Bước tới nội dung

Maxi Rodríguez

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox3cols”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Bản mẫu:Wikidata hình ảnhLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Maximiliano Rubén "Maxi" Rodríguez (sinh ngày 2 tháng 1 năm 1981) là cựu cầu thủ bóng đá người Argentina chơi ở vị trí tiền vệ tấn công hoặc tiền đạo cánh

Biệt danh là La Fiera, anh thường được sử dụng ở vị trí tiền vệ cánh, nhưng cũng có thể chơi ở vị trí tiền vệ công hoặc tiền đạo.

Rodríguez đến Tây Ban Nha vào đầu những năm 20, và tiếp tục phần lớn sự nghiệp của mình ở đó, chơi cho Espanyol và Atlético Madrid và tích lũy tổng cộng 232 trận và 58 bàn thắng trong suốt tám mùa giải tại La Liga. Anh cũng đã chơi bóng hai năm với Liverpool ở Anh.

Rodríguez đại diện cho Argentina trong ba kỳ World Cup, giành huy chương bạc trong năm 2014.

Câu lạc bộ

Rodriguez được đôn lên thẳng lên đội một của Newell's Old Boysgiải Argentina, và chơi cho câu lạc bộ trong 3 mùa giải trước khi chuyển sang Tây Ban Nha (trước khi ra nước ngoài thi đấu, anh có chơi cho Real Oviedo trong 6 tháng ở giải hạng hai Tây Ban Nha).

Năm 2002, anh chuyển sang La Liga để chơi cho RCD Espanyol, trận ra mắt của anh vào ngày 2 tháng 9 trong trận thua 0-2 trước Real Madrid; anh chơi 37 trận ở mọi giải đấu cho đội bóng xứ Catalonia, và ghi 15 bàn thắng trong suốt mùa giải cuối cùng, bao gồm cả bàn thắng thứ 2000 ở La Liga.

Ở đầu mùa giải 2005-06, Rodriguez chuyển sang Atlético Madrid với mức giá 7 triệu euro[1].Ở mùa giải thứ hai của anh, anh cùng đồng đội Martin Petrov bị dính chấn thương đầu gối khiến anh chỉ có 10 lần ra sân.[2]

Vào giai đoạn kì chuyển nhượng mùa đông của mùa giải 2009-10, Maxi Rodriguez chuyển tới thi đấu cho Liverpool sau khi không có được chỗ đứng trong đội hình của Athletico với hợp đồng 3 năm.[3].Anh có trận ra mắt sau khi vào sân thay người ở trận gặp Stoke City.

Thi đấu quốc tế

Rodriguez vô địch giải trẻ 2002 cùng đội U-20 Argentina; ở sân nhà, anh ghi được 4 bàn trong 7 trạn, ghi bàn đầu tiên và cuối cùng cho đội vô địch.

Anh có lần đầu tiên chơi đầy đủ một trận trong trận giao hữu gặp Nhật Bản vào năm 2003.Sau khi là thành viên của đội tuyển ở Confederations Cup 2005, Rodriguez được gọi vào đội tuyển ở World Cup 2006 bởi huấn luyện viên José Pekerman.Vào ngày 16 tháng 6, anh ghi 2 bàn trong chiến thắng 6-0 của Argentina trước Serbia và Montenegro ở vòng bảng.

Ở vòng 16 đội, Rodriguez ghi bàn thắng quyết định trong trận thắng 2-1 trước Mexico ở hiệp phụ.Anh thực hiện cú sút từ ngoài vòng 16m50 bằng chân trái sau khi khống chế bằng ngực đường chuyển của Juan Pablo Sorin ở phút 98[4].Và đó được bầu là bàn thắng đẹp nhất của giải đấu.[5]

Sau khi Argentina thua trận tứ kết gặp đội tuyển Đức vào ngày 30 tháng 6 năm 2006, Rodriguez đấm vào lưng tuyển thủ Đức Bastian Schweinsteiger.FIFA phạt anh 5,000 franc Thụy Sĩ và treo giò anh 2 trận ở Copa América 2007 do hành vi bao lực[6].Tuy nhiên, sau một chấn thương nặng ở đầu gối trong trận giao hữu gặp Tây Ban Nha vào tháng 10 năm 2006, anh lỡ toàn bộ giải đấu khi huấn luyện viên đội tuyển Alfio Basile, người trước đó đã lựa chọn anh, cuối cùng phải loại anh ra vì không muốn mạo hiểm.[7]

