Cấp tiến
Giao diện
Tra cấp tiến trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
Cấp tiến có thể đề cập đến:
- Chủ nghĩa cấp tiến (tiếng Anh: progressivism)
- Chủ nghĩa tự do (tiếng Anh: liberalism)
- Chủ nghĩa quá khích cổ điển (tiếng Anh: classical radicalism)
- Chính trị quá khích (tiếng Anh: radical politics)
Cấp Tiến có thể đề cập đến:
- Địa danh cũ
__DISAMBIG__