Mario Gómez
Bản mẫu:Thông tin tiểu sử bóng đá 2 Mario Gómez (tên thật: Mario Gómez García, sinh 10 tháng 7 năm 1985 tại Riedlingen) là một cựu cầu thủ bóng đá Đức với mẹ là người Đức và cha là người Tây Ban Nha (người cha đã theo gia đình sang Đức định cư lúc 14 tuổi), nay anh đã giải nghệ. Trước đó, Gómez đã từng thi đấu trong các đội tuyển thiếu niên của SSV Ulm 1846, FV Bad Saulgau và SV Unlingen. Anh là thành viên của đội tuyển Đức nhưng cũng mang quốc tịch Tây Ban Nha.
Thuộc trong số các thành tích của người cầu thủ Đức-Tây Ban Nha này trong mùa bóng 2003/2004 là Giải vô địch thiếu niên A cùng với câu lạc bộ VfB Stuttgart. Gómez ghi bàn thắng đầu tiên trong Giải vô địch bóng đá Đức trong mùa bóng 2005/2006 vào ngày 17 tháng 9 năm 2005 trong trận gặp 1. FSV Mainz 05. Anh đã ghi tổng cộng 8 bàn thắng trong 30 lần thi đấu giải Bundesliga. Sau mùa bóng này Gómez đã kéo dài hợp đồng với VfB Stuttgart cho đến 30 tháng 6 năm 2011.
Trong mùa bóng 2006/2007 Goméz thi đấu lần đầu tiên trong Đội tuyển bóng đá quốc gia Đức vào ngày 7 tháng 2 năm 2007 và đã ghi bàn thắng đầu tiên ngay trong trận này. Sau một thời gian tạm ngưng thi đấu vì chấn thương, Gómez đã ghi bàn thắng ngay từ lần chạm bóng đầu tiên sau khi được thay vào sân trong trận gặp VfL Bochum. Cùng với VfB Stuttgart, Gómez đoạt giải vô địch bóng đá Đức 2006/2007 và vào đến chung kết của Cúp bóng đá Đức (DFB-Pokal). Sau mùa bóng này Gómez được bình chọn là Cầu thủ xuất sắc nhất năm của Đức. Vào ngày 23 tháng 7 năm 2007 Gómez đã kéo dài hợp đồng thi đấu với VfB thêm một năm cho đến 2012.
Tuy vậy nhưng vào ngày 26 tháng 5 năm 2009, anh lại quyết định gia nhập FC Bayern Munich theo một bản hợp đồng kỉ lục của Bundesliga với giá trị 30 triệu Euro
Thống kê
Câu lạc bộ
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia1 | Châu lục2 | Khác3 | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Stuttgart II | 2003–04 | Regionalliga Süd | 19 | 6 | — | — | 19 | 6 | ||||
| 2004–05 | 24 | 15 | 24 | 15 | ||||||||
| Tổng cộng | 43 | 21 | 43 | 21 | ||||||||
| Stuttgart | 2003–04 | Bundesliga | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 | ||
| 2004–05 | 8 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 10 | 0 | ||||
| 2005–06 | 30 | 6 | 0 | 0 | 5 | 2 | 3 | 0 | 38 | 8 | ||
| 2006–07 | 25 | 14 | 5 | 2 | — | 30 | 16 | |||||
| 2007–08 | 25 | 19 | 3 | 6 | 4 | 3 | 0 | 0 | 32 | 28 | ||
| 2008–09 | 32 | 24 | 2 | 3 | 10 | 8 | 0 | 0 | 44 | 35 | ||
| Tổng cộng | 121 | 63 | 11 | 11 | 21 | 13 | 3 | 0 | 156 | 87 | ||
| Bayern Munich | 2009–10 | Bundesliga | 29 | 10 | 4 | 3 | 12 | 1 | — | 45 | 14 | |
| 2010–11 | 32 | 28 | 5 | 3 | 8 | 8 | 0 | 0 | 45 | 39 | ||
| 2011–12 | 33 | 26 | 5 | 2 | 14 | 13 | — | 52 | 41 | |||
| 2012–13 | 21 | 11 | 4 | 6 | 7 | 2 | 0 | 0 | 32 | 19 | ||
| Tổng cộng | 115 | 75 | 18 | 14 | 41 | 24 | 0 | 0 | 174 | 113 | ||
| Fiorentina | 2013–14 | Serie A | 9 | 3 | 0 | 0 | 6 | 1 | — | 15 | 4 | |
| 2014–15 | 20 | 4 | 4 | 4 | 8 | 2 | 32 | 10 | ||||
| Tổng cộng | 29 | 7 | 4 | 4 | 14 | 3 | 47 | 14 | ||||
| Beşiktaş (mượn) | 2015–16 | Süper Lig | 33 | 26 | 3 | 0 | 5 | 2 | 41 | 28 | ||
| VfL Wolfsburg | 2016–17 | Bundesliga | 33 | 16 | 2 | 1 | — | 2 | 1 | 37 | 18 | |
| 2017–18 | 12 | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 | 15 | 1 | ||||
| Tổng cộng | 45 | 17 | 5 | 1 | — | 2 | 1 | 52 | 19 | |||
| VfB Stuttgart | 2017–18 | Bundesliga | 16 | 8 | — | 16 | 8 | |||||
| 2018–19 | 31 | 7 | 1 | 0 | — | 2 | 1 | 34 | 8 | |||