Rodriguez ghi bàn trong trận đầu tiên Diego Maradona nắm quyền ở đội tuyển, trong trận thắng 1-0 trước Scotland.[8]

Bàn thắng quốc tế

Tính đến 9 tháng 7 năm 2015

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 8 tháng 3 năm 2003 Sân vận động Nagai, Osaka, Nhật Bản {{ Bản mẫu:Yesno alias = Nhật Bản flag alias = Flag of Japan.svg flag alias-1870 = Merchant flag of Japan (1870).svg flag alias-1945 = Flag of Allied Occupied Japan.svg border-1945 = flag alias-1947 = Merchant flag of Japan (1870).svg flag alias-1999 = flag alias-ryukyu = Flag of US Occupied Ryukyu Islands.svg border-ryukyu = flag alias-naval = Naval Ensign of Japan.svg link alias-naval = Lực lượng Phòng vệ Biển Nhật Bản flag alias-Coast Guard = Ensign of the Japanese Coast Guard.svg link alias-Coast Guard = Lực lượng Bảo vệ bờ biển Nhật Bản flag alias-army = Flag of JSDF.svg link alias-army = Lực lượng Phòng vệ Mặt đất Nhật Bản flag alias-air force = Flag of the Japan Air Self-Defense Force.svg link alias-air force = Lực lượng Phòng vệ Trên không Nhật Bản flag alias-air force-1955 = Flag of the Japan Air Self-Defense Force (1955-1957).png link alias-air force-1955 = Lực lượng Phòng vệ Trên không Nhật Bản flag alias-air force-1957 = Flag of the Japan Air Self-Defense Force (1957-1972).png link alias-air force-1957 = Lực lượng Phòng vệ Trên không Nhật Bản flag alias-air force-1972 = Flag of the Japan Air Self-Defense Force (1972-2001).png link alias-air force-1972 = Lực lượng Phòng vệ Trên không Nhật Bản link alias-anthem = Kimigayo size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 4 – 1 || 4–1 || Giao hữu quốc tế

2. 17 tháng 8 năm 2005 Sân vận động Ferenc Puskas, Budapest, Hungary {{ Bản mẫu:Yesno alias = Hungary flag alias = Flag of Hungary.svg flag alias-1867 = Flag of Hungary (1867-1918).svg flag alias-1920 = Flag of Hungary with arms (state).svg flag alias-1940 = Flag of Hungary 1940.svg flag alias-1946 = Flag of Hungary (1946-1949, 1956-1957).svg flag alias-1949 = Flag of Hungary 1949-1956.svg flag alias-1957 = Flag of Hungary.svg flag alias-state = Flag of Hungary with arms (state).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Hungary.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Hungary.svg flag alias-army = War Flag of Hungary.svg link alias-anthem = Himnusz border-army = size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1 – 0 || 2–1 || Giao hữu quốc tế

3. 30 tháng 5 năm 2006 Sân vận động Arechi, Salerno, Ý {{ Bản mẫu:Yesno alias = Angola flag alias = Flag of Angola.svg link alias-anthem = Angola Avante size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1 – 0 || 2–0 || Giao hữu quốc tế

4. 16 tháng 6 năm 2006 WM Stadion Gelsenkirchen, Gelsenkirchen, Đức {{ Bản mẫu:Yesno alias = Serbia và Montenegro flag alias = Flag of Serbia and Montenegro; Flag of Yugoslavia (1992–2003).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Serbia and Montenegro.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Serbia and Montenegro.svg link alias-naval = Quân đội Serbia và Montenegro link alias-air force = Không quân Serbia và Montenegro link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ nam quốc gia Serbia link alias-rugby union = Đội tuyển bóng bầu dục liên minh quốc gia Serbia link alias-tennis = Đội tuyển Cup Serbia size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1 – 0 || 6–0 || World Cup 2006

5. 16 tháng 6 năm 2006 WM Stadion Gelsenkirchen, Gelsenkirchen, Đức {{ Bản mẫu:Yesno alias = Serbia và Montenegro flag alias = Flag of Serbia and Montenegro; Flag of Yugoslavia (1992–2003).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Serbia and Montenegro.svg flag alias-naval = Naval Ensign of Serbia and Montenegro.svg link alias-naval = Quân đội Serbia và Montenegro link alias-air force = Không quân Serbia và Montenegro link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ nam quốc gia Serbia link alias-rugby union = Đội tuyển bóng bầu dục liên minh quốc gia Serbia link alias-tennis = Đội tuyển Cup Serbia size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 3 – 0 || 6–0 || World Cup 2006

