Tân Châu
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “other uses”.
| Kiểu hành chính | Địa cấp thị |
| Trung tâm hành chính | Tân Thành (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Coordinates”.) |
| Diện tích | 9.069 km²[1] |
| Bờ biển | |
| Dân số | 3.563.921 (2000) 3.748.474 (2010) 3.928.568 (2020)[1] |
| GDP • Tổng • Đầu người |
264 tỷ ¥ (40 tỷ USD) 67.405 ¥ (10.168 USD)[2] |
| Các dân tộc chính | Hán, Hồi |
| Số đơn vị cấp huyện | 7 |
| Số đơn vị cấp hương | |
| Bí thư thành ủy | Tôn Đức Hán (孙德汉) |
| Thị trưởng | An Thế Ngân (安世银) |
| Mã vùng điện thoại | 543 |
| Mã bưu chính | 256600 (Tân Thành) 251700–251900, 256200, 256500, 256800 (Khu vực khác) |
| Đầu biển số xe | 鲁M |
Tân Châu (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.) là một địa cấp thị nằm ở phía bắc tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc. Địa cấp thị này nằm bên bờ bắc của sông Hoàng Hà với hai nhánh kéo dài về phía bờ sông phía nam, Tân Châu giáp tỉnh lỵ Tế Nam về phía Tây Nam, Đức Châu về phía Tây, Truy Bác về phía Nam, Đông Dinh về phía Đông, và tỉnh Hà Bắc về phía Bắc. Thành phố này có một bờ biển ngắn, giáp vịnh Bột Hải. Địa cấp thị Tân Châu có diện tích 9.453 km², dân số năm 2020 là 3.928.568 người, mật độ dân số đạt 433,2 người/km².[1] Vùng đô thị có diện tích 1.041 km², dân số 1.188.597 người, mật độ đạt 1.142 người/km².
Hành chính
Địa cấp thị Tân Châu quản lý 7 đơn vị cấp huyện gồm 2 quận, 1 thành phố cấp huyện và 4 huyện.
- Quận: Tân Thành (滨城区), Chiêm Hóa (沾化区).
- Thành phố cấp huyện: Trâu Bình (邹平市).
- Huyện: Bác Hưng (博兴县), Huệ Dân (惠民县), Dương Tín (阳信县), Vô Lệ (无棣县).
Trước năm 1983, cả Tân Châu và Đông Dinh cận kề đều không được coi là đủ lớn hay đủ phát triển để có thể coi là một địa cấp thị. Thay vì thế, chúng tạo thành một "địa khu" do chính quyền tỉnh quản lý.
| Bản đồ địa cấp thị Tân Châu |
|---|

Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox”. Bản mẫu:Sơ khai hành chính Trung Quốc
