Bước tới nội dung

P.F.K. CSKA Moskva

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Đối với bài viết về câu lạc bộ thể thao, xem CSKA Moskva.

Bản mẫu:Hộp thông tin câu lạc bộ bóng đá PFK CSKA Moskva (Bản mẫu:Langx) hay câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp - câu lạc bộ thể thao của quân đội (Moskva) là một câu lạc bộ bóng đá có trụ sởMoskva, Nga.

Danh hiệu

Vô địch

2005
  • Giải ngoại hạng Nga: 3
2003, 2005, 2006
2002, 2005, 2006, 2008, 2009
  • Siêu cúp Nga: 4 (kỉ lục)
2004, 2006, 2007, 2009
  • Vô địch Liên Xô: 7
1946, 1947, 1948, 1950, 1951, 1970, 1991
Cổ động viên CSKA Moskva
  • Cúp quốc gia Liên Xô: 5
1945, 1948, 1951, 1955, 1991
  • First Channel Cup : 1
2007

Về nhì

  • Giải ngoại hạng Nga: 4
1998, 2002, 2004, 2008
  • Cúp quốc gia Nga: 3
1993, 1994, 2000
  • Siêu cúp Nga: 1
2003
  • Giải ngoại hạng Liên Xô: 4
1938, 1945, 1949, 1990
  • Cúp quốc gia Liên Xô: 3
1944, 1967, 1992

Biệt danh

Biệt danh ban đầu của CSKA là "Chuồng ngựa" bởi nơi tập luyện đầu tiên của họ được đặt ở một khu vực mà trước đó nó là một chuồng ngựa[1].Nó ban đầu được coi là hơi có phần xúc phạm, nên về sau nó đã được đổi thành "Những chú ngựa", và hiện nay biệt danh này được dùng bởi cầu thủ và fans như một cái tên quen thuộc, cùng với những từ khác như "Những anh chàng bộ đội" (tiếng Nga: армейцы) và "Đỏ-Xanh da trời" (Tiếng Nga: красно-синие).

Câu lạc bộ CSKA Moskva vào năm 2008

Đội hình hiện tại

Tính đến 7 tháng 9 năm 2021[2]

Trang Bản mẫu:Football squad player/styles.css không có nội dung. Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
2 HV Bản mẫu:Fbaicon Mário Fernandes
3 HV Bản mẫu:Fbaicon Bruno Fuchs
5 HV Bản mẫu:Fbaicon Viktor Vasin
6 TV Bản mẫu:Fbaicon Maksim Mukhin
7 TV Bản mẫu:Fbaicon Ilzat Akhmetov
9 Bản mẫu:Fbaicon Fyodor Chalov
10 TV Bản mẫu:Fbaicon Alan Dzagoev
11 Bản mẫu:Fbaicon Chidera Ejuke
14 HV Bản mẫu:Fbaicon Kirill Nababkin (đội phó)
19 TV Bản mẫu:Fbaicon Baktiyor Zaynutdinov
20 TV Bản mẫu:Fbaicon Konstantin Kuchayev
Số VT Quốc gia Cầu thủ
25 TV Bản mẫu:Fbaicon Kristijan Bistrović
27 HV Bản mẫu:Fbaicon Cédric Gogoua
29 TV Bản mẫu:Fbaicon Jaka Bijol
35 TM Bản mẫu:Fbaicon Igor Akinfeev (đội trưởng)
42 HV Bản mẫu:Fbaicon Georgi Shchennikov
46 Bản mẫu:Fbaicon Vladislav Yakovlev
49 TM Bản mẫu:Fbaicon Vladislav Torop
78 HV Bản mẫu:Fbaicon Igor Diveyev
88 TV Bản mẫu:Fbaicon Emil Bohinen
91 Bản mẫu:Fbaicon Anton Zabolotny
98 TV Bản mẫu:Fbaicon Ivan Oblyakov

Cho mượn

Trang Bản mẫu:Football squad player/styles.css không có nội dung. Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
TM Bản mẫu:Fbaicon Ilya Pomazun (tại Ural Yekatrerinburg đến hết mùa giải 2021–22)
HV Bản mẫu:Fbaicon Vadim Karpov (tại Tekstilshchik Ivanovo đến hết mùa giải 2021–22)
HV Bản mẫu:Fbaicon Vadim Konyukhov (at Zvezda Perm đến hết mùa giải 2021–22)
HV Bản mẫu:Fbaicon Maksim Yeleyev (at Amkar Perm đến hết mùa giải 2021–22)
TV Bản mẫu:Fbaicon Tigran Avanesyan (at Tekstilshchik Ivanovo đến hết mùa giải 2021–22)
TV Bản mẫu:Fbaicon Gocha Gogrichiani (at Tekstilshchik Ivanovo đến hết mùa giải 2021–22)
TV Bản mẫu:Fbaicon Anton Krachkovsky (at Kairat Moscow đến hết mùa giải 2021–22)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
TV Bản mẫu:Fbaicon Sergei Pryakhin (at Kairat Moscow đến hết mùa giải 2021–22)
TV Bản mẫu:Fbaicon Andrei Savinov (at Kairat Moscow đến hết mùa giải 2021–22)
TV Bản mẫu:Fbaicon Arnór Sigurðsson (at Bản mẫu:Flagicon Venezia đến hết mùa giải 2021–22)
Bản mẫu:Fbaicon Adolfo Gaich (at Bản mẫu:Flagicon Huesca đến hết mùa giải 2021–22)
Bản mẫu:Fbaicon Lassana N'Diaye (at Tekstilshchik Ivanovo đến hết mùa giải 2021–22)
Bản mẫu:Fbaicon Ilya Shkurin (at Bản mẫu:Flagicon Dynamo Kyiv đến hết mùa giải 2021–22)
Bản mẫu:Fbaicon Vitali Zhironkin (at Volgar Astrakhan đến hết mùa giải 2021–22)

