Seeland (hạt)
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Seeland Seeland | |
|---|---|
| — Hạt — | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map”. | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map”. | |
| Tọa độ: Bản mẫu:Geobox coor | |
| Quốc gia | Bản mẫu:Flag |
| Bang | Bản mẫu:Flag |
| Thủ phủ | Aarberg |
| Người sáng lập | Bản mẫu:Wikidata |
| Đặt tên theo | Bản mẫu:Wikidata |
| Thủ phủ | Bản mẫu:Wikidata |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Bản mẫu:Wikidata |
| Diện tích | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp |
| Dân số (2008) | |
| • Tổng cộng | 67.209 |
| • Mật độ | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp |
| Múi giờ | Bản mẫu:Wikidata |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã điện thoại | Bản mẫu:Wikidata |
| Mã ISO 3166 | Bản mẫu:Wikidata |
| Thành phố kết nghĩa | Bản mẫu:Wikidata |
| Khu tự quản | 46 |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
Địa hạt hành chính Seeland (Bản mẫu:Langx; Bản mẫu:Langx)là một hạt của bang bang Bern, được thành lập ngày 1 tháng 1 năm 2010,[1] trên cơ sở các quận (Bản mẫu:Langx, Bản mẫu:Langx) cũ là Aarberg, Büren, Erlach và một phần Nidau.
Hạt là một phần của vùng lãnh thổ Seeland. Hạt này bao gồm 46 đô thị với diện tích 334,14 km2 (129,0 sq mi) và dân số (tính đến tháng 12 năm 2008) là 67.209 người.
Đô thị
Huyện này có các khu tự quản sau:
| Cờ | Tên | Dân số (31 tháng 12 năm 2014)[2] |
Diện tích tính bằng km² |
|---|---|---|---|
| Aarberg | 4.626 | 7,92 | |
| Arch | 1.700 | 6,37 | |
| Bargen | 1.051 | 7,88 | |
| Brüttelen | 582 | 6,62 | |
| Büetigen | 894 | 3,62 | |
| Bühl | 482 | 2,95 | |
| Büren an der Aare | 3.622 | 12,64 | |
| Diessbach bei Büren | 991 | 6,27 | |
| Dotzigen | 1.490 | 4,22 | |
| Epsach | 326 | 3,44 | |
| Erlach | 1.386 | 3,50 | |
| Finsterhennen | 562 | 3,56 | |
| Gals | 828 | 7,84 | |
| Gampelen | 950 | 10,75 | |
| Grossaffoltern | 3.033 | 15,01 | |
| Hagneck | 420 | 1,84 | |
| Hermrigen | 307 | 3,43 | |
| Ins | 3.560 | 23,91 | |
| Jens | 633 | 4,56 | |
| Kallnach | 2.220 | 10,65 | |
| Kappelen | 1.420 | 10,97 | |
| Leuzigen | 1.295 | 10,27 | |
| Lüscherz | 559 | 5,44 | |
| Lyss | 15.763 | 11,76 | |
| Meienried | 53 | 0,65 | |
| Merzligen | 389 | 2,27 | |
| Müntschemier | 1.561 | 4,88 | |
| Oberwil bei Büren | 887 | 6,72 | |
| Radelfingen | 1.272 | 14,72 | |
| Rapperswil | 2.592 | 18,19 | |
| Ruppoldsried | 262 | 2,192 | |
| Rüti bei Büren | 867 | 6,50 | |
| Schüpfen | 3.792 | 19,83 | |
| Seedorf | 3.134 | 20,92 | |
| Siselen | 612 | 5,50 | |
| Studen (BE) | 3.372 | 2,73 | |
| Täuffelen | 2.971 | 4,40 | |
| Treiten | 429 | 4,75 | |
| Tschugg | 470 | 3,30 | |
| Vinelz | Vinelz | 878 | 4,57 |
| Walperswil | Walperswil | 1.039 | 6,94 |
| Wengi | Wengi | 630 | 7,06 |
| Worben | Worben | 2.404 | 2,81 |
| Tổng (43) | 76.052 | 334,14 |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Bản mẫu:Cite report
- ^ Swiss Federal Statistical Office - STAT-TAB, online database – Ständige und nichtständige Wohnbevölkerung nach institutionellen Gliederungen, Geburtsort und Staatsangehörigkeit Bản mẫu:In lang Truy cập 31 tháng 8 năm 2015
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Arguments' not found.