Maxi Rodríguez
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox3cols”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Bản mẫu:Wikidata hình ảnhLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Maximiliano Rubén "Maxi" Rodríguez (sinh ngày 2 tháng 1 năm 1981) là cựu cầu thủ bóng đá người Argentina chơi ở vị trí tiền vệ tấn công hoặc tiền đạo cánh
Biệt danh là La Fiera, anh thường được sử dụng ở vị trí tiền vệ cánh, nhưng cũng có thể chơi ở vị trí tiền vệ công hoặc tiền đạo.
Rodríguez đến Tây Ban Nha vào đầu những năm 20, và tiếp tục phần lớn sự nghiệp của mình ở đó, chơi cho Espanyol và Atlético Madrid và tích lũy tổng cộng 232 trận và 58 bàn thắng trong suốt tám mùa giải tại La Liga. Anh cũng đã chơi bóng hai năm với Liverpool ở Anh.
Rodríguez đại diện cho Argentina trong ba kỳ World Cup, giành huy chương bạc trong năm 2014.
Câu lạc bộ
Rodriguez được đôn lên thẳng lên đội một của Newell's Old Boys ở giải Argentina, và chơi cho câu lạc bộ trong 3 mùa giải trước khi chuyển sang Tây Ban Nha (trước khi ra nước ngoài thi đấu, anh có chơi cho Real Oviedo trong 6 tháng ở giải hạng hai Tây Ban Nha).
Năm 2002, anh chuyển sang La Liga để chơi cho RCD Espanyol, trận ra mắt của anh vào ngày 2 tháng 9 trong trận thua 0-2 trước Real Madrid; anh chơi 37 trận ở mọi giải đấu cho đội bóng xứ Catalonia, và ghi 15 bàn thắng trong suốt mùa giải cuối cùng, bao gồm cả bàn thắng thứ 2000 ở La Liga.
Ở đầu mùa giải 2005-06, Rodriguez chuyển sang Atlético Madrid với mức giá 7 triệu euro[1].Ở mùa giải thứ hai của anh, anh cùng đồng đội Martin Petrov bị dính chấn thương đầu gối khiến anh chỉ có 10 lần ra sân.[2]
Vào giai đoạn kì chuyển nhượng mùa đông của mùa giải 2009-10, Maxi Rodriguez chuyển tới thi đấu cho Liverpool sau khi không có được chỗ đứng trong đội hình của Athletico với hợp đồng 3 năm.[3].Anh có trận ra mắt sau khi vào sân thay người ở trận gặp Stoke City.
Thi đấu quốc tế
Rodriguez vô địch giải trẻ 2002 cùng đội U-20 Argentina; ở sân nhà, anh ghi được 4 bàn trong 7 trạn, ghi bàn đầu tiên và cuối cùng cho đội vô địch.
Anh có lần đầu tiên chơi đầy đủ một trận trong trận giao hữu gặp Nhật Bản vào năm 2003.Sau khi là thành viên của đội tuyển ở Confederations Cup 2005, Rodriguez được gọi vào đội tuyển ở World Cup 2006 bởi huấn luyện viên José Pekerman.Vào ngày 16 tháng 6, anh ghi 2 bàn trong chiến thắng 6-0 của Argentina trước Serbia và Montenegro ở vòng bảng.
