Tổng Saignes là một tổng thuộc tỉnh Cantal trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes.

Tổng Saignes
—  Tổng  —
Tổng Saignes

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí của tổng Saignes trong tỉnh Cantal
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc gia Pháp
VùngAuvergne-Rhône-Alpes
TỉnhCantal
QuậnQuận Mauriac
Chính quyền
 • Tổng ủy viên hội đồngStéphane Briant
 • Nhiệm kỳ2008-2014
Dân số (1999)Dân số không trùng lặp
 • Tổng cộng6 223
 • Mật độ33,35/km2 (86,4/mi2)
Mã địa lý15 17
Số xã12

Địa lý

Tổng này được tổ chức xung quanh Saignesquận Mauriac. Độ cao khu vực này dao động từ 321 m (Champagnac) đến 1 022 m (Le Monteil) với độ cao trung bình 566 m.

Hành chính

Danh sách tổng ủy viên hội đồng
Giai đoạn Ủy viên Đảng Tư cách
1807-1833 Jean-Baptiste de Chazelles non connu Bassignac
1833-1854 Léon Spinasse Ủng hộ chính phủ Madic
1854-1861 Guillaume Rongier Ủng hộ đế chế Thị trưởng Mauriac
1861-1870 Emile de Ribier Ủng hộ đế chế Thị trưởng Champagnac
1870-1887 René de Ribier Légitimiste Champagnac
1887-1900 Pierre Alsac Cơ hội chủ nghĩa Thị trưởng Saignes
1900-1922 Antonin Béal Cấp tiến Saignes
1923-1963 Alfred Basset Cấp tiến Thị trưởngYdes
1963-1976 Paul Espinasse CNIP Thị trưởng Bassignac
1976-2008 Roger Besse RPR Thượng nghị sĩ-Thị trưởngYdes
2008-20?? Stéphane Briant UDF-MoDem Thị trưởngAntignac

Các đơn vị trực thuộc

Tổng Saignes gồm 12 với dân số 6 223 người (điều tra dân số năm 1999, dân số không tính trùng)

Dân số
bưu chính

insee
Antignac 292 15240 15008
Bassignac 230 15240 15019
Champagnac 1 169 15350 15037
Madic 248 15210 15111
La Monselie 114 15240 15128
Le Monteil 274 15240 15131
Saignes 1 006 15240 15169
Saint-Pierre 150 15350 15206
Sauvat 190 15240 15223
Vebret 503 15240 15250
Veyrières 116 15350 15254
Ydes 1 931 15210 15265

Biến động dân số

Biến động dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999
6 388 7 044 6 586 6 646 6 562 6 223
Nombre retenu à partir de 1962 : dân số không tính trùng

Articles connexes

Tham khảo

Liên kết ngoài