| 2019–20 | 2. Bundesliga | 23 | 7 | 1 | 0 | — | — | 24 | 7 | |||
| Tổng cộng | 70 | 22 | 2 | 0 | — | 2 | 1 | 74 | 23 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 456 | 231 | 43 | 30 | 81 | 43 | 6 | 2 | 587 | 305 | ||
- 1.^Bao gồm DFB-Pokal, Coppa Italia, và Turkish Cup.
- 2.^Bao gồm UEFA Champions League và UEFA Europa League.
- 3.^Bao gồm DFB-Ligapokal và DFL-Supercup.
Bàn thắng quốc tế
- Scores and results table. Germany's goal tally first:
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu | ||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 7 tháng 2 năm 2007 | LTU Arena, Düsseldorf, Đức | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Thụy Sĩ | flag alias = Flag of Switzerland (Pantone).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg | flag alias-esc = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg | flag alias-football = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg | link alias-anthem = Thánh ca Thụy Sĩ | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || 2–0 || 3–1 || Giao hữu | ||||||||||||||||||||
| 2. | 2 tháng 6 năm 2007 | Frankenstadion, Nuremberg, Đức | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = San Marino | flag alias = Flag of San Marino.svg | flag alias-1465 = Old Flag of San Marino.svg | flag alias-1862 = Flag of San Marino (before 2011).svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 4–0 || rowspan=2 | 6–0 || rowspan=2 | Vòng loại Euro 2008 | |||||||||||||||||||||||
| 3. | 5–0 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4. | 6 tháng 2 năm 2008 | Sân vận động Ernst Happel, Viên, Áo | Bản mẫu:Country data Austria | 3–0 | 3–0 | Giao hữu | ||||||||||||||||||||||||||||
| 5. | 26 tháng 3 năm 2008 | St. Jakob-Park, Basel, Thụy Sĩ | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Thụy Sĩ | flag alias = Flag of Switzerland (Pantone).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg | flag alias-esc = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg | flag alias-football = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg | link alias-anthem = Thánh ca Thụy Sĩ | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || 2–0 || rowspan=2 | 4–0 || rowspan=2 | Giao hữu | ||||||||||||||||||||
| 6. | 3–0 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 7. | 2 tháng 6 năm 2009 | Sân vận động Sheikh Zayed, Abu Dhabi, UAE | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất | flag alias = Flag of the United Arab Emirates.svg | flag alias-civil= Civil Ensign of the United Arab Emirates.svg | name alias-football = UAE | link alias-football = Đội tuyển bóng đá quốc gia Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất | name alias-futsal = UAE | link alias-futsal = Đội tuyển bóng đá trong nhà quốc gia Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất | name alias-beachsoccer = UAE | link alias-beachsoccer = Đội tuyển bóng đá bãi biển quốc gia Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất | name alias-basketball = UAE | link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ quốc gia Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất | name alias-volleyball = UAE | link alias-volleyball = Đội tuyển bóng chuyền quốc gia Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất | name alias-cricket = UAE | link alias-cricket = Đội tuyển cricket quốc gia Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất | name alias-handball = UAE | link alias-handball = Đội tuyển bóng ném quốc gia Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất | link alias-anthem = Ishy Bilady | name alias-anthem = UAE | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 2–0 || rowspan=4 | 7–2 || rowspan=4 | Giao hữu | |||||||