6. 24 tháng 6 năm 2006 Zentralstadion, Leipzig, Đức {{ Bản mẫu:Yesno alias = México flag alias = Flag of Mexico.svg flag alias-1821 = Flag of Mexico (1821-1823).svg flag alias-1823 = Flag of Mexico (1823-1864, 1867-1893).svg flag alias-1864 = Imperial Standard of Mexico (1864-1867).svg flag alias-1881 = Flag of Mexico (1881-1917).png flag alias-1893 = Flag of Mexico (1893-1916).svg flag alias-1916 = Flag of Mexico (1916-1934).svg flag alias-1917 = Flag of Mexico (1917-1918).png flag alias-1934 = Flag of Mexico (1934-1968).svg flag alias-air force = Flag of the Mexican Air Force.svg flag alias-army = Flag of the Mexican Army.svg link alias-air force = Không quân México link alias-army = Lục quân México link alias-naval = Hải quân México link alias-anthem = Himno Nacional Mexicano name alias-anthem = Mexico size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 2 – 1 || 2–1 || World Cup 2006

7. 22 tháng 8 năm 2007 Sân vận động Ullevaal, Oslo, Na Uy {{safesubst: Bản mẫu:Yesno alias = Na Uy flag alias = Flag of Norway.svg flag alias-old kingdom = Royal Standard of Norway.svg flag alias-1814 = Flag of Norway (1814–1821).svg flag alias-1818 = Swedish and Norwegian merchant flag 1818-1844.svg flag alias-1844 = Norge-Unionsflagg-1844.svg flag alias-state = Flag of Norway, state.svg border-state = flag alias-army = Flag of the Norwegian Army.svg border-army = link alias-army = Quân đội Na Uy flag alias-war = Flag of Norway, state.svg link alias-war = Lực lượng Vũ trang Na Uy border-war = flag alias-naval = Naval Jack of Norway.svg border-naval = link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Na Uy flag alias-air force = Royal Norwegian Air Force Flag.svg border-air force = link alias-air force = Không quân Hoàng gia Na Uy flag alias-navy = Flag of Norway, state.svg border-navy = link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Na Uy flag alias-coast guard = Norwegian Coast Guard Racing Stripe.svg link alias-coast guard = Lực lượng bảo vệ bờ biển Na Uy border-coast guard = size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}}|| 1 – 2 || 1–2 || Giao hữu quốc tế

8. 4 tháng 6 năm 2008 Sân vận động Qualcomm, San Diego, Hoa Kỳ {{ Bản mẫu:Yesno alias = México flag alias = Flag of Mexico.svg flag alias-1821 = Flag of Mexico (1821-1823).svg flag alias-1823 = Flag of Mexico (1823-1864, 1867-1893).svg flag alias-1864 = Imperial Standard of Mexico (1864-1867).svg flag alias-1881 = Flag of Mexico (1881-1917).png flag alias-1893 = Flag of Mexico (1893-1916).svg flag alias-1916 = Flag of Mexico (1916-1934).svg flag alias-1917 = Flag of Mexico (1917-1918).png flag alias-1934 = Flag of Mexico (1934-1968).svg flag alias-air force = Flag of the Mexican Air Force.svg flag alias-army = Flag of the Mexican Army.svg link alias-air force = Không quân México link alias-army = Lục quân México link alias-naval = Hải quân México link alias-anthem = Himno Nacional Mexicano name alias-anthem = Mexico size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 3 – 0 || 4–1 || Giao hữu quốc tế

9. 19 tháng 11 năm 2008 Hampden Park, Glasgow, Scotland {{ Bản mẫu:Yesno alias = Scotland flag alias = Flag of Scotland.svg flag alias-1542 = Flag of Scotland (traditional).svg size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} || 1 – 0 || 1–0 || Giao hữu quốc tế

