Bước tới nội dung

Lubusz

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lubusz
województwo lubuskie
—  Tỉnh  —
Tỉnh Lubusz

Vị trí tại Ba Lan
Phân cấp hành chính của Ba Lan
Phân cấp hành chính của Ba Lan
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc gia Ba Lan
Counties
Chính quyền
 • Thành phầnTỉnh trưởng,
Ủy ban hành chính,
Hội đồng
 • Tỉnh trưởngMarek Cebula (PO)
 • Thủ hiếnSebastian Ciemnoczołowski (PO)
 • Chủ tịch Hội đồngAnna Synowiec (PO)
Diện tích
 • Tổng cộng13.987,93 km2 (5,400,77 mi2)
Dân số (2024-06-30[1])
 • Tổng cộng972.140
 • Mật độ69/km2 (180/mi2)
 • Đô thị622.473
 • Thôn quê349.667
GDP[2]
 • Tổng cộng15,600 tỷ euro (2023)
 • Bình quân đầu người16.400 euro (2023)
 • Mùa hè (DST)Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+2)
Biển số xeF
Chỉ số phát triển con người (2019)0.862[3]
very high · 14th
Cao tốcTập tin:A2-PL.svg Tập tin:A18-PL.svg Tập tin:S3-PL.svg
Websitelubuskie.pl
  • further divided into 83 gminas

Lubusz là một tỉnh của Ba Lan, giáp biên giới với các bang BrandenburgSachsen của Đức. Tỉnh lỵ là thành phố Gorzów Wielkopolski. Tỉnh có diện tích 13.984,44 ki-lô-mét vuông, dân số thời điểm giữa năm 2004 là 1.009.177 người.

Các thành phố thị xã

Tỉnh có thành phố và thị xã. Bản sau đây sắp xếp theo thứ tự dân số giảm dần (số liệu dân số thời điểm năm 2006)

Tham khảo

  1. ^ "GUS – Bank Danych Lokalnych" [GUS – Local Data Bank]. bdl.stat.gov.pl. Statistics Poland. ngày 20 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2025.
  2. ^ "EU regions by GDP, Eurostat". Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2023.
  3. ^ "Sub-national HDI - Subnational HDI - Global Data Lab". globaldatalab.org (bằng tiếng Anh). Radboud University Nijmegen. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2021.