Khlong Hat (huyện)
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Khlong Hat คลองหาด | |
|---|---|
| — Huyện — | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map”.Vị trí tại Thái Lan | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map”.Bản đồ Sa Kaeo, Thái Lan với Khlong Hat | |
| Tọa độ: Bản mẫu:Geobox coor | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Sa Kaeo |
| Người sáng lập | Bản mẫu:Wikidata |
| Đặt tên theo | Bản mẫu:Wikidata |
| Văn phòng huyện | Bản mẫu:Wikidata |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Bản mẫu:Wikidata |
| Diện tích | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 35,360 |
| • Mật độ | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp |
| Múi giờ | Bản mẫu:Wikidata |
| Mã bưu chính | 27260 |
| Mã điện thoại | Bản mẫu:Wikidata |
| Mã địa lý | 2702 |
| Mã ISO 3166 | Bản mẫu:Wikidata |
| Thành phố kết nghĩa | Bản mẫu:Wikidata |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
Khlong Hat (Bản mẫu:Langx) là huyện (amphoe) cực đông nam của tỉnh Sakaeo, phía đông Thái Lan.
Lịch sử
Năm 1984, người tị nạn Campuchia chạy đến đây. Chính phủ Thái Lan đã tách 4 phó huyện Khlong Hat, Thai Udom, Sap Makrut và Sai Diao từ Watthana Nakhon và lập một tiểu huyện (king amphoe), có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 1985.[1] Đơn vị này đã được nâng thành huyện ngày 21 tháng 5 năm 1990.[2]
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía nam theo chiều kim đồng hồ) là: Soi Dao của tỉnh Chanthaburi, Wang Sombun, Wang Nam Yen, Watthana Nakhon và Aranyaprathet của tỉnh Sakaeo. Về phía đông là tỉnh Battambang của Campuchia.
Hành chính
Huyện này được chia thành 7 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 69 làng (muban). Không có khu vực đô thị, có 7 Tổ chức hành chính tambon.
| STT. | Tên | Tên Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Khlong Hat | คลองหาด | 13 | 9.206 | |
| 2. | Thai Udom | ไทยอุดม | 9 | 4.295 | |
| 3. | Sap Makrut | ซับมะกรูด | 11 | 4.692 | |
| 4. | Sai Diao | ไทรเดี่ยว | 9 | 3.871 | |
| 5. | Khlong Kai Thuean | คลองไก่เถื่อน | 11 | 5.797 | |
| 6. | Benchakhon | เบญจขร | 10 | 4.249 | |
| 7. | Sai Thong | ไทรทอง | 8 | 3.250 |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.