Bước tới nội dung

Doilungdêqên

30°00′56″B 90°50′30″Đ / 30,01556°B 90,84167°Đ / 30.01556; 90.84167
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

སྟོད་ལུང་བད་ཆེན་རྫོང་
堆龙德庆县
—  Quận  —

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí Doilungdêqên (đỏ) tại Tây Tạng
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaTrung Quốc
Khu tự trịTây Tạng
Địa cấp thịLhasa
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng2.672 km2 (1,032 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng40,000 (2.003)
 • Mật độ15/km2 (40/mi2)

Doilungdêqên (chữ Tạng: སྟོད་ལུང་བདེ་ཆེན་རྫོང་; Wylie: Stod-lung-bde-chen rdzong; Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”., Hán Việt: Đôi Long Đức Khánh khu) là một quận của địa cấp thị Lhasa, khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc. Tu viện TsurphuNữ tu viện Nenang nằm tại quận này.

Địa lý

Doilungdêgên nằm ở khu vực trung và nam Tây Tạng và là một khu ngoại ô của Lhasa. Quận có diện tích 2682 km², trấn Doilungdêqên có một căn cứ tên lửa và cách Lhasa chỉ từ 11 đến 12 km. Các trấn khác bao gồm DonggarRyugo. Sông Yarlung Tsangpo (Brahmaputra) chảy từ tây sang đông của quận. Cao độ lớn nhất của quận là 5.500 mét, còn cao độ thấp nhất là 3640 mét. Thung lũng ở phía đông nam của quận khá bằng phẳng. Quận có khí hậu cao nguyên gió mùa bán khô cằn. Số giờ nắng trong năm là 3.000 giờ, trung bình trong năm có 120 ngày không có băng giá. Lượng mưa trung bình của quận là 440 mm.

  • Đông Dát (东嘎镇)
  • Nãi Quỳnh (乃琼镇)
  • Dương Đạt (羊达乡)
  • Cổ Vinh (古荣乡)
  • Liễu Ngô (柳梧乡)
  • Mã (马乡)
  • Đức Khánh (德庆乡)

Tham khảo

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Sơ khai Tibet