Bước tới nội dung

Mazowsze

52°13′B 21°0′Đ / 52,217°B 21°Đ / 52.217; 21.000
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Mazowsze
Województwo mazowieckie
—  Tỉnh  —
Tỉnh Mazowsze

Hiệu kỳ

Ấn chương
Huy hiệu của Mazowsze
Huy hiệu
Khẩu hiệu: "Serce Polski" (Heart of Poland)

Vị trí của Ba Lan
Phân cấp hành chính của Mazowsze
Phân cấp hành chính của Mazowsze
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc gia Ba Lan
Counties
Chính quyền
 • Thành phầnỦy ban hành chính
 • Tỉnh trưởngMariusz Frankowski (PO)
 • Thủ hiếnAdam Struzik (Đảng Nhân dân Ba Lan)
 • Nghị viện châu ÂuMasovian constituency
Warsaw constituency
Diện tích
 • Tổng cộng35.579 km2 (13,737 mi2)
Dân số (2019)
 • Tổng cộng5.411.446[1]
 • Mật độ151/km2 (390/mi2)
GDP[2]
 • Tổng cộng177,971 tỷ euro (2023)
 • Bình quân đầu người33.200 euro (2023)
 • Mùa hè (DST)Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+2)
Biển số xeW, A
Chỉ số phát triển con người (2023)0.958[3]
rất cao · 1st
Websitewww.mazovia.pl
  • further divided into 314 gminas

Mazowsze là một tỉnh của Ba Lan. Tỉnh lỵ là thành phố Warszawa. Tỉnh có diện tích 35.597,8 ki-lô-mét vuông, dân số thời điểm giữa năm 2004 là 5.139.545 người.

Các thành phố thị xã

Tỉnh có thành phố và thị xã. Bản sau đây sắp xếp theo thứ tự dân số giảm dần (số liệu dân số thời điểm năm 2006)[4]):

Tham khảo

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên population
  2. ^ "EU regions by GDP, Eurostat". Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2023.
  3. ^ "Subnational HDI (v8.3)" (bằng tiếng Anh). Global Data Lab. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2025.
  4. ^ http://www.stat.gov.pl/gus/45_655_PLK_HTML.htm