Saga, Xigazê
Giao diện
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
| Saga ས་དགའ་རྫོང་ 萨嘎县 Tát Dát huyện | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí Saga (đỏ) tại Xigazê (vàng) và Tây Tạng | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Khu tự trị | Tây Tạng |
| Địa khu | Xigazê (Nhật Khách Tắc) |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 12.411 km2 (4,792 mi2) |
| Dân số | |
| • Tổng cộng | 12,600 (2.003) |
| • Mật độ | 1,02/km2 (2,6/mi2) |
Saga (chữ Tạng: ས་དགའ་རྫོང་; Wylie: sa dga' rdzong; ZWPY: Saga Zong; tiếng Trung: 萨嘎县; bính âm: Sàgā Xiàn, Hán Việt: Tát Dát huyện) là một huyện của địa khu Xigazê (Nhật Khách Tắc), khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc.
- Gia Gia (加加镇)
- Hạ Như (夏如乡)
- Đán Dát (旦嘎乡)
- Đạt Cát Lĩnh (达吉岭乡)
- Như Giác (如角乡)
- Lạp Tạng (拉藏乡)
- Hùng Như (雄如乡)
- Xương Quả (昌果乡)
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Trang thông tin Lưu trữ ngày 9 tháng 6 năm 2011 tại Wayback Machine (bằng tiếng Trung Quốc)
Thể loại:
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có các đối số formatnum không phải số
- Trang thiếu chú thích trong bài
- Settlement articles requiring maintenance
- Bài viết có chữ Hán giản thể
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Trung Quốc (zh)
- Xigazê
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai Tây Tạng
- Đơn vị cấp huyện Tây Tạng
- Huyện Tây Tạng

