Sergei Nikolaievich Ignashevich
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox3cols”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Bản mẫu:Wikidata hình ảnhLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
Sergei Nikolaievich Ignashevich (tiếng Nga: Сергей Николаевич Игнашевич; sinh ngày 14 tháng 7 năm 1979 ở Moskva) là một cựu cầu thủ bóng đá người Nga hiện đã giải nghệ. Anh cũng từng chơi cho Lokomotiv Moscow. Ignashevich được đánh giá là một trong những hậu vệ có kĩ thuật tốt nhất ở giải Ngoại hạng Nga khi chơi cùng hai tuyển thủ Nga khác là hai người anh em sinh đôi Aleksei Berezutskiy và Vasili Berezutskiy. Ignashevich đã có gia đình và có 3 đứa con.
Anh được triệu tập vào đội tuyển Nga tham dự Euro 2008, Euro 2012, World Cup 2014, Euro 2016 và World Cup 2018.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến 14 tháng 5 năm 2018
| Câu lạc bộ | Giải ngoại hạng Nga | Mùa giải | Giải ngoại hạng Nga | Cup | Châu Âu | Tổng cộng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lần ra sân | Số bàn thắng | Số lần ra sân | Số bàn thắng | Số lần ra sân | Số bàn thắng | Số lần ra sân | Số bàn thắng | |||
| Bản mẫu:Flagicon Znamya Truda | D2 | 1999 | 17 | 1 | 1 | 0 | - | 18 | 1 | |
| Tổng cộng | 17 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 18 | 1 | ||
| Bản mẫu:Flagicon Krylya Sovetov | RFPL | 1999 | 6 | 1 | 1 | 0 | - | 7 | 1 | |
| 2000 | 25 | 1 | 2 | 0 | - | 27 | 1 | |||
| Tổng cộng | 31 | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 | 34 | 2 | ||
| Bản mẫu:Flagicon Lokomotiv Moscow | RFPL | 2001 | 22 | 0 | 2 | 0 | 10 | 1 | 34 | 1 |
| 2002 | 29 | 1 | 0 | 0 | 10 | 2 | 39 | 3 | ||
| 2003 | 25 | 3 | 2 | 0 | 12 | 2 | 39 | 5 | ||
| Tổng cộng | 76 | 4 | 4 | 0 | 32 | 5 | 112 | 9 | ||
| Bản mẫu:Flagicon CSKA Moscow | RFPL | 2004 | 22 | 1 | 3 | 0 | 7 | 0 | 32 | 1 |
| 2005 | 22 | 5 | 6 | 0 | 16 | 2 | 44 | 7 | ||
| 2006 | 26 | 2 | 7 | 1 | 6 | 0 | 39 | 3 | ||
| 2007 | 26 | 3 | 6 | 1 | 7 | 0 | 39 | 4 | ||
| 2008 | 28 | 4 | 2 | 1 | 6 | 0 | 36 | 5 | ||
| 2009 | 29 | 3 | 5 | 0 | 9 | 0 | 43 | 3 | ||
| 2010 | 28 | 2 | 2 | 0 | 10 | 1 | 40 | 3 | ||
| 2011–12 | 38 | 5 | 5 | 2 | 12 | 1 | 55 | 8 | ||
| 2012–13 | 28 | 0 | 3 | 0 | 2 | 0 | 33 | 0 | ||
| 2013–14 | 30 | 2 | 2 | 1 | 6 | 0 | 38 | 3 | ||
| 2014-15 | 30 | 0 | 3 | 0 | 6 | 0 | 39 | 0 | ||
| 2015-16 | 25 | 3 | 3 | 0 | 10 | 1 | 38 | 4 | ||
| 2016-17 | 24 | 4 | 1 | 0 | 4 | 0 | 29 | 4 | ||
| 2017-18 | 25 | 1 | 0 | 0 | 11 | 0 | 36 | 1 | ||
| Tổng cộng | 380 | 35 | 48 | 6 | 112 | 5 | 541 | 46 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 505 | 42 | 56 | 6 | 144 | 10 | 705 | 58 | ||
Bàn thắng quốc tế
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2003-06-07 | St. Jakob-Park, Basel, Thụy Sĩ | Bản mẫu:Country data Switzerland | 1 – 2 | 2–2 | Vòng loại Euro 2004 | ||||||||||||||||
| 2 | 2003-06-07 | St. Jakob-Park, Basel, Thụy Sĩ | Bản mẫu:Country data Switzerland | 2 – 2 | 2–2 | Vòng loại Euro 2004 | ||||||||||||||||
| 3 | 2003-09-06 | Sân vận động Lansdowne Road, Dublin, Ireland | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Cộng hòa Ireland | shortname alias = Ireland | flag alias = Flag of Ireland.svg | link alias-naval = Hải quân Ireland | link alias-football = Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Ireland | name alias-football = Cộng hòa Ireland | flag alias-rugby union = Flag placeholder.svg | border-rugby union = | flag alias-cricket = Flag placeholder.svg | border-cricket = | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} ||align=center| 1 – 1 ||align=center| 1–1 || Vòng loại Euro 2004 | ||||
| 4 | 2009-09-09 | Sân vận động Thiên niên kỷ, Cardiff, Wales | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Wales | flag alias = Flag of Wales.svg | flag alias-1807 = Flag of Wales (1807–1953).svg | flag alias-1953 = Flag of Wales (1953–1959).svg | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} ||align=center| 2 – 1 ||align=center| 3–1 || Vòng loại World Cup 2010 | ||||||||||
