Platytrochozoa
Phần mở đầu của bài này quá dài. (tháng 2/2026) |
| Platytrochozoa | |
|---|---|
| Tập tin:Cornu aspersum (Helix aspersa).jpg | |
| Cornu aspersum một loài thuộc nhóm gốc Platytrochozoa | |
| Tập tin:Barentsia laxa 1498966.png | |
| Tập đoàn Barentsia laxa (Entoprocta) | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới: | Animalia |
| Phân giới: | Eumetazoa |
| nhánh: | ParaHoxozoa |
| nhánh: | Bilateria |
| nhánh: | Nephrozoa |
| nhánh: | Protostomia |
| nhánh: | Spiralia |
| nhánh: | Platytrochozoa Struck et al. 2014 |
| Nhánh | |
Platytrochozoa được đề xuất là một nhánh gốc của Spiralia, là nhóm chị em của Gnathifera. Platytrochozoa được chia thành Rouphozoa và Lophotrochozoa.[1] Một nghiên cứu gần đây hơn cho thấy rằng các loài Mesozoa cũng thuộc nhóm động vật này, là nhóm chị em của Rouphozoa.[2]
| Spiralia |
| ||||||
Một cây phát sinh chủng loại thay thế đã được đưa ra vào năm 2019, với một nhóm gốc gồm Mollusca và Entoprocta được đặt tên là Tetraneuralia, và một nhóm thứ hai gồm Nemertea và Platyhelminthes được đặt tên là Parenchymia, là nhóm chị em của Annelida. Trong đề xuất này, Lophotrochozoa đại khái sẽ thành đồng nghĩa với Platytrochozoa, và Rouphozoa sẽ không được ủng hộ.[3]
| Protostomia | |
Trong nghiên cứu năm 2022, nhánh Platytrochozoa hoàn toàn không được tìm thấy; các loài thuộc Spiralia (trong trường hợp này giống hệt với Lophotrochozoa theo định nghĩa của nó) được chia thành các nhánh "Platyzoa s.l." (Platyzoa truyền thống được mở rộng để bao gồm Bryozoa và Mesozoa) và Trochozoa:[4]
Tham khảo
- ^ Struck, Torsten H.; Wey-Fabrizius, Alexandra R.; Golombek, Anja; Hering, Lars; Weigert, Anne; Bleidorn, Christoph; Klebow, Sabrina; Iakovenko, Nataliia; Hausdorf, Bernhard (ngày 1 tháng 7 năm 2014). "Platyzoan Paraphyly Based on Phylogenomic Data Supports a Noncoelomate Ancestry of Spiralia". Molecular Biology and Evolution. 31 (7): 1833–1849. doi:10.1093/molbev/msu143. PMID 24748651.
- ^ Lu, Tsai-Ming; Kanda, Miyuki; Satoh, Noriyuki; Furuya, Hidetaka (2017). "The phylogenetic position of dicyemid mesozoans offers insights into spiralian evolution". Zoological Letters. 3 (1): 6. doi:10.1186/s40851-017-0068-5. PMC 5447306. PMID 28560048.
- ^ Marlétaz, Ferdinand; Peijnenburg, Katja T.C.A.; Goto, Taichiro; Satoh, Noriyuki; Rokhsar, Daniel S. (2019). "A New Spiralian Phylogeny Places the Enigmatic Arrow Worms among Gnathiferans". Current Biology. 29 (2): 312–318.e3. Bibcode:2019CBio...29E.312M. doi:10.1016/j.cub.2018.11.042. ISSN 0960-9822. PMID 30639106.
- ^ Drábková, Marie; Kocot, Kevin M.; Halanych, Kenneth M.; Oakley, Todd H.; Moroz, Leonid L.; Cannon, Johanna T.; Kuris, Armand; Garcia-Vedrenne, Ana Elisa; Pankey, M. Sabrina; Ellis, Emily A.; Varney, Rebecca; Štefka, Jan; Zrzavý, Jan (ngày 13 tháng 7 năm 2022). "Different phylogenomic methods support monophyly of enigmatic 'Mesozoa' (Dicyemida + Orthonectida, Lophotrochozoa)". Proceedings of the Royal Society B: Biological Sciences. 289 (1978: 20220683) 20220683. doi:10.1098/rspb.2022.0683. ISSN 1471-2954. PMC 9257288. PMID 35858055.
Lỗi Lua trong Mô_đun:Taxonbar tại dòng 141: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
