Bản mẫu:Thông tin tiểu sử bóng đá 2 Mario Gómez (tên thật: Mario Gómez García, sinh 10 tháng 7 năm 1985 tại Riedlingen) là một cựu cầu thủ bóng đá Đức với mẹ là người Đức và cha là người Tây Ban Nha (người cha đã theo gia đình sang Đức định cư lúc 14 tuổi), nay anh đã giải nghệ. Trước đó, Gómez đã từng thi đấu trong các đội tuyển thiếu niên của SSV Ulm 1846, FV Bad Saulgau và SV Unlingen. Anh là thành viên của đội tuyển Đức nhưng cũng mang quốc tịch Tây Ban Nha.

Thuộc trong số các thành tích của người cầu thủ Đức-Tây Ban Nha này trong mùa bóng 2003/2004 là Giải vô địch thiếu niên A cùng với câu lạc bộ VfB Stuttgart. Gómez ghi bàn thắng đầu tiên trong Giải vô địch bóng đá Đức trong mùa bóng 2005/2006 vào ngày 17 tháng 9 năm 2005 trong trận gặp 1. FSV Mainz 05. Anh đã ghi tổng cộng 8 bàn thắng trong 30 lần thi đấu giải Bundesliga. Sau mùa bóng này Gómez đã kéo dài hợp đồng với VfB Stuttgart cho đến 30 tháng 6 năm 2011.

Trong mùa bóng 2006/2007 Goméz thi đấu lần đầu tiên trong Đội tuyển bóng đá quốc gia Đức vào ngày 7 tháng 2 năm 2007 và đã ghi bàn thắng đầu tiên ngay trong trận này. Sau một thời gian tạm ngưng thi đấu vì chấn thương, Gómez đã ghi bàn thắng ngay từ lần chạm bóng đầu tiên sau khi được thay vào sân trong trận gặp VfL Bochum. Cùng với VfB Stuttgart, Gómez đoạt giải vô địch bóng đá Đức 2006/2007 và vào đến chung kết của Cúp bóng đá Đức (DFB-Pokal). Sau mùa bóng này Gómez được bình chọn là Cầu thủ xuất sắc nhất năm của Đức. Vào ngày 23 tháng 7 năm 2007 Gómez đã kéo dài hợp đồng thi đấu với VfB thêm một năm cho đến 2012.

Tuy vậy nhưng vào ngày 26 tháng 5 năm 2009, anh lại quyết định gia nhập FC Bayern Munich theo một bản hợp đồng kỉ lục của Bundesliga với giá trị 30 triệu Euro

Thống kê

Câu lạc bộ

Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia1 Châu lục2 Khác3 Tổng cộng
Giải đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Stuttgart II 2003–04 Regionalliga Süd 19 6 19 6
2004–05 24 15 24 15
Tổng cộng 43 21 43 21
Stuttgart 2003–04 Bundesliga 1 0 0 0 1 0 2 0
2004–05 8 0 1 0 1 0 10 0
2005–06 30 6 0 0 5 2 3 0 38 8
2006–07 25 14 5 2 30 16
2007–08 25 19 3 6 4 3 0 0 32 28
2008–09 32 24 2 3 10 8 0 0 44 35
Tổng cộng 121 63 11 11 21 13 3 0 156 87
Bayern Munich 2009–10 Bundesliga 29 10 4 3 12 1 45 14
2010–11 32 28 5 3 8 8 0 0 45 39
2011–12 33 26 5 2 14 13 52 41
2012–13 21 11 4 6 7 2 0 0 32 19
Tổng cộng 115 75 18 14 41 24 0 0 174 113
Fiorentina 2013–14 Serie A 9 3 0 0 6 1 15 4
2014–15 20 4 4 4 8 2 32 10
Tổng cộng 29 7 4 4 14 3 47 14
Beşiktaş (mượn) 2015–16 Süper Lig 33 26 3 0 5 2 41 28
VfL Wolfsburg 2016–17 Bundesliga 33 16 2 1 2 1 37 18
2017–18 12 1 3 0 0 0 15 1
Tổng cộng 45 17 5 1 2 1 52 19
VfB Stuttgart 2017–18 Bundesliga 16 8 16 8
2018–19 31 7 1 0 2 1 34 8
2019–20 2. Bundesliga 23 7 1 0 24 7
Tổng cộng 70 22 2 0 2 1 74 23
Tổng cộng sự nghiệp 456 231 43 30 81 43 6 2 587 305

