nam
Chuyển tự Tiếng Triều Tiên
 • Hangul함경남도
 • Hanja咸鏡南道
 • Romaja quốc ngữHamgyeongnam-do
 • McCune–ReischauerHamgyŏng-namdo
Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-99f5a372">Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Thông tin khu dân cư”.</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaTriều Tiên
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộngBản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp
Dân số (2008)
 • Tổng cộng3,066,013
 • Mật độBản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp
Tiếng địa phươngHamgyŏng

Hamgyong Nam (Hamgyŏng-namdo, Hàm Kính Nam đạo) là một tỉnh Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên. Tỉnh đã được lập năm 1896 từ phần phía nam của tỉnh cũ Hamgyŏng, là một tỉnh của Triều Tiên cho đến năm 1945, sau đó thành một tỉnh của Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên. Tỉnh lỵ là Hamhŭng. Dân số của tỉnh năm 2008 là 3.066.013 người[1]

Địa lý

Tỉnh giáp Ryanggang về phía bắc, Bắc Hamgyong về phía đông bắc, Kangwŏn về phía nam, và Nam Pyongan về phía tây. Về phía đông của tỉnh là Biển Nhật Bản.

Đơn vị hành chính

Nam Hamgyŏng được chia thành 5 thành phố ("Si"), 2 quận (1 "Ku" or "Gu" và 1 "Chigu"), Zhou, và 15 huyện ("Kun").

Thành phố

Khu

  • Khu Sudong (수동구; 水洞區)
  • Địa khu Kŭmho (금호지구; 琴湖地區)

Huyện

Tham khảo

  1. ^ "Bản sao đã lưu trữ" (PDF). Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 31 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2011.