10. 28 tháng 3 năm 2009 Sân vận động Monumental, Buenos Aires, Argentina {{ Bản mẫu:Yesno alias = Venezuela flag alias = Flag of Venezuela.svg flag alias-1836 = Flag of Venezuela (1836-1859).svg flag alias-1859 = Flag of Venezuela (1859-1863).svg flag alias-1863 = Flag of Venezuela (1863-1905).svg flag alias-1905 = Flag of Venezuela (1905-1930).svg flag alias-1930 = Flag of Venezuela (1930-1954).svg flag alias-1954 = Flag of Venezuela (1954-2006).svg flag alias-army = Flag of the Venezuelan Army.png link alias-army = Lục quân Quốc gia Venezuela flag alias-air force = Flag of the Venezuelan Air Force.png link alias-air force = Hàng không quân sự Bolivar Quốc gia Venezuela flag alias-state = Flag of Venezuela (state).svg flag alias-naval = Flag of Venezuela (state).svg flag alias-football = Flag of Venezuela (state).svg flag alias-civil = Flag of Venezuela.svg link alias-naval = Hải quân Bolivar Venezuela link alias-anthem = Gloria al Bravo Pueblo size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 3 – 0 || 4–0 || Vòng loại World Cup 2010

11. 24 tháng 5 năm 2010 Sân vận động Monumental, Buenos Aires, Argentina {{ Bản mẫu:Yesno alias = Canada flag alias = Flag of Canada (Pantone).svg flag alias-1868 = Canadian Red Ensign 1868-1921.svg flag alias-1921 = Canadian Red Ensign 1921-1957.svg flag alias-1957 = Canadian Red Ensign (1957-1965).svg flag alias-1964 = Flag of Canada (1964).svg flag alias-1965 = Flag of Canada (Pantone).svg flag alias-navy = Naval ensign of Canada.svg flag alias-navy-1868 = Canadian Blue Ensign 1868-1921.svg flag alias-navy-1911 = Naval ensign of the United Kingdom.svg flag alias-navy-1921 = Canadian Blue Ensign 1921-1957.svg flag alias-navy-1957 = Canadian Blue Ensign 1957-1965.svg flag alias-1867-official = Flag of the United Kingdom.svg link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Canada flag alias-coast guard = Coastguard Flag of Canada.svg flag alias-air force = Air Force Ensign of Canada.svg flag alias-air force-1924 = Ensign of the Royal Canadian Air Force.svg link alias-air force = Không quân Hoàng gia Canada flag alias-army = Flag of the Canadian Army (2016).svg link alias-army = Lục quân Canada link alias-football = Đội tuyển bóng đá quốc gia Canada link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ nam quốc gia Canada link alias-field hockey = Đội tuyển khúc côn cầu trên cỏ nam quốc gia Canada link alias-anthem = O Canada size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1 – 0 || 5–0 || Giao hữu quốc tế

12. 24 tháng 5 năm 2010 Sân vận động Monumental, Buenos Aires, Argentina {{ Bản mẫu:Yesno alias = Canada flag alias = Flag of Canada (Pantone).svg flag alias-1868 = Canadian Red Ensign 1868-1921.svg flag alias-1921 = Canadian Red Ensign 1921-1957.svg flag alias-1957 = Canadian Red Ensign (1957-1965).svg flag alias-1964 = Flag of Canada (1964).svg flag alias-1965 = Flag of Canada (Pantone).svg flag alias-navy = Naval ensign of Canada.svg flag alias-navy-1868 = Canadian Blue Ensign 1868-1921.svg flag alias-navy-1911 = Naval ensign of the United Kingdom.svg flag alias-navy-1921 = Canadian Blue Ensign 1921-1957.svg flag alias-navy-1957 = Canadian Blue Ensign 1957-1965.svg flag alias-1867-official = Flag of the United Kingdom.svg link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Canada flag alias-coast guard = Coastguard Flag of Canada.svg flag alias-air force = Air Force Ensign of Canada.svg flag alias-air force-1924 = Ensign of the Royal Canadian Air Force.svg link alias-air force = Không quân Hoàng gia Canada flag alias-army = Flag of the Canadian Army (2016).svg link alias-army = Lục quân Canada link alias-football = Đội tuyển bóng đá quốc gia Canada link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ nam quốc gia Canada link alias-field hockey = Đội tuyển khúc côn cầu trên cỏ nam quốc gia Canada link alias-anthem = O Canada size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 2 – 0 || 5–0 || Giao hữu quốc tế

13. 10 tháng 9 năm 2013 Sân vận động Defensores del Chaco, Asunción, Paraguay {{ Bản mẫu:Yesno alias = Paraguay flag alias = Flag of Paraguay.svg flag alias-1812 = Flag of Paraguay (1812-1826).svg flag alias-1826 = Flag of Paraguay (1826-1842).svg flag alias-1842 = Flag of Paraguay (1842–1954).svg flag alias-1954 = Flag of Paraguay (1954-1988).svg flag alias-1988 = Flag of Paraguay (1988-1990).svg flag alias-1990 = Flag of Paraguay (1990-2013).svg size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia

