Sân bay Heathrow
Sân bay London Heathrow (IATA: LHR, ICAO: EGLL), được gọi là Heathrow, là sân bay quốc tế tại thủ đô Luân Đôn, là sân bay nhộn nhịp thứ 3 thế giới năm 2005, xếp sau Sân bay Quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta và Sân bay Chicago O'Hare. Heathrow, tuy nhiên, phục vụ nhiều khách quốc tế hơn bất kỳ sân bay nào khác. Heathrow là sân bay nhộn nhịp nhất Vương quốc Anh, lớn nhất châu Âu. Sân bay tọa lạc cách Charing Cross 24 km về phía Đông Trung tâm Luân Đôn. Sân bay có 2 đường băng chính song song chạy theo hướng đông-tây và 5 nhà ga hành khách. Nhà ga số 5 mới được xây dựng và đang có kế hoạch xây lại và phát triển thêm các nhà ga khác. Năm 2005, sân bay này phục vụ 67,7 triệu khách. Đang có kế hoạch xây thêm đường băng thứ 3. Lúc nhà ga số 5 và đường băng số 3 hoàn thành, sân bay này sẽ có công suất thiết kế 115 triệu khách/năm.
Hãng hàng không và điểm đến
Hành khách
Bản mẫu:Airport destination list
Hàng hóa
Bản mẫu:Airport destination list
Thống kê lưu lượng
Khi xếp theo lưu lượng hành khách, Heathrow là sân bay bận rộn thứ sáu thế giới, sau sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta, sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh, Sân bay quốc tế Dubai, Sân bay quốc tế Chicago O'Hare và Sân bay Haneda tính đến thời điểm tháng 12 năm 2015.
Trong năm 2015, Heathrow là sân bay bận rộn nhất ở châu Âu tính theo tổng lưu lượng hành khách, hành khách với hơn 14% so với sân bay Paris-Charles de Gaulle và 22% so với sân bay Frankfurt. Heathrow là sân bay bận rộn thứ tư châu Âu tính theo lưu thông hàng hóa trong năm 2013. sau sân bay Paris Charles de Gaulle, sân bay Frankfurt và sân bay Amsterdam Schiphol.[1]
Năm 2020, số lượng hành khách giảm mạnh hơn 72%, (giảm 58 triệu khách so với năm 2019), do tác động của các hạn chế và lệnh cấm đi lại do ảnh hưởng của Đại dịch COVID-19 .
Các tuyến bay bận rộn nhất
| Hạng | Sân bay | Số lượt khách | % Thay đổi 2018 / 19 |
|---|---|---|---|
| 1 | Edinburgh | 1.196.921 | Bản mẫu:Decrease 0,1 |
| 2 | Glasgow–International | 865.008 | Bản mẫu:Decrease 5,1 |
| 3 | Aberdeen | 692.289 | Tăng 2,4 |
| 4 | Belfast–City | 668.575 | Tăng 2,0 |
| 5 | Manchester | 554.201 | Bản mẫu:Decrease 15,3 |
| 6 | Newcastle | 461.804 | Bản mẫu:Decrease 6,9 |
| 7 | Newquay | 141.230 | Bản mẫu:Nochange Tuyến bay mới |
| 8 | Inverness | 140.358 | Tăng 43,8 |
| 9 | Leeds Bradford | 100.809 | Bản mẫu:Decrease 3,4 |
| 10 | Guernsey | 27.835 | Bản mẫu:Nochange Tuyến bay mới |
| Hạng | Sân bay | Số lượt khách 2019 | % thay đổi 2018/19 |
|---|---|---|---|
| 1 | New York–JFK | 3.192.195 | Tăng 5,2 |
| 2 | Dubai–International | 2.333.127 | Bản mẫu:Decrease 10,6 |
| 3 | Dublin | 1.855.333 | Tăng 2,5 |
| 4 | Amsterdam | 1.748.216 | Tăng 0,1 |
| 5 | Hong Kong | 1.612.530 | Tăng 2,6 |
| 6 | Los Angeles | 1.602.892 | Bản mẫu:Decrease 3,3 |
| 7 | Frankfurt | 1.548.995 | Bản mẫu:Decrease 0,7 |
| 8 | Singapore | 1.526.634 | Tăng 7,4 |
| 9 | Madrid | 1.476.551 | Tăng 4,2 |
| 10 | Munich | 1.266.993 | Tăng 2,0 |
Số khách hàng năm
handled[nb 1] |
% thay đổi |
(tấn) |
% thay đổi |
chuyến bay |
% số chuyến | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1986 | 31.675.779 | Bản mẫu:Sort | 537.131 | Bản mẫu:Sort | 315.753 | Bản mẫu:Nochange |
| 1987 | 35.079.755 | TăngBản mẫu:Sort | 574.116 | TăngBản mẫu:Sort | 329.977 | Tăng 4,3 |
| 1988 | 37.840.503 | TăngBản mẫu:Sort | 642.147 | TăngBản mẫu:Sort | 351.592 | Tăng 6,1 |
| 1989 | 39.881.922 | TăngBản mẫu:Sort | 686.170 | TăngBản mẫu:Sort | 368.429 | Tăng 4,6 |
