Jürgen Kohler
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox3cols”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Bản mẫu:Wikidata hình ảnhLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
Jürgen Kohler (sinh ngày 06 tháng 10 năm 1965 tại Lambsheim) là cựu trung vệ người Đức. Ông từng là nhà vô địch World Cup 1990 cùng Đội tuyển bóng đá quốc gia Đức, UEFA Champions League năm 1997 với Borussia Dortmund sau khi đánh bại Juventus của Zinédine Zidane với tỷ số 3-1.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
| Thành tích | Giải | Cúp | Cúp liên đoàn | Châu lục | Tổng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa | Câu lạc bộ | Giải | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn |
| Đức | Giải | DFB-Pokal | DFB Ligapokal | Châu Âu | Tổng | |||||||
| 1983-84 | Waldhof Mannheim | Bundesliga | 5 | 0 | ||||||||
| 1984-85 | 26 | 2 | ||||||||||
| 1985-86 | 32 | 1 | ||||||||||
| 1986-87 | 32 | 3 | ||||||||||
| 1987-88 | Köln | Bundesliga | 30 | 3 | ||||||||
| 1988-89 | 27 | 0 | ||||||||||
| 1989-90 | Bayern München | Bundesliga | 26 | 2 | ||||||||
| 1990-91 | 29 | 4 | ||||||||||
| Ý | Giải | Coppa Italia | Cúp liên đoàn | Châu Âu | Tổng | |||||||
| 1991-92 | Juventus | Serie A | 27 | 3 | ||||||||
| 1992-93 | 29 | 1 | ||||||||||
| 1993-94 | 27 | 3 | ||||||||||
| 1994-95 | 19 | 1 | ||||||||||
| Đức | Giải | DFB-Pokal | DFB Ligapokal | Châu Âu | Tổng | |||||||
| 1995-96 | Borussia Dortmund | Bundesliga | 29 | 5 | ||||||||
| 1996-97 | 30 | 2 | ||||||||||
| 1997-98 | 23 | 3 | ||||||||||
| 1998-99 | 29 | 2 | ||||||||||
| 1999-00 | 30 | 2 | ||||||||||
| 2000-01 | 28 | 0 | ||||||||||
| 2001-02 | 22 | 0 | ||||||||||
| Quốc gia | Đức | 398 | 28 | |||||||||
| Ý | 102 | 8 | ||||||||||
| Tổng | 500 | 36 | ||||||||||
Quốc tế
| Đội tuyển Đức | ||
|---|---|---|
| Năm | Trận | Bàn |
| 1986 | 2 | 0 |
| 1987 | 9 | 0 |
| 1988 | 11 | 0 |
| 1989 | 2 | 0 |
| 1990 | 10 | 0 |
| 1991 | 6 | 0 |
| 1992 | 10 | 0 |
| 1993 | 10 | 0 |
| 1994 | 13 | 0 |
| 1995 | 5 | 0 |
| 1996 | 10 | 1 |
| 1997 | 7 | 0 |
| 1998 | 10 | 1 |
| Tổng | 105 | 2 |
Bàn thắng quốc tế
- Bàn thắng của Đức được liệt kê trước.
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Tỉ số | Kết quả | Giải đấu | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 4 tháng 6 năm 1996 | Carl-Benz-Stadion, Mannheim | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Liechtenstein | flag alias = Flag of Liechtenstein.svg | flag alias-1719 = Flag of Liechtenstein (1719-1852).svg | flag alias-1852 = Flag of Liechtenstein (1852-1921).svg | flag alias-1921 = Flag of Liechtenstein (1921-1937).svg | link alias-anthem = Oben am jungen Rhein | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || 6-0 || 9-1 || Giao hữu | |||
| 2. | 18 tháng 2 năm 1998 | Khu liên hợp thể thao Sultan Qaboos, Muscat | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Oman | flag alias = Flag of Oman.svg | flag alias-1970 = Old Flag of Oman.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Oman.svg | link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Oman | flag alias-air force=Air Force Ensign of Oman.svg | link alias-air force = Không quân Hoàng gia Oman | link alias-army = Lục quân Hoàng gia Oman | link alias-anthem = As-Salam as-Sultani | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 2-0 || 2-0 || Giao hữu |
Danh hiệu
- 1. FC Köln
- Bundesliga:
- Á quân: 1988-89
- Bundesliga:
- FC Bayern Munich:
- Bundesliga:
- Vô địch: 1989-90
- Bundesliga:
- Juventus:
- Borussia Dortmund:
- Bundesliga:
- UEFA Champions League:
- Vô địch: 1996-97
- Intercontinental Cup:
- Vô địch: 1997
- UEFA Super Cup:
- Á quân: 1997
- UEFA Cup:
- Á quân: 2001-02
- Đức:
- FIFA World Cup:
- Vô địch: 1990
- Euro:
- FIFA World Cup:
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Bản mẫu:NFT player
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.