Bàn thắng quốc tế

Scores and results table. Germany's goal tally first:
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 7 tháng 2 năm 2007 LTU Arena, Düsseldorf, Đức {{ Bản mẫu:Yesno alias = Thụy Sĩ flag alias = Flag of Switzerland (Pantone).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg flag alias-esc = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg flag alias-football = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg link alias-anthem = Thánh ca Thụy Sĩ size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football

}} || 2–0 || 3–1 || Giao hữu

2. 2 tháng 6 năm 2007 Frankenstadion, Nuremberg, Đức {{ Bản mẫu:Yesno alias = San Marino flag alias = Flag of San Marino.svg flag alias-1465 = Old Flag of San Marino.svg flag alias-1862 = Flag of San Marino (before 2011).svg size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} || 4–0 || rowspan=2 | 6–0 || rowspan=2 | Vòng loại Euro 2008

3. 5–0
4. 6 tháng 2 năm 2008 Sân vận động Ernst Happel, Viên, Áo Bản mẫu:Country data Austria 3–0 3–0 Giao hữu
5. 26 tháng 3 năm 2008 St. Jakob-Park, Basel, Thụy Sĩ {{ Bản mẫu:Yesno alias = Thụy Sĩ flag alias = Flag of Switzerland (Pantone).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg flag alias-esc = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg flag alias-football = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg link alias-anthem = Thánh ca Thụy Sĩ size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football

}} || 2–0 || rowspan=2 | 4–0 || rowspan=2 | Giao hữu

6. 3–0
7. 2 tháng 6 năm 2009 Sân vận động Sheikh Zayed, Abu Dhabi, UAE {{ Bản mẫu:Yesno alias = Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất flag alias = Flag of the United Arab Emirates.svg flag alias-civil= Civil Ensign of the United Arab Emirates.svg name alias-football = UAE link alias-football = Đội tuyển bóng đá quốc gia Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất name alias-futsal = UAE link alias-futsal = Đội tuyển bóng đá trong nhà quốc gia Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất name alias-beachsoccer = UAE link alias-beachsoccer = Đội tuyển bóng đá bãi biển quốc gia Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất name alias-basketball = UAE link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ quốc gia Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất name alias-volleyball = UAE link alias-volleyball = Đội tuyển bóng chuyền quốc gia Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất name alias-cricket = UAE link alias-cricket = Đội tuyển cricket quốc gia Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất name alias-handball = UAE link alias-handball = Đội tuyển bóng ném quốc gia Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất link alias-anthem = Ishy Bilady name alias-anthem = UAE size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 2–0 || rowspan=4 | 7–2 || rowspan=4 | Giao hữu

8. 4–0
9. 5–0
10. 7–2
11. 5 tháng 9 năm 2009 BayArena, Leverkusen, Đức {{ Bản mẫu:Yesno alias = Cộng hòa Nam Phi shortname alias = Nam Phi flag alias = Flag of South Africa.svg flag alias-1910 = South Africa Flag 1910-1912.svg flag alias-1912 = South Africa Flag 1912-1928.svg flag alias-1928 = Flag of South Africa (1928-1994).svg flag alias-1992-olympic = Flag of South Africa (1992 Summer Olympics).svg flag alias-naval = Naval Ensign of South Africa.svg flag alias-naval-1922 = Naval ensign of the United Kingdom.svg flag alias-naval-1946 = Naval Ensign of South Africa (1946–1951).svg flag alias-naval-1952 = Naval Ensign of South Africa (1959–1981).svg flag alias-naval-1981 = Naval Ensign of South Africa (1981–1994).svg link alias-naval = Hải quân Nam Phi flag alias-air force = Air Force Ensign of South Africa.svg flag alias-air force-1940 = Ensign of the South African Air Force 1940-1951.svg flag alias-air force-1951 = Air Force Ensign of South Africa (1951–1958).svg flag alias-air force-1958 = Air Force Ensign of South Africa (1958–1967, 1970–1981).svg flag alias-air force-1967 = Air Force Ensign of South Africa (1967–1970).svg flag alias-air force-1981 = Air Force Ensign of South Africa (1981–1982).svg flag alias-air force-1982 = Air Force Ensign of South Africa (1982–1994).svg flag alias-air force-1994 = Air Force Ensign of South Africa (1994–2003).svg flag alias-army = SANDF Army Flag Current.gif flag alias-army-1951 = Flag of the South African Army (1951–1966).png flag alias-army-1966 = Flag of the South African Army (1966–1973).png flag alias-army-1973 = Flag of the South African Army (1973–1994).svg flag alias-army-1981 = Ensign of the South African Defence Force (1981-1994).svg link alias-army = Lục quân Nam Phi size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} || 1–0 || 2–0 || Giao hữu

