Quận Cumberland, Virginia
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Quận Cumberland, Virginia | |
|---|---|
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí trong tiểu bang Virginia | |
Vị trí của Virginia tại Hoa Kỳ | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-99f5a372">Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Thông tin khu dân cư”.</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1749 |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 300 mi2 (800 km2) |
| • Đất liền | 298 mi2 (770 km2) |
| • Mặt nước | 1 mi2 (3 km2) 0.43%% |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 9.017 |
| • Mật độ | 30/mi2 (12/km2) |
| Khu vực quốc hội | Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district |
| Website | www |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for clobbered parameters”.
Quận Cumberland là một quận thuộc tiểu bang Virginia, Hoa Kỳ. Quận này được đặt tên theo William Augustus, Công tước của Cumberland, con trai thứ nhì của vua George II của Đại Anh. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số 9017 người. Quận lỵ đóng ở Cumberland6.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 300 dặm vuông Anh (777,0 km2), trong đó có 1 dặm vuông Anh (2,6 km2) là diện tích mặt nước.
Các xa lộ chính
Quận giáp ranh
- Quận Goochland - đông bắc
- Quận Powhatan - đông
- Quận Amelia - đông nam
- Quận Prince Edward - nam
- Quận Buckingham - tây
- Quận Fluvanna - tây bắc