| 8. | 4–0 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 9. | 5–0 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 10. | 7–2 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 11. | 5 tháng 9 năm 2009 | BayArena, Leverkusen, Đức | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Cộng hòa Nam Phi | shortname alias = Nam Phi | flag alias = Flag of South Africa.svg | flag alias-1910 = South Africa Flag 1910-1912.svg | flag alias-1912 = South Africa Flag 1912-1928.svg | flag alias-1928 = Flag of South Africa (1928-1994).svg | flag alias-1992-olympic = Flag of South Africa (1992 Summer Olympics).svg | flag alias-naval = Naval Ensign of South Africa.svg | flag alias-naval-1922 = Naval ensign of the United Kingdom.svg | flag alias-naval-1946 = Naval Ensign of South Africa (1946–1951).svg | flag alias-naval-1952 = Naval Ensign of South Africa (1959–1981).svg | flag alias-naval-1981 = Naval Ensign of South Africa (1981–1994).svg | link alias-naval = Hải quân Nam Phi | flag alias-air force = Air Force Ensign of South Africa.svg | flag alias-air force-1940 = Ensign of the South African Air Force 1940-1951.svg | flag alias-air force-1951 = Air Force Ensign of South Africa (1951–1958).svg | flag alias-air force-1958 = Air Force Ensign of South Africa (1958–1967, 1970–1981).svg | flag alias-air force-1967 = Air Force Ensign of South Africa (1967–1970).svg | flag alias-air force-1981 = Air Force Ensign of South Africa (1981–1982).svg | flag alias-air force-1982 = Air Force Ensign of South Africa (1982–1994).svg | flag alias-air force-1994 = Air Force Ensign of South Africa (1994–2003).svg | flag alias-army = SANDF Army Flag Current.gif | flag alias-army-1951 = Flag of the South African Army (1951–1966).png | flag alias-army-1966 = Flag of the South African Army (1966–1973).png | flag alias-army-1973 = Flag of the South African Army (1973–1994).svg | flag alias-army-1981 = Ensign of the South African Defence Force (1981-1994).svg | link alias-army = Lục quân Nam Phi | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 1–0 || 2–0 || Giao hữu |
| 12. | 29 tháng 5 năm 2010 | Sân vận động Puskás Ferenc, Budapest, Hungary | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Hungary | flag alias = Flag of Hungary.svg | flag alias-1867 = Flag of Hungary (1867-1918).svg | flag alias-1920 = Flag of Hungary with arms (state).svg | flag alias-1940 = Flag of Hungary 1940.svg | flag alias-1946 = Flag of Hungary (1946-1949, 1956-1957).svg | flag alias-1949 = Flag of Hungary 1949-1956.svg | flag alias-1957 = Flag of Hungary.svg | flag alias-state = Flag of Hungary with arms (state).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Hungary.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Hungary.svg | flag alias-army = War Flag of Hungary.svg | link alias-anthem = Himnusz | border-army = | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 2–0 || 3–0 || Giao hữu | ||||||||||||
