Tế Nam
Bản mẫu:Infobox settlement Bản mẫu:Infobox Chinese Tế Nam (Bản mẫu:Zh) là một địa cấp thị, đồng thời là thành phố cấp phó tỉnh và là tỉnh lỵ tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc. Thành phố nằm về phía tây của Sơn Đông, giáp Liêu Thành về phía tây nam, Đức Châu về phía tây bắc, Tân Châu về phía đông bắc, Truy Bác về phía đông và Thái An về phía nam. Thành phố có diện tích 10.219 km², dân số năm 2020 là 9.202.432 người, mật độ dân số đạt 900,5 người/km².[1]
Lịch sử
Địa lý
Khí hậu
Phân cấp hành chính
Thành phố Tế Nam quản lý 12 đơn vị hành chính cấp huyện gồm 10 quận và 2 huyện. Trong đó các quận Lai Vu (quận Lai Thành cũ) và Cương Thành được chuyển từ địa cấp thị Lai Vu cũ (giải thể vào tháng 1/2019).
- Quận: Lịch Thành (历城区), Lịch Hạ (历下区), Thị Trung (市中区), Hòe Ấm (槐荫区), Thiên Kiều (天桥区), Trường Thanh (长清区), Chương Khâu (章丘区), Tế Dương (济阳区), Lai Vu (莱芜区), Cương Thành (钢城区).
- Huyện: Thương Hà (商河县), Bình Âm (平阴县).
| Tên | Chữ Hán giản thể | Bính âm Hán ngữ | Population (2020)[1] | Diện tích (km²)[1] | Mật độ (/km²)[1] |
|---|---|---|---|---|---|
| Vùng nội thành | |||||
| Lịch Hà | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Bản mẫu:Transliteration | 920.000 | 101,2 | 9.091 |
| Thị Trung | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Bản mẫu:Transliteration | 903.714 | 285,9 | 3.161 |
| Hòe Ấm | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Bản mẫu:Transliteration | 675.048 | 150,6 | 4.482 |
| [Thiên Kiều]] | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Bản mẫu:Transliteration | 770.202 | 259,4 | 2.969 |
| Vùng ngoại ô nội thành | |||||
| Lịch Thành | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Bản mẫu:Transliteration | 1.640.000 | 1.306 | 1.256 |
| Trường Thanh | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Bản mẫu:Transliteration | 595.549 | 1.208 | 493 |
| Tế Dương | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Bản mẫu:Transliteration | 515.679 | 1.093 | 471,8 |
| Vùng ngoại ô | |||||
| Chương Khâu | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Bản mẫu:Transliteration | 1.075.784 | 1.715 | 627,3 |
| Lai Vu | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Bản mẫu:Transliteration | 969.632 | 1.731 | 560,2 |
| Cương Thành | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Bản mẫu:Transliteration | 286.966 | 506,5 | 566,6 |
| Huyện nông thôn | |||||
| Bình Âm | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Bản mẫu:Transliteration | 323.072 | 704,8 | 458,4 |
| Thương Hà | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Bản mẫu:Transliteration | 527.311 | 1.158 | 455,4 |
Các đơn vị này lại được chia nhỏ tiếp thành 146 đơn vị hành chính cấp hương gồm 65 trấn, 27 hương và 54 nhai đạo.
Kinh tế
Văn hóa
Tham khảo
Liên kết ngoài
Bản mẫu:Sơn Đông Bản mẫu:Thành thị đặc biệt lớn của CHNDTH Bản mẫu:Sơ khai hành chính Trung Quốc