Sheffield
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Sheffield | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Theo chiều kim đồng hồ từ trên cùng bên trái: Tòa thị chính Sheffield; Tháp St Paul từ Cổng Arundel; Bánh xe Sheffield; Park Hill căn hộ; Trung tâm mua sắm Meadowhall; Nhà ga Sheffield và Quảng trường Sheaf | |
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Hiệu kỳ Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Ấn chương Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Huy hiệu | |
| Tên hiệu: ‘Steel City’ | |
| Khẩu hiệu: ’With God's help our labour is successful’ (tiếng Latin: ’Deo Adjuvante Labor Proficit’) | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Sheffield trong Nam Yorkshire | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/UK", "Bản mẫu:Bản đồ định vị UK", và "Bản mẫu:Location map UK" đều không tồn tại.Vị trí ở Anh##Vị trí ở Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland##Vị trí ở châu Âu | |
| Quốc gia có chủ quyền | Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland |
| Hạt | Anh |
| Vùng | Yorkshire và Humber |
| Hạt nghi lễ | Nam Yorkshire |
| Hạt lịch sử | Yorkshire Các khu vực trung tâm và ngoại ô đô thị Derbyshire Một vài ngoại ô phía Nam |
| Thành lập | Bản mẫu:Circa |
| Hiến chương thị trấn | 10 tháng 8 năm 1297 |
| Tư cách thành phố | 1893 |
| Người sáng lập | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Đặt tên theo | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Trụ sở hành chính | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| • Cơ quan quản lý | Hội đồng thành phố Sheffield |
| • Thị trưởng | Tony Downing (Công đảng) |
| • Chủ tịch Hội đồng | Julie Dore (Công đảng) |
| • Dân biểu: | Clive Betts (Công đảng) Paul Blomfield (Công đảng) Olivia Blake (Công đảng) Miriam Cates (Bảo thủ) Louise Haigh (Công đảng) Gill Furniss (Labour Co-op) [1] |
| Diện tích | |
| • Thành phố | 142,06 mi2 (367,94 km2) |
| Dân số (ước tính giữa 2017) | |
| • Thành phố | 577,800 (Xếp hạng Bản mẫu:English district rank trong số các huyện ở Anh) |
| • Đô thị | 685,368 (Đô thị Sheffield) |
| • Mật độ đô thị | 10,600/mi2 (4.092/km2) |
| • Vùng đô thị | 1,569,000[2] |
| • Dân tộc | Nhóm dân tộc |
| Tên cư dân | Sheffielder |
| Múi giờ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã bưu chính | S |
| Mã điện thoại | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã ISO 3166 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thành phố kết nghĩa | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Website | www.sheffield.gov.uk |
Sheffield là một thành phố và đô thị trung tâm của hạt Nam Yorkshire, nước Anh. Thành phố có tên là Sheffield vì nó từng nằm trên một cánh đồng có dòng sông Sheaf chảy qua.
Sheffield từng là một trung tâm công nghiệp lớn của Anh thế kỉ 19, nổi tiếng với ngành công nghiệp sản xuất thép. Dân số thành phố ước tính có khoảng 530,300 người (2007), đây là một trong 8 thành phố lớn nhất của Anh ngoài Luân Đôn. Trong khi đó nếu tính rộng hơn, khu vực đô thị Sheffield có dân số 640,720. Vùng đô thị lớn hơn của Sheffield có dân số 1,277,100 người trong khi Vùng thành phố Sheffield có số dân hơn 1,800,000 người. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Side box”.
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.