Numata, Hokkaidō
Giao diện
| Numata 沼田町 | |
|---|---|
| — Thị trấn — | |
| Tập tin:Numata town hall.JPG Tòa thị chính Numata | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí Numata trên bản đồ Hokkaidō (phó tỉnh Sorachi) | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Numata trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Hokkaidō |
| Tỉnh | Hokkaidō (phó tỉnh Sorachi) |
| Huyện | Uryū |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 283,21 km2 (109,35 mi2) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 2,909 |
| • Mật độ | 10/km2 (27/mi2) |
| Mã bưu điện | 078-2202 |
| Website | www |
Numata (沼田町 Numata-chō) là thị trấn thuộc Uryū, phó tỉnh Sorachi, Hokkaidō, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 2.909 người và mật độ dân số là 10 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 283,21 km2.
Tham khảo
- ^ "Numata (Hokkaidō, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2024.