| 1990 | 42.950.512 | TăngBản mẫu:Sort | 695.347 | TăngBản mẫu:Sort | 390.372 | Tăng 5,6 |
| 1991 | 40.494.575 | Bản mẫu:DecreaseBản mẫu:Sort | 654.625 | Bản mẫu:DecreaseBản mẫu:Sort | 381.724 | Bản mẫu:Decrease 2,3 |
| 1992 | 45.242.591 | TăngBản mẫu:Sort | 754.770 | TăngBản mẫu:Sort | 406.481 | Tăng 6,1 |
| 1993 | 47.899.081 | TăngBản mẫu:Sort | 846.486 | TăngBản mẫu:Sort | 411.173 | Tăng 1,1 |
| 1994 | 51.713.366 | TăngBản mẫu:Sort | 962.738 | TăngBản mẫu:Sort | 424.557 | Tăng 3,2 |
| 1995 | 54.461.597 | TăngBản mẫu:Sort | 1.031.639 | TăngBản mẫu:Sort | 434.525 | Tăng 2,3 |
| 1996 | 56.049.706 | TăngBản mẫu:Sort | 1.040.486 | TăngBản mẫu:Sort | 440.343 | Tăng 1,3 |
| 1997 | 58.185.398 | TăngBản mẫu:Sort | 1.156.104 | TăngBản mẫu:Sort | 440.631 | Tăng 0,1 |
| 1998 | 60.683.988 | TăngBản mẫu:Sort | 1.208.893 | TăngBản mẫu:Sort | 451.382 | Tăng 2,4 |
| 1999 | 62.268.292 | TăngBản mẫu:Sort | 1.265.495 | TăngBản mẫu:Sort | 458.300 | Tăng 1,5 |
| 2000 | 64.618.254 | TăngBản mẫu:Sort | 1.306.905 | TăngBản mẫu:Sort | 466.799 | Tăng 1,8 |
| 2001 | 60.764.924 | Bản mẫu:DecreaseBản mẫu:Sort | 1.180.306 | Bản mẫu:DecreaseBản mẫu:Sort | 463.567 | Bản mẫu:Decrease 0,7 |
| 2002 | 63.362.097 | TăngBản mẫu:Sort | 1.234.940 | TăngBản mẫu:Sort | 466.545 | Tăng 0,6 |
| 2003 | 63.495.367 | TăngBản mẫu:Sort | 1.223.439 | Bản mẫu:Decrease Bản mẫu:Sort | 463.650 | Bản mẫu:Decrease 0,6 |
| 2004 | 67.342.743 | TăngBản mẫu:Sort | 1.325.173 | Tăng Bản mẫu:Sort | 476.001 | Tăng 2,6 |
| 2005 | 67.913.153 | TăngBản mẫu:Sort | 1.305.686 | Bản mẫu:Decrease Bản mẫu:Sort | 477.887 | Tăng 0,4 |
| 2006 | 67.527.923 | Bản mẫu:Decrease Bản mẫu:Sort | 1.264.129 | Bản mẫu:Decrease Bản mẫu:Sort | 477.048 | Bản mẫu:Decrease 0,2 |
| 2007 | 68.066.028 | Tăng Bản mẫu:Sort | 1.310.987 | Tăng Bản mẫu:Sort | 481.476 | Tăng 0,9 |
| 2008 | 67.054.745 | Bản mẫu:Decrease Bản mẫu:Sort | 1.397.054 | Tăng Bản mẫu:Sort | 478.693 | Bản mẫu:Decrease 0,6 |
| 2009 | 66.036.957 | Bản mẫu:Decrease Bản mẫu:Sort | 1.277.650 | Bản mẫu:Decrease Bản mẫu:Sort | 466.393 | Bản mẫu:Decrease 2,6 |
| 2010 | 65.881.660 | Bản mẫu:Decrease Bản mẫu:Sort | 1.472.988 | Tăng Bản mẫu:Sort | 454.823 | Bản mẫu:Decrease 2,5 |
| 2011 | 69.433.230 | Tăng Bản mẫu:Sort | 1.484.351 | Tăng Bản mẫu:Sort | 480.906 | Tăng 5,4 |
| 2012 | 70.037.417 | Tăng Bản mẫu:Sort | 1.464.390 | Bản mẫu:Decrease Bản mẫu:Sort | 475.176 | Bản mẫu:Decrease 1,2 |
| 2013 | 72.367.054 | Tăng Bản mẫu:Sort | 1.422.939 | Bản mẫu:Decrease Bản mẫu:Sort | 471.936 | Bản mẫu:Decrease 0,7 |
| 2014 | 73.374.825 | Tăng 1,4 | 1.498.906 | Tăng 5,3 | 472.802 | Tăng 0,2 |
| 2015 | 74.959.058 | Tăng 2,2 | 1.496.551 | Bản mẫu:Decrease 0,2 | 473.087 | Tăng 2,7 |
| 2016 | 75.676.223 | Tăng 1,0 | 1.541.029 | Tăng 3,0 | 473.231 | Tăng 0,2 |
| 2017 | 77.988.752 | Tăng 3,1 | 1.698.455 | Tăng 9,3 | 474.033 | Tăng 0,6 |
| 2018 | 80.102.017 | Tăng 2,7 | 1.788.815 | Tăng 5,3 | 477.604 | Tăng 1,0 |
| 2019 | 80.884.310 | Tăng 0,9 | 1.587.451 | Bản mẫu:Decrease 11,2 | 475.861 | Bản mẫu:Decrease 0,3 |
| 2020 | 22.109.500 | Bản mẫu:Decrease 72,7 | 1.150.030 | Bản mẫu:Decrease 28,0 | 200.905 | Bản mẫu:Decrease 57,8 |
Tham khảo
- ^ "Cargo Traffic 2012 Preliminary from Airports Council International". Airports Council International. 2013. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2014.
Chú thích
- ^ Số khách bao gồm nội địa, quốc tế và trung chuyển
Liên kết ngoài
- Heathrow Airport official website Lưu trữ ngày 21 tháng 2 năm 2011 tại Wayback Machine
- Heathrow Airport Visitor Centre
- Heathrow Airport Consultative Committee