| 5 | 2011-10-11 | Sân vận động Luzhniki, Moscow, Nga | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Andorra | flag alias = Flag of Andorra.svg | flag alias-1806 = Flag of Andorra 1806.svg | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia
}} ||align=center| 2 – 0 ||align=center| 6–0 || Vòng loại Euro 2012 | ||||||||||||
| 6 | 2014-09-03 | Arena Khimki, Khimki, Nga | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Azerbaijan | flag alias = Flag of Azerbaijan.svg | flag alias-naval = Naval Flag of Azerbaijan.svg | flag alias-1918 = Flag of Azerbaijan 1918.svg | flag alias-1991 = Flag of Azerbaijan (1991–2013).svg | link alias-anthem = Azərbaycan marşı | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} ||align=center| 3 – 0 ||align=center| 4–0 || Giao hữu | ||||||||
| 7 | 2014-11-18 | Groupama Arena, Budapest, Hungary | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Hungary | flag alias = Flag of Hungary.svg | flag alias-1867 = Flag of Hungary (1867-1918).svg | flag alias-1920 = Flag of Hungary with arms (state).svg | flag alias-1940 = Flag of Hungary 1940.svg | flag alias-1946 = Flag of Hungary (1946-1949, 1956-1957).svg | flag alias-1949 = Flag of Hungary 1949-1956.svg | flag alias-1957 = Flag of Hungary.svg | flag alias-state = Flag of Hungary with arms (state).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Hungary.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Hungary.svg | flag alias-army = War Flag of Hungary.svg | link alias-anthem = Himnusz | border-army = | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} ||align=center| 1 – 0 ||align=center| 2–1 || Giao hữu |
| 8 | 2015-10-09 | Sân vận động Zimbru, Chisinau, Moldova | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Moldova | flag alias = Flag of Moldova.svg | flag alias-1346 = Flag of Moldavia.svg | flag alias-1917 = Flag of the Moldavian Democratic Republic.svg | flag alias-1925 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1925–1932).svg | flag alias-1937 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1937–1938).svg | flag alias-1938 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1938–1940).svg | flag alias-1941 = Flag of the Moldavian Soviet Socialist Republic (1941–1952).svg | flag alias-1952 = Flag of Moldavian SSR.svg | flag alias-1990 = Flag of Moldova (1990–2010).svg | link alias-anthem = Limba noastră | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} ||align=center| 1 - 0 ||align=center| 2-1 || Vòng loại Euro 2016 |
Danh hiệu

Câu lạc bộ
Lokomotiv Moscow
CSKA Moscow
- Russian Premier League: 2005, 2006, 2012–13, 2013–14, 2015–16
- Cúp bóng đá Nga: 2004–05, 2005–06, 2007–08, 2008–09, 2010–11, 2012–13
- Siêu cúp Nga: 2004, 2006, 2007, 2009, 2013, 2014
- UEFA Cup: 2004–05
Quốc tế
- Nga
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có lỗi bảng kiểu bản mẫu
- Sinh năm 1979
- Nhân vật còn sống
- Vận động viên Moskva
- Cầu thủ bóng đá Nga
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Nga
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Nga
- Cầu thủ bóng đá PFC Krylia Sovetov Samara
- Cầu thủ bóng đá FC Lokomotiv Moscow
- Cầu thủ bóng đá PFC CSKA Moskva
- Cầu thủ Giải bóng đá ngoại hạng Nga
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá châu Âu 2008
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá châu Âu 2012
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2014
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016
- Trung vệ bóng đá
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2018
- FIFA Century Club
- Cầu thủ vô địch UEFA Europa League