Ở vòng 16 đội, Rodriguez ghi bàn thắng quyết định trong trận thắng 2-1 trước Mexico ở hiệp phụ.Anh thực hiện cú sút từ ngoài vòng 16m50 bằng chân trái sau khi khống chế bằng ngực đường chuyển của Juan Pablo Sorin ở phút 98[4].Và đó được bầu là bàn thắng đẹp nhất của giải đấu.[5]
Sau khi Argentina thua trận tứ kết gặp đội tuyển Đức vào ngày 30 tháng 6 năm 2006, Rodriguez đấm vào lưng tuyển thủ Đức Bastian Schweinsteiger.FIFA phạt anh 5,000 franc Thụy Sĩ và treo giò anh 2 trận ở Copa América 2007 do hành vi bao lực[6].Tuy nhiên, sau một chấn thương nặng ở đầu gối trong trận giao hữu gặp Tây Ban Nha vào tháng 10 năm 2006, anh lỡ toàn bộ giải đấu khi huấn luyện viên đội tuyển Alfio Basile, người trước đó đã lựa chọn anh, cuối cùng phải loại anh ra vì không muốn mạo hiểm.[7]
Rodriguez ghi bàn trong trận đầu tiên Diego Maradona nắm quyền ở đội tuyển, trong trận thắng 1-0 trước Scotland.[8]
Bàn thắng quốc tế
Tính đến 9 tháng 7 năm 2015
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu | |||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 8 tháng 3 năm 2003 | Sân vận động Nagai, Osaka, Nhật Bản | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Nhật Bản | flag alias = Flag of Japan.svg | flag alias-1870 = Merchant flag of Japan (1870).svg | flag alias-1945 = Flag of Allied Occupied Japan.svg | border-1945 = | flag alias-1947 = Merchant flag of Japan (1870).svg | flag alias-1999 = | flag alias-ryukyu = Flag of US Occupied Ryukyu Islands.svg | border-ryukyu = | flag alias-naval = Naval Ensign of Japan.svg | link alias-naval = Lực lượng Phòng vệ Biển Nhật Bản | flag alias-Coast Guard = Ensign of the Japanese Coast Guard.svg | link alias-Coast Guard = Lực lượng Bảo vệ bờ biển Nhật Bản | flag alias-army = Flag of JSDF.svg | link alias-army = Lực lượng Phòng vệ Mặt đất Nhật Bản | flag alias-air force = Flag of the Japan Air Self-Defense Force.svg | link alias-air force = Lực lượng Phòng vệ Trên không Nhật Bản | flag alias-air force-1955 = Flag of the Japan Air Self-Defense Force (1955-1957).png | link alias-air force-1955 = Lực lượng Phòng vệ Trên không Nhật Bản | flag alias-air force-1957 = Flag of the Japan Air Self-Defense Force (1957-1972).png | link alias-air force-1957 = Lực lượng Phòng vệ Trên không Nhật Bản | flag alias-air force-1972 = Flag of the Japan Air Self-Defense Force (1972-2001).png | link alias-air force-1972 = Lực lượng Phòng vệ Trên không Nhật Bản | link alias-anthem = Kimigayo | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 4 – 1 || 4–1 || Giao hữu quốc tế | |
| 2. | 17 tháng 8 năm 2005 | Sân vận động Ferenc Puskas, Budapest, Hungary | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Hungary | flag alias = Flag of Hungary.svg | flag alias-1867 = Flag of Hungary (1867-1918).svg | flag alias-1920 = Flag of Hungary with arms (state).svg | flag alias-1940 = Flag of Hungary 1940.svg | flag alias-1946 = Flag of Hungary (1946-1949, 1956-1957).svg | flag alias-1949 = Flag of Hungary 1949-1956.svg | flag alias-1957 = Flag of Hungary.svg | flag alias-state = Flag of Hungary with arms (state).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Hungary.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Hungary.svg | flag alias-army = War Flag of Hungary.svg | link alias-anthem = Himnusz | border-army = | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1 – 0 || 2–1 || Giao hữu quốc tế | |||||||||||
| 3. | 30 tháng 5 năm 2006 | Sân vận động Arechi, Salerno, Ý | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Angola | flag alias = Flag of Angola.svg | link alias-anthem = Angola Avante | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1 – 0 || 2–0 || Giao hữu quốc tế | ||||||||||||||||||||||
