Ishinomaki, Miyagi
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Ishinomaki Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |||
|---|---|---|---|
| — Thành phố — | |||
| Tập tin:Ishinomaki CityOffice 2010.JPG Tòa thị chính Ishinomaki | |||
Hiệu kỳ Ấn chương | |||
Vị trí Ishinomaki trên bản đồ tỉnh Miyagi | |||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Ishinomaki trên bản đồ Nhật Bản | |||
| Quốc gia | |||
| Vùng | Tōhoku | ||
| Tỉnh | Miyagi | ||
| Chính quyền | |||
| • Thị trưởng | Masami Saito | ||
| Diện tích | |||
| • Tổng cộng | 554,5 km2 (214,1 mi2) | ||
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |||
| • Tổng cộng | 140,151 | ||
| • Mật độ | 250/km2 (650/mi2) | ||
| Mã bưu điện | 986-8501 | ||
| Điện thoại | 0225-95-1111 | ||
| Địa chỉ tòa thị chính | 14-1 Kokucho, Ishinomaki-shi, Miyagi-ken 986-8501 | ||
| Khí hậu | Cfa | ||
| Website | Website chính thức | ||
| |||
Ishinomaki (Trang Bản mẫu:Ruby/styles.css không có nội dung.
Địa lý
Đô thị lân cận
Khí hậu
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “weather box”.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “weather box”.
Tham khảo
- ^ "Ishinomaki (Miyagi, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2024.
- ^ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2022.
- ^ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2022.
- ^ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2022.
- ^ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2022.