| 13. | 11 tháng 8 năm 2010 | Sân vận động Parken, Copenhagen, Đan Mạch | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Đan Mạch | flag alias = Flag of Denmark.svg | flag alias-state = Flag of Denmark (state).svg | border-state = | flag alias-naval = Naval Ensign of Denmark.svg | link alias-naval = Royal Danish Navy | link alias-army = Quân đội Hoàng gia Đan Mạch | flag alias-army = Flag of Denmark (state).svg | link alias-air force = Không quân Hoàng gia Đan mạch | flag alias-air force = Flag of Denmark (state).svg | flag alias-navy = Naval Ensign of Denmark.svg | link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Đan Mạch | border-army = | border-air force = | border-naval = | border-navy = | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–0 || 2–2 || Giao hữu | ||||||||||
| 14. | 12 tháng 10 năm 2010 | Astana Arena, Astana, Kazakhstan | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Kazakhstan | flag alias = Flag of Kazakhstan.svg | flag alias-1991 = Flag of the Kazakh Soviet Socialist Republic (1953–1991); Flag of Kazakhstan (1991–1992).svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Kazakhstan.svg | link alias-anthem = Meniñ Qazaqstanım | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant = | var1 = 1991
}} || 2–0 || 3–0 || Vòng loại Euro 2012 | ||||||||||||||||||||
| 15. | 29 tháng 3 năm 2011 | Borussia-Park, Mönchengladbach, Đức | Bản mẫu:Country data Australia | 1–0 | 1–2 | Giao hữu | ||||||||||||||||||||||||||||
| 16. | 29 tháng 5 năm 2011 | Rhein-Neckar-Arena, Sinsheim, Đức | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Uruguay | flag alias = Flag of Uruguay.svg | flag alias-1828 = Flag of Uruguay (1828-1830).svg | link alias-naval = Hải quân Quốc gia Uruguay | link alias-anthem = Himno Nacional (Uruguay) | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–0 || 2–1 || Giao hữu | |||||||||||||||||||||
| 17. | 3 tháng 6 năm 2011 | Sân vận động Ernst Happel, Vienna, Áo | Bản mẫu:Country data Austria | 1–0 | 2–1 | Vòng loại Euro 2012 | ||||||||||||||||||||||||||||
| 18. | 2–1 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 19. | 7 tháng 6 năm 2011 | Sân vận động Tofiq Bahramov, Baku, Azerbaijan | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Azerbaijan | flag alias = Flag of Azerbaijan.svg | flag alias-naval = Naval Flag of Azerbaijan.svg | flag alias-1918 = Flag of Azerbaijan 1918.svg | flag alias-1991 = Flag of Azerbaijan (1991–2013).svg | link alias-anthem = Azərbaycan marşı | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 2–0 || 3–1 || Vòng loại Euro 2012 | ||||||||||||||||||||
| 20. | 7 tháng 10 năm 2011 | Turk Telekom Arena, Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ | Bản mẫu:Country data Turkey | 1–0 | 3–1 | Vòng loại Euro 2012 | ||||||||||||||||||||||||||||
| 21. | 11 tháng 10 năm 2011 | Esprit Arena, Düsseldorf, Đức | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Bỉ | flag alias = Flag of Belgium.svg | flag alias-government = Government Ensign of Belgium.svg | flag alias-civil = Flag of Belgium (civil).svg | flag alias-esc = Flag of Belgium (civil).svg | flag alias-football = Flag of Belgium (civil).svg | flag alias-1830 = Flag of Belgium (1830).svg | flag alias-1858 = Royal ensign of Belgium (1858).svg | flag alias-army = Flag of the Belgian Army.svg | link alias-army = Lục quân Bỉ | flag alias-navy = Naval Ensign of Belgium.svg | link alias-navy = Hải quân Bỉ | flag alias-air force = Air Force Ensign of Belgium.svg | link alias-air force = Không quân Bỉ | link alias-anthem = Brabançonne | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 3–0 || 3–1 || Vòng loại Euro 2012 | |||||||||||