| 4. | 16 tháng 6 năm 2006 | WM Stadion Gelsenkirchen, Gelsenkirchen, Đức | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Serbia và Montenegro | flag alias = Flag of Serbia and Montenegro; Flag of Yugoslavia (1992–2003).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Serbia and Montenegro.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Serbia and Montenegro.svg | link alias-naval = Quân đội Serbia và Montenegro | link alias-air force = Không quân Serbia và Montenegro | link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ nam quốc gia Serbia | link alias-rugby union = Đội tuyển bóng bầu dục liên minh quốc gia Serbia | link alias-tennis = Đội tuyển Cup Serbia | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1 – 0 || 6–0 || World Cup 2006 | ||||||||||||||||
| 5. | 16 tháng 6 năm 2006 | WM Stadion Gelsenkirchen, Gelsenkirchen, Đức | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Serbia và Montenegro | flag alias = Flag of Serbia and Montenegro; Flag of Yugoslavia (1992–2003).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Serbia and Montenegro.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Serbia and Montenegro.svg | link alias-naval = Quân đội Serbia và Montenegro | link alias-air force = Không quân Serbia và Montenegro | link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ nam quốc gia Serbia | link alias-rugby union = Đội tuyển bóng bầu dục liên minh quốc gia Serbia | link alias-tennis = Đội tuyển Cup Serbia | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 3 – 0 || 6–0 || World Cup 2006 | ||||||||||||||||
| 6. | 24 tháng 6 năm 2006 | Zentralstadion, Leipzig, Đức | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = México | flag alias = Flag of Mexico.svg | flag alias-1821 = Flag of Mexico (1821-1823).svg | flag alias-1823 = Flag of Mexico (1823-1864, 1867-1893).svg | flag alias-1864 = Imperial Standard of Mexico (1864-1867).svg | flag alias-1881 = Flag of Mexico (1881-1917).png | flag alias-1893 = Flag of Mexico (1893-1916).svg | flag alias-1916 = Flag of Mexico (1916-1934).svg | flag alias-1917 = Flag of Mexico (1917-1918).png | flag alias-1934 = Flag of Mexico (1934-1968).svg | flag alias-air force = Flag of the Mexican Air Force.svg | flag alias-army = Flag of the Mexican Army.svg | link alias-air force = Không quân México | link alias-army = Lục quân México | link alias-naval = Hải quân México | link alias-anthem = Himno Nacional Mexicano | name alias-anthem = Mexico | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 2 – 1 || 2–1 || World Cup 2006 | ||||||||
| 7. | 22 tháng 8 năm 2007 | Sân vận động Ullevaal, Oslo, Na Uy | {{safesubst: Bản mẫu:Yesno | alias = Na Uy | flag alias = Flag of Norway.svg | flag alias-old kingdom = Royal Standard of Norway.svg | flag alias-1814 = Flag of Norway (1814–1821).svg | flag alias-1818 = Swedish and Norwegian merchant flag 1818-1844.svg | flag alias-1844 = Norge-Unionsflagg-1844.svg | flag alias-state = Flag of Norway, state.svg | border-state = | flag alias-army = Flag of the Norwegian Army.svg | border-army = | link alias-army = Quân đội Na Uy | flag alias-war = Flag of Norway, state.svg | link alias-war = Lực lượng Vũ trang Na Uy | border-war = | flag alias-naval = Naval Jack of Norway.svg | border-naval = | link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Na Uy | flag alias-air force = Royal Norwegian Air Force Flag.svg | border-air force = | link alias-air force = Không quân Hoàng gia Na Uy | flag alias-navy = Flag of Norway, state.svg | border-navy = | link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Na Uy | flag alias-coast guard = Norwegian Coast Guard Racing Stripe.svg | link alias-coast guard = Lực lượng bảo vệ bờ biển Na Uy | border-coast guard = | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}}|| 1 – 2 || 1–2 || Giao hữu quốc tế |