Ban huấn luyện

Tính tới 11 tháng 3 năm 2009, theo Website liên đoàn bóng đá Nga Bản mẫu:Webarchive

Name Vai trò
Bản mẫu:Flagicon/core Zico HLV trưởng
Bản mẫu:Flagicon/core Edu Trợ lý HLV
Bản mẫu:Flagicon/core Vyacheslav Chanov HLV thủ môn
Bản mẫu:Flagicon/core Paulo Paixao HLV thể lực (giáo viên thể chất)
Bản mẫu:Flagicon/core Sergey Yakunchikov Quản lý đội bóng
Bản mẫu:Flagicon/core Oleg Ipatenko Bác sĩ
Bản mẫu:Flagicon/core Alexander Laktyukhin Chuyên gia Massage
Bản mẫu:Flagicon/core Vasili Demchenko Chuyên gia Massage
Bản mẫu:Flagicon/core Mikhail Nasibov Chuyên gia Massage
Bản mẫu:Flagicon/core Ramon de Menezes Tulio Cesar Bác sĩ tâm lý

Đội dự bị

Danh sách dưới đây được lấy từ Website của đội bóng và những cầu thủ này có thể được đôn lên để chơi ở đội I.

Trang Bản mẫu:Football squad player/styles.css không có nội dung. Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
26 Bản mẫu:Fbaicon Sekou Oliseh
37 HV Bản mẫu:Fbaicon Maksim Potapov
40 TM Bản mẫu:Fbaicon Stanislav Plokhikh
41 TV Bản mẫu:Fbaicon Dmitri Zameshayev
43 TV Bản mẫu:Fbaicon Yevgeni Kobzar
44 TV Bản mẫu:Fbaicon Vitālijs Maksimenko
45 Bản mẫu:Fbaicon Aleksandr Kudryavtsev
46 TV Bản mẫu:Fbaicon Aleksandr Stolyarenko
47 TV Bản mẫu:Fbaicon Yevgeni Sherenkov
48 TV Bản mẫu:Fbaicon Igor Dragunov
49 TV Bản mẫu:Fbaicon Aleksandr Vasilyev
Số VT Quốc gia Cầu thủ
51 TV Bản mẫu:Fbaicon Aleksei Kiselyov
52 HV Bản mẫu:Fbaicon Aleksei Nikitin
53 TV Bản mẫu:Fbaicon Maksim Fyodorov
54 HV Bản mẫu:Fbaicon Uroš Ćosić
55 HV Bản mẫu:Fbaicon Iskandar Dzhalilov
56 Bản mẫu:Fbaicon Ganiyu Oseni
57 TV Bản mẫu:Fbaicon Nikita Andreyev
59 HV Bản mẫu:Fbaicon Semyon Fedotov
60 TM Bản mẫu:Fbaicon Ivan Skripnik
61 Bản mẫu:Fbaicon Artak Grigoryan
77 TM Bản mẫu:Fbaicon Artur Nigmatullin
91 Bản mẫu:Fbaicon Anton Zabolotny

Ban huấn luyện

Tính đến 4 tháng 12 năm 2008
Tên Chức vụ
Bản mẫu:Flagicon/core Jelle Goes HLV trưởng
Bản mẫu:Flagicon/core Valeri Minko Trợ lý HLV
Bản mẫu:Flagicon/core Yevgeny Varlamov HLV
Bản mẫu:Flagicon/core Andrey Samorukov HLV thủ môn

Cựu cầu thủ nổi tiếng

Kỉ lục đội bóng

Tính đến 27 tháng 8 năm 2009

Ra sân nhiều nhất

  1. Vladimir Fedotov: 381
  2. Vladimir Polikarpov: 341
  3. Dmitri Bagrich: 312
  4. Dmitri Galiamin: 292
  5. Dmitri Kuznetsov: 291
  6. Vladimir Kaplichny: 288
  7. Sergei Semak: 282
  8. Albert Shesternyov: 278
  9. Yuri Chesnokov: 252
  10. Aleksandr Tarkhanov: 249
  11. Valeri Novikov: 245
  12. Mikhail Kolesnikov: 244
  13. Sergei Fokin / Valeri Minko: 242
  14. Aleksei Grinin: 234
  15. Vladimir Astapovsky: 226
  16. Boris Kopeikin: 223
  17. Elvir Rahimić: 210
  18. Yuri Istomin: 206
  19. Vladimir Tatarchuk: 205

Ghi nhiều bàn nhất

  1. Grigory Fedotov: 126
  2. Vladimir Fedotov: 93
  3. Vsevolod Bobrov: 82
  4. Vladimir Dyomin: 81
  5. Valentin Nikolayev: 79
  6. Aleksei Grinin: 76
  7. Vladimir Polikarpov: 74
  8. Valeri Masalitin: 73
  9. Yuri Chesnokov: 72
  10. Boris Kopeikin: 71
  11. Sergei Semak: 68
  12. Aleksandr Tarkhanov: 61
  13. Vágner Love: 61
  14. Yuri Belyayev: 52
  15. Dmitri Kuznetsov: 49
  16. Igor Korneev / Vladimir Kulik: 48
  17. Vladimir Tatarchuk: 44
  18. Oleg Sergeyev: 43
  19. German Apukhtin: 41

Các cầu thủ bôi đen là vẫn còn thi đấu

Chú thích

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Interview with Vladimir Fedotov in Soviet Sport, 2007-04-24
  2. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Side box

Bản mẫu:Giải bóng đá ngoại hạng Nga