12. 29 tháng 5 năm 2010 Sân vận động Puskás Ferenc, Budapest, Hungary {{ Bản mẫu:Yesno alias = Hungary flag alias = Flag of Hungary.svg flag alias-1867 = Flag of Hungary (1867-1918).svg flag alias-1920 = Flag of Hungary with arms (state).svg flag alias-1940 = Flag of Hungary 1940.svg flag alias-1946 = Flag of Hungary (1946-1949, 1956-1957).svg flag alias-1949 = Flag of Hungary 1949-1956.svg flag alias-1957 = Flag of Hungary.svg flag alias-state = Flag of Hungary with arms (state).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Hungary.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Hungary.svg flag alias-army = War Flag of Hungary.svg link alias-anthem = Himnusz border-army = size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 2–0 || 3–0 || Giao hữu

13. 11 tháng 8 năm 2010 Sân vận động Parken, Copenhagen, Đan Mạch {{ Bản mẫu:Yesno alias = Đan Mạch flag alias = Flag of Denmark.svg flag alias-state = Flag of Denmark (state).svg border-state = flag alias-naval = Naval Ensign of Denmark.svg link alias-naval = Royal Danish Navy link alias-army = Quân đội Hoàng gia Đan Mạch flag alias-army = Flag of Denmark (state).svg link alias-air force = Không quân Hoàng gia Đan mạch flag alias-air force = Flag of Denmark (state).svg flag alias-navy = Naval Ensign of Denmark.svg link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Đan Mạch border-army = border-air force = border-naval = border-navy = size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–0 || 2–2 || Giao hữu

14. 12 tháng 10 năm 2010 Astana Arena, Astana, Kazakhstan {{ Bản mẫu:Yesno alias = Kazakhstan flag alias = Flag of Kazakhstan.svg flag alias-1991 = Flag of the Kazakh Soviet Socialist Republic (1953–1991); Flag of Kazakhstan (1991–1992).svg flag alias-naval = Naval Ensign of Kazakhstan.svg link alias-anthem = Meniñ Qazaqstanım size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant = var1 = 1991

}} || 2–0 || 3–0 || Vòng loại Euro 2012

15. 29 tháng 3 năm 2011 Borussia-Park, Mönchengladbach, Đức Bản mẫu:Country data Australia 1–0 1–2 Giao hữu
16. 29 tháng 5 năm 2011 Rhein-Neckar-Arena, Sinsheim, Đức {{ Bản mẫu:Yesno alias = Uruguay flag alias = Flag of Uruguay.svg flag alias-1828 = Flag of Uruguay (1828-1830).svg link alias-naval = Hải quân Quốc gia Uruguay link alias-anthem = Himno Nacional (Uruguay) size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–0 || 2–1 || Giao hữu

17. 3 tháng 6 năm 2011 Sân vận động Ernst Happel, Vienna, Áo Bản mẫu:Country data Austria 1–0 2–1 Vòng loại Euro 2012
18. 2–1
19. 7 tháng 6 năm 2011 Sân vận động Tofiq Bahramov, Baku, Azerbaijan {{ Bản mẫu:Yesno alias = Azerbaijan flag alias = Flag of Azerbaijan.svg flag alias-naval = Naval Flag of Azerbaijan.svg flag alias-1918 = Flag of Azerbaijan 1918.svg flag alias-1991 = Flag of Azerbaijan (1991–2013).svg link alias-anthem = Azərbaycan marşı size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 2–0 || 3–1 || Vòng loại Euro 2012

