Bước tới nội dung

Quận Albemarle, Virginia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Quận Albemarle, Virginia
Văn phòng ở quận Albemarle

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí trong tiểu bang Virginia
Bản đồ Hoa Kỳ đánh dấu Virginia
Vị trí của Virginia tại Hoa Kỳ
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-b9bfc537">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc gia Hoa Kỳ
Tiểu bang Virginia
Thành lập1744
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng726 mi2 (1,880 km2)
 • Đất liền723 mi2 (1,870 km2)
 • Mặt nước4 mi2 (10 km2)  0.49%%
Dân số
 • Ước tính (2008)94.075
 • Mật độ110/mi2 (42/km2)
 • Mùa hè (DST)EDT (UTC−4)
Khu vực quốc hộiBản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district
Websitewww.albemarle.org

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for clobbered parameters”.

Quận Albemarle là một quận thuộc tiểu bang Virginia, Hoa Kỳ. Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số người, ước tính dân số năm 2008 là 94.075 người. Quận lỵ đóng ở Charlottesville.6. Quận thuộc vùng đô thị Charlottesville.

Địa lý

Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích km2, trong đó có km2 là diện tích mặt nước.

Các xa lộ chính

Quận giáp ranh

Thông tin nhân khẩu

Theo điều tra dân số [8] năm 2000, đã có 79.236 người, 31.876 hộ gia đình, và 21.070 gia đình sống trong quận hạt. Mật độ dân số là 110 người trên một dặm vuông (42/km ²). Có 33.720 đơn vị nhà ở mật độ trung bình của 47 trên một dặm vuông (18/km ²). Cơ cấu điểm chủng tộc của quận bao gồm 85,16% người da trắng, 9,65% da đen hay Mỹ gốc Phi, 0,17% người Mỹ bản xứ, 2,86% châu Á, Thái Bình Dương 0,01%, 0,86% từ các chủng tộc khác, và 1,29% từ hai hoặc nhiều chủng tộc. 2,56% dân số là người Hispanic hay Latino thuộc một chủng tộc nào.

Có 31.876 hộ, trong đó 32,00% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ, 54,20% là đôi vợ chồng sống với nhau, 9,10% có một chủ hộ nữ và không có chồng, và 33,90% là không gia đình. 27,00% hộ gia đình đã được tạo ra từ các cá nhân và 8,00% có người sống một mình 65 tuổi hoặc lớn tuổi hơn là người. Cỡ hộ trung bình là 2,44 và cỡ gia đình trung bình là 2,99.

Trong quận, tháp tuổi dân số đã được trải ra với 24,80% dưới độ tuổi 18, 7,30% 18-24, 30,90% 25-44, 24,50% từ 45 đến 64, và 12,50% từ 65 tuổi trở lên đã được những người. Độ tuổi trung bình là 37 năm. Đối với mỗi 100 nữ có 92,20 nam giới. Đối với mỗi 100 nữ 18 tuổi trở lên, đã có 88,60 nam giới.

Thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong quận đạt 50.749 USD, và thu nhập trung bình cho một gia đình là $ 63.407. Phái nam có thu nhập trung bình $ 39.622 so với 30.645 $ cho phái nữ. Thu nhập bình quân đầu người là 28.852 $. Có 4,20% gia đình và 6,70% dân số sống dưới mức nghèo khổ, trong đó có 6,50% những người dưới 18 tuổi và 4,70% của những người 65 tuổi hoặc hơn.

Tham khảo

  1. ^ "County Overview". County of Albemarle. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 12 năm 2008. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2008.