Bước tới nội dung

Eumetazoa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Eumetazoa
Thời điểm hóa thạch: Ediacaran–Gần đây Bản mẫu:Phanerozoic 220px
Lỗi biểu thức: Dư toán tử <

Lỗi biểu thức: Dư toán tử <

Phân loại khoa học
Vực (domain)Eukaryota
(không phân hạng)Opisthokonta
Giới (regnum)Animalia
Phân giới (subregnum)Eumetazoa
Buetschli, 1910
Các ngành

Eumetazoa (tiếng Hy Lạp: εὖ [eu], rõ + μετά [metá], sau + ζῷον [zóon], động vật) là một nhánh bao gồm tất cả các nhóm động vật lớn trừ Porifera, placozoa, và một vài nhóm khác hoặc các dạng đã tuyệt chủng như Dickinsonia. Đặc điểm của nhóm này là có các mô thực sự được sắp xếp thành các lớp màng phôi, và một phôi trải qua một giai đoạn gastrula. Nhánh này thường được cho là gồm ít nhất là Ctenophora, Cnidaria, và Bilateria. Trong khi đó mesozoaplacozoa vẫn còn đang tranh cãi.

Tham khảo

Liên kết ngoài

  • Dữ liệu liên quan tới Eumetazoa tại Wikispecies
  • Eumetazoa (animal subkingdom) tại Encyclopædia Britannica (bằng tiếng Anh)
  • Bilateria. Tree of Life web project, US National Science Foundation. 2002. ngày 6 tháng 1 năm 2006.
  • Invertebrates and the Origin of Animal Diversity Lưu trữ ngày 21 tháng 3 năm 2009 tại Wayback Machine
  • Evers, Christine A., Lisa Starr. Biology:Concepts and Applications. 6th ed. United States:Thomson, 2006. ISBN 0-534-46224-3.
  • Metazoa: the Animals Lưu trữ ngày 14 tháng 2 năm 2008 tại Wayback Machine
  • Nielsen, C. 2001. Animal Evolution: Interrelationships of the Living Phyla, 2nd edition, 563 pp. Oxford Univ. Press, Oxford. ISBN 0-19-850681-3
  • Borchiellini, C. Manuel, M., Alivon, E., Boury-Esnault N., Vacelet, J., Le-Parco, Y. 2001. Journal of Evolutionary Biology 14 (1): 171–179.
  • Peterson, Kevin J., McPeek, Mark A., & Evans, David A.D. 2005. Tempo & mode of early animal evolution: inferences from rocks, Hox, & molecular clocks. Paleobiology 31(2, Supplement): 36–55.


Bản mẫu:Taxonbar