| 8. | 4 tháng 6 năm 2008 | Sân vận động Qualcomm, San Diego, Hoa Kỳ | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = México | flag alias = Flag of Mexico.svg | flag alias-1821 = Flag of Mexico (1821-1823).svg | flag alias-1823 = Flag of Mexico (1823-1864, 1867-1893).svg | flag alias-1864 = Imperial Standard of Mexico (1864-1867).svg | flag alias-1881 = Flag of Mexico (1881-1917).png | flag alias-1893 = Flag of Mexico (1893-1916).svg | flag alias-1916 = Flag of Mexico (1916-1934).svg | flag alias-1917 = Flag of Mexico (1917-1918).png | flag alias-1934 = Flag of Mexico (1934-1968).svg | flag alias-air force = Flag of the Mexican Air Force.svg | flag alias-army = Flag of the Mexican Army.svg | link alias-air force = Không quân México | link alias-army = Lục quân México | link alias-naval = Hải quân México | link alias-anthem = Himno Nacional Mexicano | name alias-anthem = Mexico | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 3 – 0 || 4–1 || Giao hữu quốc tế | ||||||||
| 9. | 19 tháng 11 năm 2008 | Hampden Park, Glasgow, Scotland | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Scotland | flag alias = Flag of Scotland.svg | flag alias-1542 = Flag of Scotland (traditional).svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 1 – 0 || 1–0 || Giao hữu quốc tế | |||||||||||||||||||||||
| 10. | 28 tháng 3 năm 2009 | Sân vận động Monumental, Buenos Aires, Argentina | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Venezuela | flag alias = Flag of Venezuela.svg | flag alias-1836 = Flag of Venezuela (1836-1859).svg | flag alias-1859 = Flag of Venezuela (1859-1863).svg | flag alias-1863 = Flag of Venezuela (1863-1905).svg | flag alias-1905 = Flag of Venezuela (1905-1930).svg | flag alias-1930 = Flag of Venezuela (1930-1954).svg | flag alias-1954 = Flag of Venezuela (1954-2006).svg | flag alias-army = Flag of the Venezuelan Army.png | link alias-army = Lục quân Quốc gia Venezuela | flag alias-air force = Flag of the Venezuelan Air Force.png | link alias-air force = Hàng không quân sự Bolivar Quốc gia Venezuela | flag alias-state = Flag of Venezuela (state).svg | flag alias-naval = Flag of Venezuela (state).svg | flag alias-football = Flag of Venezuela (state).svg | flag alias-civil = Flag of Venezuela.svg | link alias-naval = Hải quân Bolivar Venezuela | link alias-anthem = Gloria al Bravo Pueblo | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 3 – 0 || 4–0 || Vòng loại World Cup 2010 | |||||||
| 11. | 24 tháng 5 năm 2010 | Sân vận động Monumental, Buenos Aires, Argentina | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Canada | flag alias = Flag of Canada (Pantone).svg | flag alias-1868 = Canadian Red Ensign 1868-1921.svg | flag alias-1921 = Canadian Red Ensign 1921-1957.svg | flag alias-1957 = Canadian Red Ensign (1957-1965).svg | flag alias-1964 = Flag of Canada (1964).svg | flag alias-1965 = Flag of Canada (Pantone).svg | flag alias-navy = Naval ensign of Canada.svg | flag alias-navy-1868 = Canadian Blue Ensign 1868-1921.svg | flag alias-navy-1911 = Naval ensign of the United Kingdom.svg | flag alias-navy-1921 = Canadian Blue Ensign 1921-1957.svg | flag alias-navy-1957 = Canadian Blue Ensign 1957-1965.svg | flag alias-1867-official = Flag of the United Kingdom.svg | link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Canada | flag alias-coast guard = Coastguard Flag of Canada.svg | flag alias-air force = Air Force Ensign of Canada.svg | flag alias-air force-1924 = Ensign of the Royal Canadian Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Hoàng gia Canada | flag alias-army = Flag of the Canadian Army (2016).svg | link alias-army = Lục quân Canada | link alias-football = Đội tuyển bóng đá quốc gia Canada | link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ nam quốc gia Canada | link alias-field hockey = Đội tuyển khúc côn cầu trên cỏ nam quốc gia Canada | link alias-anthem = O Canada | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1 – 0 || 5–0 || Giao hữu quốc tế | |