20. 7 tháng 10 năm 2011 Turk Telekom Arena, Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ Bản mẫu:Country data Turkey 1–0 3–1 Vòng loại Euro 2012
21. 11 tháng 10 năm 2011 Esprit Arena, Düsseldorf, Đức {{ Bản mẫu:Yesno alias = Bỉ flag alias = Flag of Belgium.svg flag alias-government = Government Ensign of Belgium.svg flag alias-civil = Flag of Belgium (civil).svg flag alias-esc = Flag of Belgium (civil).svg flag alias-football = Flag of Belgium (civil).svg flag alias-1830 = Flag of Belgium (1830).svg flag alias-1858 = Royal ensign of Belgium (1858).svg flag alias-army = Flag of the Belgian Army.svg link alias-army = Lục quân Bỉ flag alias-navy = Naval Ensign of Belgium.svg link alias-navy = Hải quân Bỉ flag alias-air force = Air Force Ensign of Belgium.svg link alias-air force = Không quân Bỉ link alias-anthem = Brabançonne size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 3–0 || 3–1 || Vòng loại Euro 2012

22. 31 tháng 5 năm 2012 Sân vận động Trung tâm, Leipzig, Đức {{ Bản mẫu:Yesno alias = Israel flag alias = Flag of Israel.svg flag alias-civil = Civil Ensign of Israel.svg flag alias-tsahal = Flag of the Israel Defense Forces.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Israel.svg link alias-naval = Hải quân Israel flag alias-air force = Israel Air Force Flag.svg flag alias-army = Israeli Army (Land Arm) Flag.svg flag alias-military = Flag of the Israel Defense Forces.svg link alias-military = Lực lượng Phòng vệ Israel link alias-army = Quân đoàn Bộ binh Israel flag alias-navy = Naval Ensign of Israel.svg link alias-navy = Hải quân Israel link alias-anthem = Hatikvah size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–0 || 2–0 || Giao hữu

23. 9 tháng 6 năm 2012 Arena Lviv, Lviv, Ukraina {{ Bản mẫu:Yesno alias = Bồ Đào Nha flag alias = Flag of Portugal.svg flag alias-1248 = Flag of the Kingdom of Portugal (1248–1385).svg flag alias-1385 = Flag of the Kingdom of Portugal (1385–1485).svg flag alias-1495 = Flag Portugal (1495).svg flag alias-1578 = Flag Portugal (1578).svg flag alias-1640 = Flag Portugal (1640).svg flag alias-1707 = Flag Portugal (1707).svg flag alias-1750 = Flag Portugal (1750).svg flag alias-1816 = Flag of the United Kingdom of Portugal, Brazil, and the Algarves.svg flag alias-1830 = Flag Portugal (1830).svg flag alias-civil = Flag Portugal sea (1830).svg flag alias-air force=Fin Flash of Portugal.svg flag alias-army = Military flag of Portugal.svg link alias-army = Quân đội Bồ Đào Nha link alias-anthem = A Portuguesa link alias-naval = Hải quân Bồ Đào Nha flag alias-navy=Naval Jack of Portugal.svg link alias-navy = Hải quân Bồ Đào Nha flag alias-marines=Naval Jack of Portugal.svg size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–0 || 1–0 || Euro 2012

24. 13 tháng 6 năm 2012 Sân vận động Metalist, Kharkiv, Ukraina {{ Bản mẫu:Yesno alias = Hà Lan flag alias = Flag of the Netherlands.svg flag alias-prinsengeus = Naval Jack of the Netherlands.svg flag alias-army = Flag of the Royal Netherlands Army.svg link alias-army= Quân đội Hoàng gia Hà Lan flag alias-air force = Flag of the Royal Netherlands Air and Space Force.svg link alias-air force = Không quân Hoàng gia Hà Lan flag alias-navy = Naval Jack of the Netherlands.svg link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Hà Lan size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} || 1–0 || rowspan=2 | 2–1 || rowspan=2 | Euro 2012

25. 2–0
26. 26 tháng 3 năm 2016 Sân vận động Olympic, Berlin, Đức {{ Bản mẫu:Yesno alias = Anh flag alias = Flag of England.svg flag alias-naval = English White Ensign 1620.svg link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Anh flag alias-navy = English White Ensign 1620.svg link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Anh link alias-cricket = Đội tuyển cricket Anh empty = England Saxons size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football

