Tích Khê
Giao diện
| Tích Khê Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Tích Khê ở cực nam Tuyên Thành | |
| Tuyên Thành tại An Huy Tuyên Thành tại An Huy | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Tỉnh | An Huy |
| Địa cấp thị | Tuyên Thành |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1.126 km2 (435 mi2) |
| Dân số (2019) | |
| • Tổng cộng | 159.000 |
| • Mật độ | 140/km2 (370/mi2) |
| Mã bưu chính | 245300 |
| Tích Khê | |||||||||
| Tập tin:HuiHangGuDao.JPG Đường đi Lâm An | |||||||||
| Giản thể | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phồn thể | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||||||
| |||||||||
Tích Khê (chữ Hán giản thể: 绩溪县, Hán Việt: Tích Khê huyện) là một huyện thuộc địa cấp thị Tuyên Thành, tỉnh An Huy, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện Tích Khê có diện tích 1126 km2, dân số 180.000 người. Về mặt hành chính, quận này được chia thành 7 trấn, 4 hương.
- Trấn: Kim Sa, Hoa Dương, Lâm Khê, Thượng Trang, Trường An, Dương Khê, Phục Linh.
- Hương: Gia Bằng, Bản Kiều Đầu, Doanh Châu, Kinh Châu.
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Tích Khê, elevation 191 m (627 ft), (1991–2020 normals) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 9.5 (49.1) |
12.3 (54.1) |
16.6 (61.9) |
22.7 (72.9) |
27.2 (81.0) |
29.4 (84.9) |
33.3 (91.9) |
33.2 (91.8) |
29.4 (84.9) |
24.4 (75.9) |
18.4 (65.1) |
12.0 (53.6) |
22.4 (72.3) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 4.2 (39.6) |
6.6 (43.9) |
10.6 (51.1) |
16.4 (61.5) |
21.2 (70.2) |
24.3 (75.7) |
27.7 (81.9) |
27.3 (81.1) |
23.6 (74.5) |
18.1 (64.6) |
12.0 (53.6) |
6.0 (42.8) |
16.5 (61.7) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | 0.7 (33.3) |
2.7 (36.9) |
6.3 (43.3) |
11.6 (52.9) |
16.5 (61.7) |
20.6 (69.1) |
23.5 (74.3) |
23.4 (74.1) |
19.5 (67.1) |
13.6 (56.5) |
7.6 (45.7) |
2.0 (35.6) |
12.3 (54.2) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 74.2 (2.92) |
89.6 (3.53) |
149.7 (5.89) |
162.0 (6.38) |
188.0 (7.40) |
348.2 (13.71) |
207.5 (8.17) |
126.4 (4.98) |
73.6 (2.90) |
52.6 (2.07) |
61.7 (2.43) |
49.1 (1.93) |
1.582,6 (62.31) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) | 13.0 | 12.3 | 15.9 | 14.3 | 14.3 | 16.2 | 12.9 | 13.4 | 8.8 | 7.8 | 9.6 | 9.4 | 147.9 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình | 4.4 | 2.6 | 0.8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.2 | 1.7 | 9.7 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 75 | 74 | 75 | 74 | 76 | 81 | 78 | 78 | 76 | 73 | 75 | 73 | 76 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 106.6 | 104.6 | 119.1 | 137.6 | 159.0 | 123.1 | 191.3 | 188.7 | 164.0 | 165.2 | 137.8 | 127.5 | 1.724,5 |
| Phần trăm nắng có thể | 33 | 33 | 32 | 35 | 38 | 29 | 45 | 47 | 45 | 47 | 43 | 40 | 39 |
| Nguồn: China Meteorological Administration[1][2] | |||||||||||||
Tham khảo
- ^ 中国气象数据网 – WeatherBk Data (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2023.
- ^ 中国气象数据网 (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2023.
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
Thể loại:
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có các đối số formatnum không phải số
- Nguồn CS1 có chữ Trung (zh)
- Nguồn CS1 tiếng Trung (zh)
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Settlement articles requiring maintenance
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai hành chính Trung Quốc
- Đơn vị cấp huyện An Huy
- Tuyên Thành
- Thành phố văn hóa lịch sử nổi tiếng quốc gia Trung Quốc
