Ichinohe, Iwate
Giao diện
| Ichinohe Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — Thị trấn — | |||||||||||||||
Tòa thị chính Ichinohe | |||||||||||||||
Hiệu kỳ Ấn chương | |||||||||||||||
Vị trí Ichinohe trên bản đồ tỉnh Iwate | |||||||||||||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Ichinohe trên bản đồ Nhật Bản | |||||||||||||||
| Quốc gia | |||||||||||||||
| Vùng | Tōhoku | ||||||||||||||
| Tỉnh | Iwate | ||||||||||||||
| Huyện | Ninohe | ||||||||||||||
| Chính quyền | |||||||||||||||
| Diện tích | |||||||||||||||
| • Tổng cộng | 300,03 km2 (115,84 mi2) | ||||||||||||||
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |||||||||||||||
| • Tổng cộng | 11,494 | ||||||||||||||
| • Mật độ | 38/km2 (99/mi2) | ||||||||||||||
| Mã bưu điện | 028-5391 | ||||||||||||||
| Điện thoại | 0195-33-2111 | ||||||||||||||
| Địa chỉ tòa thị chính | Kōzenji-Ōkawabachi 24-9, Ichinohe-machi, Ninohe-gun, Iwate 028-5391 | ||||||||||||||
| Khí hậu | Dfb | ||||||||||||||
| Website | Website chính thức | ||||||||||||||
| |||||||||||||||
Ichinohe (一戸町 Ichinohe-machi) là thị trấn thuộc huyện Ninohe, tỉnh Iwate, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 11.494 người và mật độ dân số là 38 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 300,03 km2.
Tham khảo
- ^ "Ichinohe (Iwate, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2023.