Ojiya, Niigata
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Ojiya Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Tòa thị chính Ojiya | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí Kashiwazaki trên bản đồ tỉnh Niigata | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/Niigata", "Bản mẫu:Bản đồ định vị Niigata", và "Bản mẫu:Location map Niigata" đều không tồn tại.Vị trí Kashiwazaki trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Chūbu Kōshin'etsu Hokuriku |
| Tỉnh | Niigata |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 155,2 km2 (59,9 mi2) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 34,096 |
| • Mật độ | 220/km2 (570/mi2) |
| Mã bưu điện | 947-8501 |
| Điện thoại | 0250-62-2510 |
| Địa chỉ tòa thị chính | 2-7-5 Jonai, Ojiya-shi, Niigata-ken 947-8501 |
| Website | Không tìm thấy URL. Vui lòng định rõ một URL ở đây hoặc thêm vào trên Wikidata. |
Ojiya (Bản mẫu:Ruby Ojiya-shi) là thành phố thuộc tỉnh Niigata, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thành phố là 34.096 người và mật độ dân số là 220 người/km2.[1] Tổng diện tích thành phố là 155,2 km2.
Địa lý
Đô thị lân cận
Giao thông
Đường sắt
Cao tốc/Xa lộ
- Cao tốc Kan-Etsu – Ojiya IC
- Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Jct”.
- Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Jct”.
- Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Jct”.
- Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Jct”.
- Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Jct”.
Tham khảo
- ^ "Ojiya (Niigata, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2024.