Sân bay quốc tế Ma Cao
Giao diện
| Sân bay Quốc tế Ma Cao 澳門國際機場 Aeroporto Internacional de Macau | |||
|---|---|---|---|
| IATA: MFM - ICAO: VMMC | |||
| Tóm tắt | |||
| Kiểu sân bay | Dân dụng | ||
| Cơ quan điều hành | Sociedade do Aeroporto Internacional de Macau S.A.R.L. [1] | ||
| Phục vụ | Ma Cao | ||
| Độ cao AMSL | 20 ft (6 m) | ||
| Tọa độ | 22°08′58″B 113°35′30″Đ / 22,14944°B 113,59167°Đ | ||
| Đường băng | |||
| Hướng | Chiều dài | Bề mặt | |
| ft | m | ||
| 16/34 | 11.024 | 3.360 | Bê tông |
Bản mẫu:Chinese Sân bay quốc tế Ma Cao (tiếng Hoa: 澳門國際機場; tiếng Bồ Đào Nha: Aeroporto Internacional de Macau) (IATA: MFM, ICAO: VMMC) là sân bay ở Đặc khu hành chính Ma Cao của Trung Quốc. Sân bay này có công suất thiết kế 6 triệu khách/năm, 2000 khách/giờ. Tuy là san bay nhỏ nhưng có thể phục vụ máy bay lớn như Boeing 747. Sân bay được xây trên một hòn đảo nhân tạo lấn biển, nhà ga và sân đỗ nằm trong đất liền và được nối ra đường băng bằng 2 đường lăn.
Các hãng hàng không và các điểm đến
Mạng lưới điểm đến của sân bay quốc tế Ma Cau
Hàng hóa
Tính đến tháng 11.2007
Chú thích
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Sân bay quốc tế Ma Cao.
- Wedsite của sân bay Lưu trữ ngày 29 tháng 1 năm 2010 tại Wayback Machine (web chính thức bằng tiếng Anh và tiếng Hoa)
- Bản mẫu:WAD