Lorient
Giao diện
| Lorient / An Oriant | |
|---|---|
| Tập tin:Lorient port plaisance 01.jpg | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí Lorient / An Oriant Lỗi Lua trong Mô_đun:Infobox_mapframe tại dòng 185: attempt to index field 'wikibase' (a nil value). | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Pháp |
| Quận | Lorient (Unterpräfektur) tổng |
| Tổng | Chef-lieu của 3 tổng |
| Chính quyền | |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 56121 / |
Lorient / An Oriant là một xã trong tỉnh Morbihan, thuộc vùng hành chính Bretagne của nước Pháp, có dân số là 59.189 người (thời điểm 1999).
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Lorient | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 16.8 (62.2) |
17.6 (63.7) |
23.3 (73.9) |
27.1 (80.8) |
29.8 (85.6) |
35.9 (96.6) |
34.9 (94.8) |
37.5 (99.5) |
30.6 (87.1) |
27.2 (81.0) |
19.6 (67.3) |
16.4 (61.5) |
37.5 (99.5) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 9.5 (49.1) |
9.9 (49.8) |
12.3 (54.1) |
14.4 (57.9) |
17.7 (63.9) |
20.6 (69.1) |
22.5 (72.5) |
22.6 (72.7) |
20.5 (68.9) |
16.6 (61.9) |
12.6 (54.7) |
10.0 (50.0) |
15.8 (60.4) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | 3.8 (38.8) |
3.4 (38.1) |
4.9 (40.8) |
6.1 (43.0) |
9.4 (48.9) |
11.7 (53.1) |
13.6 (56.5) |
13.4 (56.1) |
11.6 (52.9) |
9.5 (49.1) |
6.2 (43.2) |
4.1 (39.4) |
8.2 (46.8) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −13.1 (8.4) |
−11.0 (12.2) |
−7.4 (18.7) |
−4.1 (24.6) |
−1.1 (30.0) |
1.6 (34.9) |
3.4 (38.1) |
4.1 (39.4) |
1.0 (33.8) |
−1.8 (28.8) |
−5.0 (23.0) |
−8.7 (16.3) |
−13.1 (8.4) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 108.3 (4.26) |
82.6 (3.25) |
72.9 (2.87) |
67.2 (2.65) |
74.6 (2.94) |
50.4 (1.98) |
56.0 (2.20) |
49.3 (1.94) |
70.5 (2.78) |
104.4 (4.11) |
103.0 (4.06) |
111.7 (4.40) |
950.9 (37.44) |
| Số ngày giáng thủy trung bình | 14.5 | 11.0 | 11.9 | 11.1 | 10.9 | 7.4 | 8.3 | 7.5 | 8.8 | 13.5 | 13.5 | 14.0 | 132.4 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 88 | 85 | 82 | 79 | 81 | 80 | 80 | 81 | 84 | 87 | 87 | 88 | 83.5 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 70.1 | 95.1 | 137.6 | 182.5 | 204.9 | 230.1 | 223.0 | 215.9 | 192.6 | 115.8 | 84.9 | 74.8 | 1.827,2 |
| Nguồn 1: Météo France[1][2] | |||||||||||||
| Nguồn 2: Infoclimat.fr (độ ẩm, 1961–1990)[3] | |||||||||||||
Các thành phố kết nghĩa
Wirral, Vương quốc Anh 1957
Ludwigshafen am Rhein, Đức 1963
Galway, Ireland 1974
Ventspils, Latvia 1974
Vigo, Tây Ban Nha 1983České Budějovice, Cộng hòa Séc 1997
Những người con của thành phố
- Pierre Fatou, nhà toán học
- Yoann Gourcuff, cầu thủ bóng đá
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Lorient / An Oriant.
Tham khảo
- ^ "Données climatiques de la station de Lorient" (bằng tiếng Pháp). Meteo France. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2015.
- ^ "Climat Bretagne" (bằng tiếng Pháp). Meteo France. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 8 năm 2019. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2015.
- ^ "Normes et records 1961-1990: Lorient-Lann Bihoué (56) - altitude 42m" (bằng tiếng Pháp). Infoclimat. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2015.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Lorient.