Nomaglio
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Nomaglio | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
| Nomaglio | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map”.Vị trí của Nomaglio tại Ý | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map”. | |
| Tọa độ: Bản mẫu:Geobox coor | |
| Quốc gia | Bản mẫu:Flagicon Ý |
| Vùng | Piedmont |
| Tỉnh | tỉnh Torino (TO) |
| Người sáng lập | Bản mẫu:Wikidata |
| Đặt tên theo | Bản mẫu:Wikidata |
| Thủ phủ | Bản mẫu:Wikidata |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Bản mẫu:Wikidata |
| • Thị trưởng | ? |
| Diện tích | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp |
| Dân số (Tháng 12 năm 2004) | |
| • Tổng cộng | 336 |
| • Mật độ | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp |
| Múi giờ | Bản mẫu:Wikidata |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu điện | 10010 |
| Mã điện thoại | Bản mẫu:Wikidata |
| Mã ISO 3166 | Bản mẫu:Wikidata |
| Thành phố kết nghĩa | Bản mẫu:Wikidata |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
Nomaglio là một đô thị ở tỉnh Torino trong vùng Piedmont, có vị trí cách khoảng 50 km về phía bắc của Torino. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 336 người và diện tích là 3,1 km².[1]
Nomaglio giáp các đô thị: Settimo Vittone, Andrate, và Borgofranco d'Ivrea.
Quá trình biến động dân số
<timeline> Colors=
id:lightgrey value:gray(0.9) id:darkgrey value:gray(0.8) id:sfondo value:rgb(1,1,1) id:barra value:rgb(0.6,0.7,0.8)
ImageSize = width:455 height:303 PlotArea = left:50 bottom:50 top:30 right:30 DateFormat = x.y Period = from:0 till:2000 TimeAxis = orientation:vertical AlignBars = justify ScaleMajor = gridcolor:darkgrey increment:1000 start:0 ScaleMinor = gridcolor:lightgrey increment:200 start:0 BackgroundColors = canvas:sfondo
BarData=
bar:1861 text:1861 bar:1871 text:1871 bar:1881 text:1881 bar:1901 text:1901 bar:1911 text:1911 bar:1921 text:1921 bar:1931 text:1931 bar:1936 text:1936 bar:1951 text:1951 bar:1961 text:1961 bar:1971 text:1971 bar:1981 text:1981 bar:1991 text:1991 bar:2001 text:2001
PlotData=
color:barra width:20 align:left
bar:1861 from: 0 till:778 bar:1871 from: 0 till:862 bar:1881 from: 0 till:947 bar:1901 from: 0 till:829 bar:1911 from: 0 till:732 bar:1921 from: 0 till:773 bar:1931 from: 0 till:769 bar:1936 from: 0 till:426 bar:1951 from: 0 till:485 bar:1961 from: 0 till:442 bar:1971 from: 0 till:434 bar:1981 from: 0 till:381 bar:1991 from: 0 till:360 bar:2001 from: 0 till:333
PlotData=
bar:1861 at:778 fontsize:XS text: 778 shift:(-8,5) bar:1871 at:862 fontsize:XS text: 862 shift:(-8,5) bar:1881 at:947 fontsize:XS text: 947 shift:(-8,5) bar:1901 at:829 fontsize:XS text: 829 shift:(-8,5) bar:1911 at:732 fontsize:XS text: 732 shift:(-8,5) bar:1921 at:773 fontsize:XS text: 773 shift:(-8,5) bar:1931 at:769 fontsize:XS text: 769 shift:(-8,5) bar:1936 at:426 fontsize:XS text: 426 shift:(-8,5) bar:1951 at:485 fontsize:XS text: 485 shift:(-8,5) bar:1961 at:442 fontsize:XS text: 442 shift:(-8,5) bar:1971 at:434 fontsize:XS text: 434 shift:(-8,5) bar:1981 at:381 fontsize:XS text: 381 shift:(-8,5) bar:1991 at:360 fontsize:XS text: 360 shift:(-8,5) bar:2001 at:333 fontsize:XS text: 333 shift:(-8,5)
TextData=
fontsize:S pos:(20,20) text:Data from ISTAT
</timeline>
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.