Higashitsugaru (huyện)
Giao diện
| Higashitsugaru 東津軽郡 | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí huyện Higashitsugaru trên bản đồ tỉnh Aomori | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí huyện Higashitsugaru trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Tōhoku |
| Tỉnh | Aomori |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 653,5 km2 (252,3 mi2) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 20,401 |
| • Mật độ | 31/km2 (81/mi2) |
Higashitsugaru (
Tham khảo
- ^ "Higashitsugaru (District (-gun), Aomori, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location". citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2023.