| 22. | 31 tháng 5 năm 2012 | Sân vận động Trung tâm, Leipzig, Đức | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Israel | flag alias = Flag of Israel.svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Israel.svg | flag alias-tsahal = Flag of the Israel Defense Forces.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Israel.svg | link alias-naval = Hải quân Israel | flag alias-air force = Israel Air Force Flag.svg | flag alias-army = Israeli Army (Land Arm) Flag.svg | flag alias-military = Flag of the Israel Defense Forces.svg | link alias-military = Lực lượng Phòng vệ Israel | link alias-army = Quân đoàn Bộ binh Israel | flag alias-navy = Naval Ensign of Israel.svg | link alias-navy = Hải quân Israel | link alias-anthem = Hatikvah | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–0 || 2–0 || Giao hữu | ||||||||||||
| 23. | 9 tháng 6 năm 2012 | Arena Lviv, Lviv, Ukraina | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Bồ Đào Nha | flag alias = Flag of Portugal.svg | flag alias-1248 = Flag of the Kingdom of Portugal (1248–1385).svg | flag alias-1385 = Flag of the Kingdom of Portugal (1385–1485).svg | flag alias-1495 = Flag Portugal (1495).svg | flag alias-1578 = Flag Portugal (1578).svg | flag alias-1640 = Flag Portugal (1640).svg | flag alias-1707 = Flag Portugal (1707).svg | flag alias-1750 = Flag Portugal (1750).svg | flag alias-1816 = Flag of the United Kingdom of Portugal, Brazil, and the Algarves.svg | flag alias-1830 = Flag Portugal (1830).svg | flag alias-civil = Flag Portugal sea (1830).svg | flag alias-air force=Fin Flash of Portugal.svg | flag alias-army = Military flag of Portugal.svg | link alias-army = Quân đội Bồ Đào Nha | link alias-anthem = A Portuguesa | link alias-naval = Hải quân Bồ Đào Nha | flag alias-navy=Naval Jack of Portugal.svg | link alias-navy = Hải quân Bồ Đào Nha | flag alias-marines=Naval Jack of Portugal.svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–0 || 1–0 || Euro 2012 | ||||||
| 24. | 13 tháng 6 năm 2012 | Sân vận động Metalist, Kharkiv, Ukraina | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Hà Lan | flag alias = Flag of the Netherlands.svg | flag alias-prinsengeus = Naval Jack of the Netherlands.svg | flag alias-army = Flag of the Royal Netherlands Army.svg | link alias-army= Quân đội Hoàng gia Hà Lan | flag alias-air force = Flag of the Royal Netherlands Air and Space Force.svg | link alias-air force = Không quân Hoàng gia Hà Lan | flag alias-navy = Naval Jack of the Netherlands.svg | link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Hà Lan | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 1–0 || rowspan=2 | 2–1 || rowspan=2 | Euro 2012 | ||||||||||||||||||
| 25. | 2–0 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 26. | 26 tháng 3 năm 2016 | Sân vận động Olympic, Berlin, Đức | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Anh | flag alias = Flag of England.svg | flag alias-naval = English White Ensign 1620.svg | link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Anh | flag alias-navy = English White Ensign 1620.svg | link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Anh | link alias-cricket = Đội tuyển cricket Anh | empty = England Saxons | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || 2–0 || 2–3 || Giao hữu | ||||||||||||||||||
| 27. | 29 tháng 5 năm 2016 | WWK ARENA, Augsburg, Đức | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Slovakia | flag alias = Flag of Slovakia.svg | flag alias-1939 = Flag of Slovakia (1939–1945).svg | flag alias-1990 = Flag of Slovakia (1939–1945).svg | Lục quân Slovakia | link alias-anthem = Nad Tatrou sa blýska | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–0 || 1–2 || Giao hữu | ||||||||||||||||||||