| 12. | 24 tháng 5 năm 2010 | Sân vận động Monumental, Buenos Aires, Argentina | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Canada | flag alias = Flag of Canada (Pantone).svg | flag alias-1868 = Canadian Red Ensign 1868-1921.svg | flag alias-1921 = Canadian Red Ensign 1921-1957.svg | flag alias-1957 = Canadian Red Ensign (1957-1965).svg | flag alias-1964 = Flag of Canada (1964).svg | flag alias-1965 = Flag of Canada (Pantone).svg | flag alias-navy = Naval ensign of Canada.svg | flag alias-navy-1868 = Canadian Blue Ensign 1868-1921.svg | flag alias-navy-1911 = Naval ensign of the United Kingdom.svg | flag alias-navy-1921 = Canadian Blue Ensign 1921-1957.svg | flag alias-navy-1957 = Canadian Blue Ensign 1957-1965.svg | flag alias-1867-official = Flag of the United Kingdom.svg | link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Canada | flag alias-coast guard = Coastguard Flag of Canada.svg | flag alias-air force = Air Force Ensign of Canada.svg | flag alias-air force-1924 = Ensign of the Royal Canadian Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Hoàng gia Canada | flag alias-army = Flag of the Canadian Army (2016).svg | link alias-army = Lục quân Canada | link alias-football = Đội tuyển bóng đá quốc gia Canada | link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ nam quốc gia Canada | link alias-field hockey = Đội tuyển khúc côn cầu trên cỏ nam quốc gia Canada | link alias-anthem = O Canada | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 2 – 0 || 5–0 || Giao hữu quốc tế | |
| 13. | 10 tháng 9 năm 2013 | Sân vận động Defensores del Chaco, Asunción, Paraguay | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Paraguay | flag alias = Flag of Paraguay.svg | flag alias-1812 = Flag of Paraguay (1812-1826).svg | flag alias-1826 = Flag of Paraguay (1826-1842).svg | flag alias-1842 = Flag of Paraguay (1842–1954).svg | flag alias-1954 = Flag of Paraguay (1954-1988).svg | flag alias-1988 = Flag of Paraguay (1988-1990).svg | flag alias-1990 = Flag of Paraguay (1990-2013).svg | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia
}} || 5 – 2 || 5–2 || Vòng loại World Cup 2014 | ||||||||||||||||||
| 14. | 15 tháng 10 năm 2013 | Sân vận động Centenario, Montevideo, Uruguay | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Uruguay | flag alias = Flag of Uruguay.svg | flag alias-1828 = Flag of Uruguay (1828-1830).svg | link alias-naval = Hải quân Quốc gia Uruguay | link alias-anthem = Himno Nacional (Uruguay) | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1 – 1 || 2–3 || Vòng loại World Cup 2014 | ||||||||||||||||||||
| 15. | 15 tháng 10 năm 2013 | Sân vận động Centenario, Montevideo, Uruguay | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Uruguay | flag alias = Flag of Uruguay.svg | flag alias-1828 = Flag of Uruguay (1828-1830).svg | link alias-naval = Hải quân Quốc gia Uruguay | link alias-anthem = Himno Nacional (Uruguay) | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 2 – 2 || 2–3 || Vòng loại World Cup 2014 | ||||||||||||||||||||