}} || 2–0 || 2–3 || Giao hữu

27. 29 tháng 5 năm 2016 WWK ARENA, Augsburg, Đức {{ Bản mẫu:Yesno alias = Slovakia flag alias = Flag of Slovakia.svg flag alias-1939 = Flag of Slovakia (1939–1945).svg flag alias-1990 = Flag of Slovakia (1939–1945).svg Lục quân Slovakia link alias-anthem = Nad Tatrou sa blýska size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1–0 || 1–2 || Giao hữu

28. 21 tháng 6 năm 2016 Sân vận động Công viên các Hoàng tử, Paris, Pháp {{ Bản mẫu:Yesno alias = Bắc Ireland flag alias = Ulster Banner.svg flag alias-union = Flag of the United Kingdom.svg flag alias-x = St Patrick's saltire.svg size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} || 1–0 || 1–0 || Euro 2016

29. 26 tháng 6 năm 2016 Sân vận động Pierre-Mauroy, Lille, Pháp {{ Bản mẫu:Yesno alias = Slovakia flag alias = Flag of Slovakia.svg flag alias-1939 = Flag of Slovakia (1939–1945).svg flag alias-1990 = Flag of Slovakia (1939–1945).svg Lục quân Slovakia link alias-anthem = Nad Tatrou sa blýska size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 2–0 || 3–0 || Euro 2016

30. 27 tháng 3 năm 2017 Sân vận động Tofiq Bahramov, Baku, Azerbaijan {{ Bản mẫu:Yesno alias = Azerbaijan flag alias = Flag of Azerbaijan.svg flag alias-naval = Naval Flag of Azerbaijan.svg flag alias-1918 = Flag of Azerbaijan 1918.svg flag alias-1991 = Flag of Azerbaijan (1991–2013).svg link alias-anthem = Azərbaycan marşı size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 3–0 || 4–1 || Vòng loại World Cup 2018

31. 4 tháng 9 năm 2017 Mercedes-Benz Arena, Stuttgart, Đức {{safesubst: Bản mẫu:Yesno alias = Na Uy flag alias = Flag of Norway.svg flag alias-old kingdom = Royal Standard of Norway.svg flag alias-1814 = Flag of Norway (1814–1821).svg flag alias-1818 = Swedish and Norwegian merchant flag 1818-1844.svg flag alias-1844 = Norge-Unionsflagg-1844.svg flag alias-state = Flag of Norway, state.svg border-state = flag alias-army = Flag of the Norwegian Army.svg border-army = link alias-army = Quân đội Na Uy flag alias-war = Flag of Norway, state.svg link alias-war = Lực lượng Vũ trang Na Uy border-war = flag alias-naval = Naval Jack of Norway.svg border-naval = link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Na Uy flag alias-air force = Royal Norwegian Air Force Flag.svg border-air force = link alias-air force = Không quân Hoàng gia Na Uy flag alias-navy = Flag of Norway, state.svg border-navy = link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Na Uy flag alias-coast guard = Norwegian Coast Guard Racing Stripe.svg link alias-coast guard = Lực lượng bảo vệ bờ biển Na Uy border-coast guard = size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} || 6–0 || 6–0 || Vòng loại World Cup 2018

Danh hiệu

- CLB VfB Stuttgart:

Bundesliga: 2006–07

- CLB Bayern Munich:

Bundesliga: 2009–10, 2012–13

DFB-Pokal: 2009–10, 2012–13

DFL-Supercup: 2010, 2012

UEFA Champions League: 2012–13

- CLB Beşiktaş

Süper Lig: 2015–16

- Đội tuyển quốc gia Đức

FIFA World Cup Third Place: 2010

UEFA European Championship runner-up: 2008

Giải thưởng cá nhân

Cầu thủ xuất sắc nhất Đức: 2007

Vua phá lưới Cup quốc gia Đức: 2007–08 (6 bàn),2012–13 (4 bàn)

Vua phá lưới Bundesliga (28 bàn): 2010–11

Đồng vua phá lưới UEFA Euro (3 bàn): 2012

Đồng vua phá lưới Coppa Italia (4 bàn): 2014–15

Vua phá lướiSüper Lig (26 goals): 2015–16

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Side box

Bản mẫu:Navboxes colour Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “navbox”. Bản mẫu:Authority control