| 28. | 21 tháng 6 năm 2016 | Sân vận động Công viên các Hoàng tử, Paris, Pháp | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Bắc Ireland | flag alias = Ulster Banner.svg | flag alias-union = Flag of the United Kingdom.svg | flag alias-x = St Patrick's saltire.svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 1–0 || 1–0 || Euro 2016 | |||||||||||||||||||||||
| 29. | 26 tháng 6 năm 2016 | Sân vận động Pierre-Mauroy, Lille, Pháp | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Slovakia | flag alias = Flag of Slovakia.svg | flag alias-1939 = Flag of Slovakia (1939–1945).svg | flag alias-1990 = Flag of Slovakia (1939–1945).svg | Lục quân Slovakia | link alias-anthem = Nad Tatrou sa blýska | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 2–0 || 3–0 || Euro 2016 | ||||||||||||||||||||
| 30. | 27 tháng 3 năm 2017 | Sân vận động Tofiq Bahramov, Baku, Azerbaijan | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Azerbaijan | flag alias = Flag of Azerbaijan.svg | flag alias-naval = Naval Flag of Azerbaijan.svg | flag alias-1918 = Flag of Azerbaijan 1918.svg | flag alias-1991 = Flag of Azerbaijan (1991–2013).svg | link alias-anthem = Azərbaycan marşı | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 3–0 || 4–1 || Vòng loại World Cup 2018 | ||||||||||||||||||||
| 31. | 4 tháng 9 năm 2017 | Mercedes-Benz Arena, Stuttgart, Đức | {{safesubst: Bản mẫu:Yesno | alias = Na Uy | flag alias = Flag of Norway.svg | flag alias-old kingdom = Royal Standard of Norway.svg | flag alias-1814 = Flag of Norway (1814–1821).svg | flag alias-1818 = Swedish and Norwegian merchant flag 1818-1844.svg | flag alias-1844 = Norge-Unionsflagg-1844.svg | flag alias-state = Flag of Norway, state.svg | border-state = | flag alias-army = Flag of the Norwegian Army.svg | border-army = | link alias-army = Quân đội Na Uy | flag alias-war = Flag of Norway, state.svg | link alias-war = Lực lượng Vũ trang Na Uy | border-war = | flag alias-naval = Naval Jack of Norway.svg | border-naval = | link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Na Uy | flag alias-air force = Royal Norwegian Air Force Flag.svg | border-air force = | link alias-air force = Không quân Hoàng gia Na Uy | flag alias-navy = Flag of Norway, state.svg | border-navy = | link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Na Uy | flag alias-coast guard = Norwegian Coast Guard Racing Stripe.svg | link alias-coast guard = Lực lượng bảo vệ bờ biển Na Uy | border-coast guard = | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 6–0 || 6–0 || Vòng loại World Cup 2018 |
Danh hiệu
- CLB VfB Stuttgart:
Bundesliga: 2006–07
- CLB Bayern Munich:
Bundesliga: 2009–10, 2012–13
DFB-Pokal: 2009–10, 2012–13
DFL-Supercup: 2010, 2012
UEFA Champions League: 2012–13
- CLB Beşiktaş
Süper Lig: 2015–16
- Đội tuyển quốc gia Đức
FIFA World Cup Third Place: 2010
UEFA European Championship runner-up: 2008
Giải thưởng cá nhân
Cầu thủ xuất sắc nhất Đức: 2007
Vua phá lưới Cup quốc gia Đức: 2007–08 (6 bàn),2012–13 (4 bàn)
Vua phá lưới Bundesliga (28 bàn): 2010–11
Đồng vua phá lưới UEFA Euro (3 bàn): 2012
Đồng vua phá lưới Coppa Italia (4 bàn): 2014–15
Vua phá lướiSüper Lig (26 goals): 2015–16
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
Bản mẫu:Navboxes colour Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “navbox”. Bản mẫu:Authority control