| 16. | 4 tháng 6 năm 2014 | Sân vận động Monumental, Buenos Aires, Argentina | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Trinidad và Tobago | flag alias = Flag of Trinidad and Tobago.svg | flag alias-colonial = Flag of Trinidad and Tobago (1889–1958).svg | flag alias-thuộc địa = Flag of Trinidad and Tobago (1889–1958).svg | link alias-naval = Lực lượng bảo vệ bờ biển Trinidad và Tobago | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant = }} | 3 – 0 | 3–0 | Giao hữu |
Thống kê câu lạc bộ
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia | Quốc tế Giải đấu cấp câu lạc bộ |
Tỏng cộng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Liverpool | 2011–12 | 12 | 4 | 9 | 2 | 0 | 0 | 21 | 6 |
| 2010–11 | 28 | 10 | 1 | 0 | 6 | 0 | 35 | 10 | |
| 2009–10 | 17 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 17 | 1 | |
| Tỏng cộng | 56 | 15 | 10 | 2 | 6 | 0 | 72 | 17 | |
| Atlético Madrid | 2009–10 | 14 | 2 | 2 | 5 | 8 | 1 | 24 | 8 |
| 2008–09 | 33 | 6 | 0 | 0 | 6 | 3 | 39 | 9 | |
| 2007–08 | 35 | 8 | 0 | 0 | 4 | 0 | 39 | 8 | |
| 2006–07 | 10 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 10 | 6 | |
| 2005–06 | 29 | 10 | 4 | 1 | 0 | 0 | 33 | 11 | |
| Tỏng cộng | 121 | 32 | 6 | 6 | 18 | 4 | 145 | 42 | |
| Espanyol | 2004–05 | 37 | 15 | 0 | 0 | 0 | 0 | 37 | 15 |
| 2003–04 | 37 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 37 | 4 | |
| 2002–03 | 37 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 37 | 7 | |
| Tỏng cộng | 111 | 26 | 0 | 0 | 0 | 0 | 111 | 26 | |
| Newell's Old Boys | 2015 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 |
| 2014 | 16 | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 16 | 11 | |
| 2013–14 | 22 | 9 | 0 | 0 | 5 | 2 | 27 | 11 | |
| 2012–13 | 28 | 5 | 1 | 0 | 11 | 3 | 40 | 8 | |
| 2001–02 | 33 | 15 | 0 | 0 | 0 | 0 | 33 | 15 | |
| 2000–01 | 18 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 18 | 5 | |
| 1999–2000 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6 | 0 | |
| Tổng cộng | 126 | 47 | 1 | 0 | 16 | 5 | 143 | 52 | |
| Tổng cộng sự nghiệp | 413 | 120 | 17 | 8 | 40 | 9 | 470 | 137 | |
Hoạt động khác
Vào năm 2009, Rodriguez cùng với người đồng đội ở Atletico là Diego Forlán đã xuất hiện trong một video nhạc của ca sĩ Coti.[11]
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Al final llegaron a buen puerto (Finally they agreed); ESPN Deportes, 29 tháng 6 năm 2005 Bản mẫu:In lang
- ^ Maxi Rodriguez, Petrov out for six months Bản mẫu:Webarchive; ESPN Soccernet, 16 tháng 10 năm 2006
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ No lo tendrá en cuenta (Will not be called); ESPN Deportes, 14 tháng 6 năm 2007 Bản mẫu:In lang
- ^ Maxi winner gets Maradona off the mark; UEFA.com, 19 tháng 11 năm 2008
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:ESPNsoccernet
- ^ Maxi Rodríguez y Diego Forlán, invitados de lujo en el nuevo videoclip de Coti (Maxi Rodríguez and Diego Forlán, stellar guests in Coti's new video); Atlético's official website, ngày 17 tháng 3 năm 2009 Bản mẫu:In lang
Liên kết ngoài
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có lỗi bảng kiểu bản mẫu
- Sinh năm 1981
- Cầu thủ bóng đá Argentina
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2006
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá Premier League
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2014
- Tiền vệ bóng đá
- Cầu thủ bóng đá Liverpool F.C.
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Argentina
- Cầu thủ bóng đá nam Argentina ở nước ngoài
- Cầu thủ bóng đá Atlético de Madrid
- Cầu thủ Cúp Liên đoàn các châu lục 2005
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Anh
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Tây Ban Nha
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2010
- Cầu thủ vô địch UEFA Europa League