}} || 5 – 2 || 5–2 || Vòng loại World Cup 2014

14. 15 tháng 10 năm 2013 Sân vận động Centenario, Montevideo, Uruguay {{ Bản mẫu:Yesno alias = Uruguay flag alias = Flag of Uruguay.svg flag alias-1828 = Flag of Uruguay (1828-1830).svg link alias-naval = Hải quân Quốc gia Uruguay link alias-anthem = Himno Nacional (Uruguay) size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 1 – 1 || 2–3 || Vòng loại World Cup 2014

15. 15 tháng 10 năm 2013 Sân vận động Centenario, Montevideo, Uruguay {{ Bản mẫu:Yesno alias = Uruguay flag alias = Flag of Uruguay.svg flag alias-1828 = Flag of Uruguay (1828-1830).svg link alias-naval = Hải quân Quốc gia Uruguay link alias-anthem = Himno Nacional (Uruguay) size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} || 2 – 2 || 2–3 || Vòng loại World Cup 2014

16. 4 tháng 6 năm 2014 Sân vận động Monumental, Buenos Aires, Argentina {{ Bản mẫu:Yesno alias = Trinidad và Tobago flag alias = Flag of Trinidad and Tobago.svg flag alias-colonial = Flag of Trinidad and Tobago (1889–1958).svg flag alias-thuộc địa = Flag of Trinidad and Tobago (1889–1958).svg link alias-naval = Lực lượng bảo vệ bờ biển Trinidad và Tobago | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant = }} 3 – 0 3–0 Giao hữu

Thống kê câu lạc bộ

Bản mẫu:Updated[9][10]

Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Quốc tế
Giải đấu cấp câu lạc bộ
Tỏng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Liverpool 2011–12 12 4 9 2 0 0 21 6
2010–11 28 10 1 0 6 0 35 10
2009–10 17 1 0 0 0 0 17 1
Tỏng cộng 56 15 10 2 6 0 72 17
Atlético Madrid 2009–10 14 2 2 5 8 1 24 8
2008–09 33 6 0 0 6 3 39 9
2007–08 35 8 0 0 4 0 39 8
2006–07 10 6 0 0 0 0 10 6
2005–06 29 10 4 1 0 0 33 11
Tỏng cộng 121 32 6 6 18 4 145 42
Espanyol 2004–05 37 15 0 0 0 0 37 15
2003–04 37 4 0 0 0 0 37 4
2002–03 37 7 0 0 0 0 37 7
Tỏng cộng 111 26 0 0 0 0 111 26
Newell's Old Boys 2015 2 2 0 0 0 0 2 2
2014 16 11 0 0 0 0 16 11
2013–14 22 9 0 0 5 2 27 11
2012–13 28 5 1 0 11 3 40 8
2001–02 33 15 0 0 0 0 33 15
2000–01 18 5 0 0 0 0 18 5
1999–2000 6 0 0 0 0 0 6 0
Tổng cộng 126 47 1 0 16 5 143 52
Tổng cộng sự nghiệp 413 120 17 8 40 9 470 137

Hoạt động khác

Vào năm 2009, Rodriguez cùng với người đồng đội ở Atletico là Diego Forlán đã xuất hiện trong một video nhạc của ca sĩ Coti.[11]

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Al final llegaron a buen puerto (Finally they agreed); ESPN Deportes, 29 tháng 6 năm 2005 Bản mẫu:In lang
  2. ^ Maxi Rodriguez, Petrov out for six months Bản mẫu:Webarchive; ESPN Soccernet, 16 tháng 10 năm 2006
  3. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  4. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  5. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  6. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  7. ^ No lo tendrá en cuenta (Will not be called); ESPN Deportes, 14 tháng 6 năm 2007 Bản mẫu:In lang
  8. ^ Maxi winner gets Maradona off the mark; UEFA.com, 19 tháng 11 năm 2008
  9. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  10. ^ Bản mẫu:ESPNsoccernet
  11. ^ Maxi Rodríguez y Diego Forlán, invitados de lujo en el nuevo videoclip de Coti (Maxi Rodríguez and Diego Forlán, stellar guests in Coti's new video); Atlético's official website, ngày 17 tháng 3 năm 2009 Bản mẫu:In lang

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Side box

Bản mẫu:Navboxes colour Bản mẫu:Navboxes colour